200+ Trắc nghiệm Thú y cơ bản (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thú y cơ bản có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thú y cơ bản đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Thú y cơ bản (có đáp án)

Câu 1: Norfloxacine Thuộc nhóm:

Quảng cáo

A. Rifampicine

B. Fosomycine

C. Quinofones

D. Aminosides

Câu 2: Thuốc sau đây bị cấm trong lĩnh vực thú y:

A. Tetracycline

B. Dipterex

C. Streptomycine

D. Câu a & c đúng.

Quảng cáo

Câu 3: Roxithromycin thuộc nhóm: (Nhóm Marrolides)

A. Beta lactamies

B. Polypeptides

C. Aminosides

D. Tất cả sai

Câu 4: Josamycin thuộc nhóm:

A. Marrolides

B. Polypeptides

C. Aminosides

D. Tất cả sai

Câu 5: Trong thú y Atropin thường được sử dụng để:

Quảng cáo

A. Tiêu chảy

B. Giải độc

C. Câu a & b đúng

D. Câu a & b sai

Câu 6: Vi khuẩn sinh đề kháng với kháng sinh do:

A. Làm giảm tính thấm của thành vi khuẩn

B. Tạo enzyme để biến đổi và vô hoạt kháng sinh

C. Câu a & b sai

D. Câu a & b đúng

Câu 7: Lựa chọn kháng sinh dựa vào:

A. Sự hấp thu của kháng sinh

B. Kết quả kháng sinh đồ

C. Dựa vào những hiểu biết đã nghiên cứu

D. Tất cả đúng

Quảng cáo

Câu 8: Tetracycline có thể phối hợp với:

A. Cephalosporine

B. Streptomycine

C. Thiamphenicol

D. Penicillin

Câu 9: Sử dụng thuốc mê để gây mê có thể gặp những tai biến sau:

A. Chảy nước bọt và nôn mửa

B. Ngừng tim và ngừng hô hấp

C. Shock

D. Tất cả đúng

Câu 10: Aphomorphine được để:

A. Chỉ gây nôn trên chó mèo

B. Chống nôn

C. Làm thuốc giảm đau

D. Gây nôn cho tất cả các loài

Câu 11: Rosoxacine thuộc nhóm:

A. Cyclines

B. Marrolides

C. Quinofones

D. Tất cả sai

Câu 12: Ngừng tim trực tiếp thường gặp khi gây mê bằng:

A. Pentobarbital

B. Thiophental sodium

C. Chloroform

D. Ether

Câu 13: Morphine có tác dụng chọn lọc trên:

A. Hành tủy

B. Tủy sống

C. Trung khu cảm giác đau

D. Tất cả đúng

Câu 14: Thuốc sau đây thuộc nhóm Aminosides:

A. Spectinomycines

B. Josamycine

C. Câu a & b đúng

D. Câu a & b sai

Câu 15: Adrenalin được dùng để:

A. Tăng tính cường cơ

B. Làm tim đập nhanh

C. Cấp cứu khi bị Shock

D. Câu b & c đúng

Câu 16: Cocain được dùng để:

A. Gây tê

B. Có khả năng gây nghiện

C. Giảm đau

D. Câu a & b đúng

Câu 17: Nguyên tắc phối hợp kháng sinh:

A. Kiềm khuẩn + kiềm khuẩn

B. Diệt khuẩn + diệt khuẩn

C. Kiềm khuẩn + diệt khuẩn

D. Câu c sai

Câu 18: Biện pháp ngăn ngừa hiện tượng kháng thuốc:

A. Dùng thuốc phối hợp

B. Thay đổi kháng sinh sau một thời gian sử dụng nhất định

C. Biến chủng kháng thuốc thành chủng nhạy

D. Tất cả đúng

Câu 19: Chất nào trong nhóm polypeptide không có tác dụng diệt vi khuẩn Gram âm (-):

A. Polymycine

B. Colistin

C. Bacitracine

D. Tất cả đúng

Câu 20: Các chất tiêu biểu trong nhóm Phenicol là:

A. Chloramphenicol, thiamphenicol

B. Chloramphenicol, Thiophenicol

C. Tifomycin, Thiophenicol

D. Tất cả đúng

Câu 21: Kháng sinh được chia làm mấy nhóm:

A. 2 nhóm

B. 8 nhóm

C. 16 nhóm

D. 18 nhóm

Câu 22: Thuốc có nguồn gốc từ:

A. Thực vật, động vật

B. Khoáng, nấm, vi khuẩn

C. Tổng hợp bằng phương pháp hóa học

D. Tất cả đúng

Câu 23: Thuốc muốn xuyên qua màng cần phải:

A. Tan trong nước hoặc lipid

B. Cần chất chuyên chở

C. Kích thước nhỏ

D. Tất cả đúng

Câu 24: Chất nào sau đây được xem là thuốc giảm đau mạnh nhất:

A. Paracetamol

B. Analgin

C. Analgesin

D. Morphine

Câu 25: Kanamycin thuộc nhóm:

A. Beta lactam

B. Aminoglycosids

C. Glycopeptides

D. Rifamycines

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác