200+ Trắc nghiệm Chọn lọc và nhân giống vật nuôi (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chọn lọc và nhân giống vật nuôi có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chọn lọc và nhân giống vật nuôi đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Chọn lọc và nhân giống vật nuôi (có đáp án)
Câu 1: “Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
D. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
Câu 2: Giống vật nuôi là gì?
A. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên
C. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc
Câu 3: Đặc điểm của giống vịt cỏ là?
A. Bộ lông của vịt có màu đen. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
B. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
C. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có thân hình to, nhanh nhẹn, dễ nuôi. Vịt có cho năng suất trứng khá cao.
D. Bộ lông của vịt có có nhiều màu khác nhau. Vịt có tầm vóc nhỏ bé. Vịt có cho năng suất trứng khá cao. Nhưng kén thức ăn.
Câu 4: Đặc điểm của giống gà Leghorn là?
A. Gà có bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
B. Gà có bộ lông và dái tai màu đen, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng cao.
C. Gà có bộ lông màu trắng, chân màu vàng, có cựa to khỏe. Giống gà này cho năng suất trứng thấp
D. Gà có bộ lông trắng, chân màu đen, mắt màu đỏ. Giống gà này cho năng suất trứng thấp
Câu 5: Hãy so sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng sau
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Gà Ri |
Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm |
|
Gà Leghorn |
Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm |
|
Trâu Việt Nam |
Hàm lượng mỡ sữa chiếm 9 - 12% |
|
Trâu Murrah |
Hàm lượng mỡ sữa chiếm 7 - 9% |
A. hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah.
B. năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri.
C. năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri.
D. hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah.
Câu 6: Cho bảng sau:
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Gà Ri |
Năng suất trứng đạt 90 - 120 quả/mái/năm |
|
Gà Leghorn |
Năng suất trứng đạt 240 - 260 quả/mái/năm |
|
Gà Mía |
Năng suất trứng đạt 70 - 100 quả/mái/năm |
|
Gà Ai Cập |
Năng suất trứng đạt 200 - 220 quả/mái/năm |
Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào?
A. Gà Ri
B. Gà Ai Cập
C. Gà Leghorn
D. Gà Mía
Câu 7: Chọn phát biểu đúng
A. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.
D. Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.
Câu 8: Nếu nuôi bò để lấy sữa, em sẽ chọn giống bò nào?
|
Giống vật nuôi |
Năng suất hoặc chất lượng sản phẩm |
|
Bò sữa HF |
Năng suất sữa từ 5000 – 8000 kg/chu kỳ |
|
Bò sữa Jersey thuần chủng |
Năng suất sữa từ 4000 kg/chu kỳ |
|
Bò sữa lai HF |
Năng suất sữa từ 3500 – 4200 kg/chu kỳ |
|
Bò Brown Swiss |
Năng suất sữa từ 3500 – 4000 kg/chu kỳ |
A. Brown Swiss
B. Bò lai HF
C. Jersey
D. Bò sữa HF
Câu 9: Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là?
A. chọn lọc giống vật nuôi
B. chọn lọc và nhân giống vật nuôi
C. nuôi dưỡng giống vật nuôi
D. đáp án khác
Câu 10: Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 11: Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 12: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. Có một số lượng cá thể không ổn định
C. Có chung nguồn gốc
D. Có tính di truyền không ổn định
Câu 13: Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?
A. Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau
B. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận
C. Có một số lượng cá thể không ổn định
D. Ngoại hình và năng suất giống nhau không phân biệt với giống khác
Câu 14: Đặc điểm cơ bản của giống Lợn Móng Cái là?
A. Lợn có đầu màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
B. Lợn có lông màu đen, có điểm trắng giữa trán, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
C. Lợn lông màu trắng, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng võng, bụng hơi xệ
D. Lợn có lông vàng nhạt, lưng và mông có màng đen kéo dài hình yên ngựa, đầu to, miệng nhỏ dài, tại nhỏ và nhọn, lưng thẳng, bụng hơi xệ
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.
A. Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.
B. Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết
C. Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất
D. Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai
Câu 16: “Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine” thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi
A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
B. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt
C. Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao
D. Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 17: Có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Sinh trưởng là gì?
A. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Câu 19: Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.
A. khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
B. kích thước cơ thể
C. tốc độ tăng khối lượng
D. hiệu quả sử dụng thức ăn
Câu 20: Phát dục là gì?
A. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
B. là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
C. là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
D. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
Câu 21: Năng suất là gì?
A. là quá trình biến đổi chất lượng các cơ quan bộ phận trong cơ thể
B. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
C. là mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
D. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
Câu 22: Cho các ý sau:
1. Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không
2. Chọn lọc bản thân, chủng sẽ được nuôi trong điều kiện tiêu chuẩn về nuôi dưỡng và chăm sóc
3. Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sauHãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể
A. 3; 2; 1
B. 1; 2; 3
C. 2; 3; 1
D. 2; 1; 3
Câu 23: Ngoại hình của vật nuôi là gì?
A. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
B. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
C. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
Câu 24: Thể chất là gì?
A. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật
B. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
C. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống
D. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi liên quan tới sức sản xuất, khả năng thích nghi với điều kiện cơ thể sống của con vật.
Câu 25: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác
B. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi
C. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi
D. Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



