200+ Trắc nghiệm Các phương pháp vật lý và hóa lý trong hóa phân tích (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Các phương pháp vật lý và hóa lý trong hóa phân tích có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Các phương pháp vật lý và hóa lý trong hóa phân tích đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Các phương pháp vật lý và hóa lý trong hóa phân tích (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1. Chọn câu sai. Dung dịch đệm:

Quảng cáo

A. Là hỗn hợp acid yếu và base liên hợp của nó

B. Là hỗn hợp base yếu và acid liên hợp của nó

C. pH dung dịch thay đổi nhiều khi cho một acid mạnh vào dung dịch đệm

D. Tạo môi trường pH ổn định

Câu 2. Dung dịch nào sau đây không phải là dung dịch đệm:

A. Hỗn hợp HCOOH và HCOONa

B. Hỗn hợp H2CO3 và NaHCO3

C. Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

D. Hỗn hợp HCl và NaCl

Quảng cáo

Câu 3. Theo thuyết Bronsted thì acid là những chất:

A. Có khả năng cho electron

B. Có khả năng nhận electron

C. Có khả năng cho proton

D. Có khả năng nhận proton

Câu 4. Theo thuyết Bronsted thì base là những chất:

A. Có khả năng cho electron

B. Có khả năng nhận electron

C. Có khả năng cho proton

D. Có khả năng nhận proton

Câu 5. Dung dịch NaHCO3 là:

Quảng cáo

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 6. Dung dịch CH3COONa là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 7. Dung dịch NH3 là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Quảng cáo

Câu 8. Dung dịch NH4Cl là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 9. Dung dịch KCl là:

A. Dung dịch acid yếu

B. Dung dịch base yếu

C. Vừa là dung dịch acid yếu, vừa là dung dịch base yếu

D. Tất cả đều sai

Câu 10. Dung dịch Na2CO3 0,1M là một:

A. Đa acid mạnh

B. Đa base mạnh

C. Đa acid yếu

D. Đa base yếu

Câu 11. Dung dịch H2SO4 0,1M là một:

A. Đa acid mạnh

B. Đa base mạnh

C. Đa acid yếu

D. Đa base yếu

Câu 12. Phương pháp khối lượng có thể dựa trên:

A. Khối lượng sản phẩm tạo thành

B. Khối lượng sản phẩm tạo thành hoặc còn lại sau khi bay hơi

C. Khối lượng còn lại sau khi bay hơi

D. Khối lượng chất kết tủa ở dạng cân

Câu 13. Chọn câu sai. Nguyên tắc của phương pháp phân tích khối lượng:

A. Tiến hành kết tủa hoàn toàn chất cần phân tích bằng thuốc thử thích hợp

B. Lọc tách lấy tủa ra khỏi dung dịch, rửa, sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi rồi cân

C. Dùng chỉ thị màu để nhận biết điểm kết thúc của phản ứng

D. Từ khối lượng tủa thu được tính ra hàm lượng chất cần xác định có trong mẫu thử

Câu 14. Dạng tủa trong phương pháp phân tích khối lượng là:

A. Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

B. Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

C. Dạng vô định hình

D. Dạng tinh thể

Câu 15. Dạng cân trong phương pháp phân tích khối lượng là:

A. Dạng vô định hình lơ lửng trong dung dịch

B. Dạng tinh thể trong suốt

C. Dạng kết tủa tạo thành sau phản ứng kết tủa

D. Dạng kết tủa cuối cùng sau khi sấy hoặc nung đến khối lượng không đổi

Câu 16. Dạng tủa và dạng cân:

A. Khác nhau

B. Có thể giống hoặc khác

C. Giống nhau

D. Đều là muối

Câu 17. Thừa số chuyển là:

A. Tỷ số giữa khối lượng phân tử gam hay ion gam của chất ở dạng cân và khối lượng phân tử gam của chất cần xác định

B. Tỷ số giữa khối lượng của một hay nhiều phân tử hoặc nguyên tử của dạng cần biểu diễn hàm lượng và khối lượng phân tử của dạng cân

C. Tỷ số giữa khối lượng của chất cần xác định và khối lượng của chất ở dạng cân

D. Tỷ số giữa khối lượng của chất ở dạng cân và khối lượng của chất cần xác định

Câu 18. Chọn câu sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Chọn được dạng cân có phân tử lượng nhỏ

B. Tính chọn lọc cao

C. Kết tủa hoàn toàn

D. Dễ lọc dễ rửa

Câu 19. Chọn phương án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Dễ lọc dễ rửa

B. Độ chọn lọc thấp

C. Chuyển sang dạng cân dễ dàng

D. Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

Câu 20. Chọn đáp án sai. Yêu cầu của thuốc thử để kết tủa:

A. Kết tủa không hoàn toàn

B. Chọn được dạng cân có phân tử lượng lớn

C. Chuyển sang dạng cân dễ dàng

D. Tính chọn lọc cao

Câu 21. Chọn câu sai: Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

A. Chậm quá trình tạo mầm

B. Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

C. Tăng cường quá trình tan của tủa lớn

D. Tủa bé tan ra

Câu 22. Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……

A. Nhanh quá trình tạo mầm

B. Tăng cường quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn tan nhanh

D. Tủa bé không bị tan

Câu 23. Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……..

A. Chậm quá trình tạo mầm

B. Giảm quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn tan hoặc phân hủy

D. Tủa bé không tan và nổi lên trên

Câu 24. Với tủa tinh thể, cần duy trì điều kiện để làm ……….

A. Tăng quá trình tạo mầm

B. Giảm quá trình lớn lên của mầm

C. Tủa lớn không tan

D. Tủa bé không tan và lớn lên

Câu 25. Chọn câu sai: Với tủa vô định hình, cần ………

A. Tạo ra quá trình đông tụ các hạt keo

B. Ngăn cản quá trình cộng kết

C. Làm muồi tủa

D. Lọc

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác