200+ Trắc nghiệm Phân tích chi phí và lợi ích (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích chi phí và lợi ích có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích chi phí và lợi ích đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích chi phí và lợi ích (có đáp án)
Câu 1: Đáp án nào không phải là 1 trong 3 tiền đề về cơ sở đạo đức trong phân tích chi phí-lợi ích:
A. Các hàng hóa được đánh giá dựa vào sự ích dụng của chúng đối với con người
B. Sự ích dụng đối với con người được đánh giá căn cứ vào ích dụng đối với các cá nhân
C. Phúc lợi của tất cả các cá nhân phải được tính đến
D. Cách hành xử của cộng đồng
Câu 2: Thực hiện đền bù đầy đủ khi phân tích chi phí lợi ích trong thực tế thường không gặp phải vấn đề nào sau đây:
A. Chi phí quản lý để thực hiện chuyển giao thường cao
B. Không có đáp án nào đúng
C. Tạo động cơ cho người ta nói quá chi phí và nói bớt lợi ích
D. Dễ làm biến dạng hành vi của các hộ gia đình
Câu 3: Chỉ tiêu lựa chọn dự án nào sau đây không phản ánh mức sinh lời của đồng vốn đầu tư:
A. Chỉ tiêu IRR (phản ánh mức sinh lời)
B. Không có đáp án nào được nêu là đúng
C. Tất cả các đáp án được nêu đều đúng
D. Chỉ tiêu NPV (giá trị tuyệt đối của lợi nhuận ròng từ dự án)
Câu 4: Phương án X được xem là đạt tiêu chí của Hicks khi phương án đó làm thay đổi tình trạng hiện tại trong đó:
A. Người được lợi từ X có thể đền bù cho người bị thiệt hại và không bị nghèo đi
B. Người được lợi từ X có thể hối lộ cho người bị thiệt hại để chấp nhận X và vẫn giàu lên
C. Người được lợi từ X có thể đền bù cho người bị thiệt hại và vẫn giàu lên
D. Người được lợi từ X có thể hối lộ cho người bị thiệt hại để chấp nhận X và không bị nghèo đi
Câu 5: Nguyên tắc nào sau đây không đúng trong phân tích chi phí – lợi ích:
A. Tính những kết quả tăng thêm
B. Tính cả các kết quả không có giá thị trường
C. Tính các chi phí chung
D. Xem xét cả chi phí cấp hai và lợi ích cấp 2
Câu 6: Phương pháp xếp hạng các phương án đầu tư không bao gồm đặc điểm nào sau đây:
A. Xếp hạng thứ tự thường có tính bắc cầu
B. Thông qua xếp hạng để tìm ra phương án tốt nhất
C. Các yếu tố lợi ích và chi phí được tổng hợp trực tiếp
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 7: Phân tích chi phí - lợi ích được thực hiện trong giai đoạn nào sau đây của quy trình thực hiện dự án đầu tư:
A. Nghiên cứu khả thi dự án
B. Thiết kế chi tiết dự án
C. Nhận dạng dự án
D. Thực hiện dự án
Câu 8: Trong mô hình cạnh tranh, khía cạnh nào sau đây không phản ánh bản chất thị trường:
A. Sự can thiệp của chính phủ đôi khi mang lại kết cục tốt cho thị trường
B. Thị trường đóng vai trò quan trọng để giải quyết 3 vấn đề lớn của nền kinh tế
C. Thị trường là sự thỏa thuận trao đổi hàng hóa và dịch vụ
D. Sự tác động qua lại giữa người mua và người bán hình thành giá cả hàng hóa
Câu 9: Mục tiêu của phân tích chi phí lợi ích không bao gồm khía cạnh nào sau đây:
A. Cải thiện phúc lợi kinh tế của toàn bộ nền kinh tế
B. Cải thiện công bằng xã hội
C. Nâng cao chất lượng môi trường
D. Cải thiện phúc lợi kinh tế của chủ đầu tư tư nhân
Câu 10: Một doanh nghiệp của quốc gia A nhập khẩu hàng hóa X từ quốc gia B. Khi đó giá CIF của hàng hóa X là giá:
A. Tại cảng của nước A
B. Tại cảng của nước B
C. Tại cảng của nước trung chuyển
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 11: Một chính sách phân phối lại được coi là hoàn thiện Pareto nếu dưới tác động của chính sách đó:
A. Ít nhất một người được lợi và không ai khác bị thiệt
B. Người này được lợi và sẽ có người khác bị thiệt
C. Tất cả mọi người đều bị thiệt
D. Không có đáp án nào được nêu là đúng
Câu 12: Đâu không phải lý do cần phải tính đến yếu tố thời gian khi phân tích chi phí – lợi ích:
A. Vấn đề rủi ro, không chắc chắn
B. Sự tồn tại của lạm phát
C. Chi phí cơ hội của đồng tiền
D. Cải thiện phúc lợi kinh tế của chủ đầu tư tư nhân
Câu 13: Dự án nhập khẩu một dây chuyền sản xuất với các thông tin sau đây: giá CIF = $US100.000; Dây chuyền được nhập khẩu nhưng phải nộp thuế VAT = 10%/CIF; Chi phí tài chính vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND100 triệu đồng; và Chi phí kinh tế vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND120 triệu đồng; Tỷ giá hối đoái chính thức (OER) = VND21.000/$US; Tỷ giá hối đoái kinh tế (Ee) = VND24.000/$US.
Chi phí kinh tế của dây chuyền sản xuất sẽ là:
A. 2,520 tỷ đồng
B. 2,760 tỷ đồng
C. 2,430 tỷ đồng
D. 2,220 tỷ đồng
Câu 14: Tiêu chí nào sau đây không là tiêu chí quyết định trong phân tích chi phí lợi ích:
A. Tiêu chí Kaldor-Hicks
B. Tiêu chí Pareto
C. Tiêu chí lợi ích ròng
D. Không có đáp án nào ở trên
Câu 15: Giả sử đường cầu và đường cung một loại lao động chưa qua đào tạo được cho như sau:
(S0): W = 100 + 0,01E
(D0): W = 300 – 0,03E
Trong đó: W = Tiền lương ($)/Tháng và E = Lượng lao động được sử dụng.
Thành phố đang xem xét một dự án với mục đích chính là giải quyết công ăn việc làm cần tuyển 2.000 lao động. Đây là bài toán về:
A. Nhập lượng của dự án
B. Xuất lượng của dự án
C. Tuỳ tình huống có thể là nhập lượng hoặc xuất lượng của dự án
D. Không đáp án nào đúng
Câu 16: Đâu không phải lý do cần phải tính đến yếu tố thời gian khi phân tích chi phí – lợi ích:
A. Con người có tính kiên nhẫn
B. Vấn đề rủi ro, không chắc chắn
C. Vấn đề lạm phát
D. Cơ hội sẽ mất đi nếu không có tiền
Câu 17: Trong phân tích chi phí – lợi ích cần xác định và tính toán khoản chi phí nào dưới đây:
A. Các kết quả chìm
B. Xem xét các thay đổi về giá trị tài sản
C. Chi phí chung
D. Các khoản thanh toán chuyển giao
Câu 18: Dự án nhập khẩu một dây chuyền sản xuất với các thông tin sau đây: giá CIF = $US100.000; Dây chuyền được nhập khẩu nhưng phải nộp thuế VAT = 10%/CIF; Chi phí tài chính vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND100 triệu đồng; và Chi phí kinh tế vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND130 triệu đồng; Tỷ giá hối đoái chính thức (OER) = VND22.000/$US; Tỷ giá hối đoái kinh tế (Ee) = VND25.000/$US.
Chi phí kinh tế của dây chuyền sản xuất sẽ là:
A. 2,630 tỷ đồng
B. 2,760 tỷ đồng
C. 2,430 tỷ đồng
D. 2,220 tỷ đồng
Câu 19: Dự án nhập khẩu một dây chuyền sản xuất với các thông tin sau đây: giá CIF = $US100.000; Dây chuyền được nhập khẩu nhưng phải nộp thuế VAT = 10%/CIF; Chi phí tài chính vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND100 triệu đồng; và Chi phí kinh tế vận chuyển và bốc dỡ từ cảng vào dự án là VND130 triệu đồng; Tỷ giá hối đoái chính thức (OER) = VND20.000/$US; Tỷ giá hối đoái kinh tế (Ee) = VND25.000/$US.
Chi phí tài chính của dây chuyền sản xuất sẽ là:
A. 2,200 tỷ đồng
B. 3,423 tỷ đồng
C. 3,631 tỷ đồng
D. 2,300 tỷ đồng
Câu 20: Trong trường hợp không có thuế và trợ cấp, cầu và cung phòng khách sạn tại một điểm du lịch được cho bởi các phương trình sau:
(D) QD = 200 – 4P
(S) QS = –40 + 2P.
Trong đó: Q: 1000 đêm sử dụng phòng/năm và P: $/phòng/đêm. Công ty A đang xem xét dự án xây một khách sạn mới với qui mô cung cấp 10 nghìn đêm sử dụng phòng/năm (giả sử đây là công suất khai thác của dự án). Đây là bài toán về:
A. Xuất lượng tăng thêm của dự án
B. Nhập lượng tăng thêm của dự án
C. Tuỳ tình huống có thể là nhập lượng hoặc xuất lượng của dự án
D. Không đáp án nào được nêu là đúng
Câu 21: Trong trường hợp không có thuế và trợ cấp, cầu và cung phòng khách sạn tại một điểm du lịch được cho bởi các phương trình sau:
(D) QD = 200 – 4P
(S) QS = –40 + 2P.
Trong đó: Q: 1000 đêm sử dụng phòng/năm và P: $/phòng/đêm. Công ty A đang xem xét dự án xây một khách sạn mới với qui mô cung cấp 10 nghìn đêm sử dụng phòng/năm (giả sử đây là công suất khai thác của dự án). Hãy cho biết giá và lượng phòng khách sạn của thị trường lần lượt tại điểm cân bằng của Công ty A?
A. 40 $/phòng/đêm và 40 nghìn đêm sử dụng phòng/năm
B. 50 $/phòng/đêm và 50 nghìn đêm sử dụng phòng/năm
C. 60 $/phòng/đêm và 60 nghìn đêm sử dụng phòng/năm
D. Không đáp án nào được nêu là đúng
Câu 22: Trong phân tích CBA, thặng dư tiêu dùng CS không phản ánh khía cạnh nào sau đây:
A. Không có đáp án nào đưa ra đúng
B. CS được sử dụng để đánh giá tác động của chính sách đến các đối tượng trong xã hội
C. CS là khoản chênh lệch giữa WTP và khoản thực sự phải trả của người tiêu dùng
D. CS phản ánh lợi ích còn lại sau khi trừ đi khoản chi phí phải trả
Câu 23: Sử dụng chỉ tiêu nào sau đây sẽ gây khó khăn trong việc xác định chi phí nào là chi phí đầu tư và chi phí vận hành
A. Chỉ tiêu B/C
B. Chỉ tiêu IRR
C. Chỉ tiêu NPV
D. Không có đáp án nào đưa ra đúng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



