200+ Trắc nghiệm Lập trình Web (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Lập trình Web có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Lập trình Web đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Lập trình Web (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về Web Server?

Quảng cáo

A. Là một ứng dụng dùng để đảm trách việc giao tiếp với các trình duyệt. Nhận các yêu cầu từ phía trình khách (Client), xử lý và trả lời các yêu cầu đó.

B. Để tạo sự liên kết giữa Web Server và CSDL lưu trữ trên Server cần phải có một ngôn ngữ lập trình. Chẳng hạn như: asp, php, jsp,.. thuộc lớp ngôn ngữ lập trình MiddleWare.

C. Có thể lắng nghe trên nhiều cổng (port) khác nhau cùng một lúc.

D. Có nhiều Web Server hiện nay, nhưng phổ biến sử dụng là: Apache và IIS (Internet Information Server).

Câu 2: Cú pháp đầy đủ của một URL (Uniform Resource Locator) là:

A. sheme://<host>[:port][<path>[?<querystring>]]

B. sheme://<host>[<path>[?<querystring>]]

C. sheme://<host>[:port][<path>

D. sheme://<host>[:port][<path><?<querystring>>

Quảng cáo

Câu 3: Theo như URL dưới đây thì giá trị nào được gọi là querystring?

https://www.bookstore.com?cat=book

A. https

B. www

C. www.bookstore.com

D. cat=book

Câu 4: Thành phần host trong URL chính là:

A. Tên miền (domain)

B. Địa chỉ IP của Web Server

C. Đường dẫn tới tài nguyên ở trên Web Server

D. Câu A, B đúng

Câu 5: URL được viết tắt bởi từ nào sau đây?

Quảng cáo

A. Unique Resource Location

B. Uniform Resource Location

C. Uniform Resource Locator

D. Unique Resource Locator

Câu 6: Giao thức nào sau đây giúp truyền tải siêu văn bản?

A. FTP

B. SMTP

C. HTTP

D. POP3

Câu 7: Ngôn ngữ nào dưới đây là ngôn ngữ phía back-end?

A. Javascript, Vbscript

B. HTML, CSS

C. PHP, Javascript

D. PHP, ASP.NET

Quảng cáo

Câu 8: Trong mô hình trình khách – trình chủ (client – server), trình duyệt đóng vai trò là?

A. Trình khách

B. Trình chủ

C. Cả hai câu A, B đều đúng

D. Cả hai câu A, B đều sai

Câu 9: Giá trị của thuộc tính “Status code” trong đối tượng HTTP Response là 404 có ý nghĩa gì?

A. Không tìm thấy tập tin (file) yêu cầu.

B. Thực hiện truy vấn tập tin yêu cầu thành công

C. Web server đang trong quá trình xử lý yêu cầu

D. Cả ba câu trên đều sai

Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là đúng với website động?

A. Trình khách gửi yêu cầu truy cập tập tin có đường dẫn cố định, không được thay đổi

B. Trình khách gửi yêu cầu truy cập đến một tập tin mà tập tin đó phải được xử lý bởi ngôn ngữ lập trình web (back-end)

C. Trình chủ hồi đáp (response) về cho trình khách một tập tin thuần văn bản

D. Trình chủ hồi đáp (response) về cho trình khách dữ liệu thuần văn bản

Câu 11: Giá trị của thuộc tính “Status code” trong đối tượng HTTP Response là 200 có ý nghĩa gì?

A. Trình chủ hồi đáp (response) thành công

B. Không tìm thấy tập tin (file) yêu cầu

C. Web server đang trong quá trình xử lý yêu cầu

D. Tất cả đều sai

Câu 12: Sau 2 câu lệnh dưới đây thì giá trị biến $x và $y là bao nhiêu?

$x = 10;

$y = 2 + $x++;

A. $x là 10; $y là 13

B. $x là 11; $y là 12

C. $x là 10, $y là 12

D. $x là 11; $y là 13

Câu 13: Kí tự nào sau đây để kết thúc một câu lệnh trong PHP?

A. . (dấu chấm)

B. : (dấu hai chấm)

C. ; (dấu chấm phẩy)

D. Không có đáp án nào đúng

Câu 14: Tên biến nào dưới đây không hợp lệ?

A. $my-var

B. $my_var

C. $myVar

D. $my1var

Câu 15: Cách nào sau đây dùng để thực hiện đoạn ghi chú trong mã PHP?

A. <!-- …. -->

B. <comment>…</comment>

C. ...\

D. //

Câu 16: Tất cả các biến được khai báo trong PHP phải bắt đầu với kí tự nào sau đây?

A. $

B. !

C. @

D. &

Câu 17: Câu lệnh nào dưới đây cho phép xuất câu “Hello World” ở phía Client?

A. echo “Hello World”;

B. “Hello World”;

C. Document.Write(“Hello World”);

D. var_dump(‘Hello World’);

Câu 18: Lệnh require và require_once khác nhau như thế nào?

A. Không có sự khác nhau.

B. require sẽ báo lỗi nếu trong khai khai báo file được sử dụng từ hai lần trở lên

C. require_once sẽ báo lỗi nếu trong khai khai báo file được sử dụng từ hai lần trở lên

D. Không có đáp án nào đúng

Câu 19: Câu lệnh nào dưới đây để khai báo sử dụng mã nguồn file “header.php”?

A. <?php include “header.php”; ?>

B. <!-- include “header.php”; -->

C. <= include “header.php”; ?>

D. <php include = “header.php”;

Câu 20: Để khai báo sử dụng mã nguồn một file bên ngoài, ta sử dụng lệnh nào sau đây?

A. include

B. require

C. require_once

D. Tất cả 3 câu trên đều đúng

Câu 21: Toán tử nào sau đây được dùng để kiểm tra hai giá trị có cùng giá trị và cùng kiểu dữ liệu?

A. == (hai dấu bằng)

B. !=

C. === (ba dấu bằng)

D. =

Câu 22: Trong PHP, ta có thể sử dụng các kí tự nào sau đây để chỉ định là giá trị chuỗi (string)?

A. ‘ (dấu nháy đơn)

B. “ (dấu nháy kép)

C. Cả hai đáp án A và B

D. Không có đáp án nào đúng

Câu 23: Trong PHP, kí tự nào dưới đây khai báo tham số là dạng tham biến (reference)?

A. !

B. &

C. *

D. ?

Câu 24: Khai báo giá trị mặc định cho tham số $temp1 là 0 của hàm myFunction nào sau đây là đúng?

A. function myFunction($arr, $temp1 as 0)

B. function myFunction($arr, $temp1 default(0))

C. function myFunction($arr, $temp1 = 0)

D. Không có đáp án nào đúng

Câu 25: Đoạn mã nguồn được viết bởi PHP (PHP server script) được bao quanh bởi cặp thẻ nào sau đây?

A. <script>…</script>

B. <?php…?>

C. <&>…</&>

D. <?php>…</?>

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác