200+ Trắc nghiệm Chữa răng nội nha (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Chữa răng nội nha có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Chữa răng nội nha đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Chữa răng nội nha (có đáp án)

Câu 1. Đặc điểm của vật liệu trám C. I.C . Chọn câu SAI

Quảng cáo

A. Bám dính vào men

B. Bám dính vào ngà

C. Bám dính vào cement

D. Phóng thích Fluoride

Câu 2. Chỉ định G.I.C cho những trường hợp nào ?

A. Răng có hoạt động sâu răng cao

B. Răng bị sâu nhẹ

C. Răng bị mẻ

D. Răng bị gãy

Quảng cáo

Câu 3. Thời gian ổn định của G.I.C sau trộn là bao lâu

A. 24 giờ

B. 12 giờ

C. 48 giờ

D. 36 giờ

Câu 4. Thời gian đông cứng của G.I.C sau khi trộn là bao lâu

A. 3-6 phút

B. 2-4 phút

C. 1-5 phút

D. 4-7 phút

Câu 5. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG

Quảng cáo

A. G.I.C chịu được lực mài tốt hơn Composite

B. G.I.C thẩm mỹ cao hơn Composite

C. G.I.C có khả năng phóng thích Fluoride

D. G.I.C bền hơn Amalgam

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là SAI

A. G,I,C có tính lưu cơ học

B. G.I.C là vật liệu trám răng không sang chấn

C. G.I.C là vật liệu hóa trùng hợp

D. G.I,C là vật liệu có tính thẩm mỹ cao nhất

Câu 7. Thời gian trộn bằng tay của G.IC. tốt nhất là bao lâu

A. 15-30 giây

B. 10-20 giây

C. 5-7 giây

D. 15-40 giây

Quảng cáo

Câu 8. Lực dính vào mô răng của G.I.C là bao nhiêu

A. 6-12 Mpa

B. 5-13 Mpa

C. 2-7 Mpa

D. 5-12 Mpa

Câu 9. Sau khi trám G.I.C phải bôi một lớp vecni, nhằm mục đích gì ?

A. Cô lập vật liệu trám và nước bọt

B. Làm tăng độ cứng ngay lập tức của GIC

C. Làm tăng tính thẩm mỹ cho vật liệu tram

D. Giúp GIC bám tốt hơn vào mô răng

Câu 10. Khi G.I.C đông cứng hoàn toàn có độ pH bằng bao nhiêu?

A. pH 6-7

B. pH 3-5

C. pH 1-4

D. pH 5-7

Câu 11. Điều trị viêm tủy có hồi phục

A. Loại bỏ kích thích

B. Điều trị viêm tủy cấp

C. Gây tê lấy tủy

D. Điều trị viêm quanh chóp mãn

E. Điều trị tủy

F. Tất cả đều đúng

Câu 12. Sau khi trám bít nên giải thích cho bệnh nhân :

A. Luôn luôn phải có đau sau trám bít

B. Nhai bình thường trên răng trám tạm

C. Có thể bị đau trong vài ngày

D. Răng hoàn toàn hết triệu chứng ngay

Câu 13. Khi sửa soạn ống tủy bằng trâm thép không rỉ, đoạn đầu trâm được uốn cong

A. 2-3 mm

B. 1-3 cm

C. 3-4 cm

D. 1-2 cm

Câu 14. Chiều dài trung bình của răng nanh hàm dưới

A. 25,5 mm

B. 23 mm

C. 24,5 mm

D. 22 mm

Câu 15. Hệ thống đánh giá và phát hiện sâu răng quốc tế có tên là gì?

A. ICDAS

B. WHO-Carries Code

C. DMFT Index

D. ADA-SDI

Câu 16. Răng cối lớn có lỗ sâu và lộ ngà theo phân loại ICDAS II, ở thang điểm là bao nhiêu

A. 5

B. 3

C. 4

D. 7

Câu 17. Thang điểm 2 trong ICDAS II có đặc điểm gì ?

A. Tạo thành biến đổi dễ thấy trên bề mặt men

B. Không phát hiện tổn thương dù đã sấy khô

C. Có mất cấu trúc mô răng với lỗ sâu rõ rệt

D. Tổn thương lan vào ngà và ảnh hưởng tủy

Câu 18. Dụng cụ dùng cho việc mở tủy nhóm răng cửa, chọn câu sai

A. Martin( Endo Access Bur)

B. Endo Z

C. Gate Glidden

D. Tròn cán dài

Câu 19. Khám lâm sàng răng cửa giữa hàm trên bên trái thấy có ánh mờ đen ở tiếp điểm với răng cửa bên, lan rộng 1/3 chiều gần xa của răng. các ghi chú chẩn đoán vào bệnh án

A. R21: Sâu ngà răng, Xoang III: Phía Xa

B. R21: Sâu men, Xoang I: Mặt trong

C. R21: Sâu ngà, Xoang II: Mặt gần – xa

D. R11: Sâu ngà, Xoang III: Phía gần

Câu 20. Tiên lượng xoang sâu khó trám khi lỗ sâu ở các vùng

A. Mặt bên dưới tiếp điểm, đỉnh múi chịu, cổ răng dưới nướu

B. Mặt nhai răng hàm có rãnh nông, không vỡ múi

C. Mặt trong răng cửa hàm trên không sát nướu

D. Mặt ngoài răng nanh hàm dưới ở trên nướu

Câu 21. Phương pháp để phục hồi trực tiếp lại hình dạng cho răng sau

A. Trám răng

B. Làm mão toàn phần gián tiếp

C. Cắm implant thay thế răng mất

D. Phẫu thuật ghép mô mềm quanh răng

Câu 22. Chọn trâm gai lấy tủy hiệu quá

A. Nhỏ hơn đường kính ống tủy 1-2 số

B. Bằng hoặc lớn hơn đường kính ống tủy 2 số

C. Càng lớn càng tốt để lấy sạch tủy

D. Không cần quan tâm kích thước, chỉ cần trâm có gai nhiều

Câu 23. Chọn câu sai : Trâm gai dùng để lấy tủy trong trường hợp nào

A. Viêm tủy cấp

B. Viêm tủy mạn

C. Hoại tử tủy bán phần

D. Viêm quanh chóp mãn

Câu 24. Loại dung dịch bơm rửa tủy không có tính kháng khuẩn

A. NaOCl 0,05%

B. NaCl 0,9%

C. Chlorhexidine 0,12%

D. H2O2 3%

Câu 25. Sâu mặt xa răng cối lớn hàm dưới, trũng rãnh mặt nhai có vết đen, khi thăm khám thấy mắc thám trâm, cách tạo xoang để phòng ngừa

A. Lấy hết mô sâu trũng rãnh và lấy đi mô sâu ở mặt xa

B. Chỉ cần làm sạch mô sâu ở mặt nhai, không cần lấy mô mặt xa

C. Mài rộng toàn bộ mặt nhai và phục hồi bằng mão toàn phần

D. Không cần tạo xoang nếu chưa có triệu chứng đau rõ ràng

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác