200+ Trắc nghiệm Phân tích và dự báo dữ liệu tài chính (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích và dự báo dữ liệu tài chính có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích và dự báo dữ liệu tài chính đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Phân tích và dự báo dữ liệu tài chính (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Quy trình chuẩn xuyên ngành để khai thác dữ liệu

Quảng cáo

A. Hiểu về doanh nghiệp - Hiểu dữ liệu - Chuẩn bị dữ liệu - Mô hình hóa - Đánh giá - Triển khai.

B. Hiểu về dữ liệu - Hiểu về doanh nghiệp - Chuẩn bị dữ liệu - Mô hình hóa - Đánh giá - Triển khai.

C. Hiểu về doanh nghiệp - Hiểu dữ liệu - Mô hình hóa - Chuẩn bị dữ liệu - Đánh giá - Triển khai.

D. Hiểu về doanh nghiệp - Hiểu dữ liệu - Chuẩn bị dữ liệu - Mô hình hóa - Triển khai - Đánh giá.

Câu 2: Cơ sở dữ liệu là gì?

A. Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một dạng mô hình nhất định.

B. Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một dạng mô hình nhất định.

C. Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, cho một người sử dụng và được tổ chức theo một dạng mô hình nhất định.

D. Cơ sở dữ liệu là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau, được lưu trữ trên máy tính, có nhiều người sử dụng và được tổ chức theo một dạng mô hình nhất định.

Quảng cáo

Câu 3: Chọn phát biểu đúng

A. Dữ liệu đề cập đến các phần thông tin riêng biệt, thường được định dạng và lưu trữ theo cách phù hợp với mục đích cụ thể.

B. Dữ liệu đề cập đến các phần thông tin chung và giống nhau, thường được định dạng và lưu trữ theo cách phù hợp với mục đích cụ thể.

C. Dữ liệu đề cập đến các phần thông tin trên giấy tờ, thường được lưu trữ thành cuốn với mục đích cụ thể.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Câu 4: Dữ liệu lớn thường được mô tả bằng

A. Độ lớn, tốc độ xử lý và biến đổi.

B. Độ lớn, tốc độ xử lý và sự đa dạng.

C. Độ lớn, biến động và biến đổi.

D. Sự biến đổi, tốc độ xử lý và sự đa dạng.

Câu 5: Đặc điểm dữ liệu lớn (Big Data), chọn phát biểu đúng

Quảng cáo

A. Khối lượng - Volume, Tốc độ - Velocity, Đa dạng - Variety.

B. Biến đổi - Variable, Tốc độ - Velocity, Đa dạng - Variety.

C. Biến đổi - Variable, Tốc độ - Velocity, Giá trị - Value.

D. Giá trị - Value, Khối lượng - Volume, Tốc độ - Velocity.

Câu 6: Giai đoạn nào không bao gồm trong quy trình phân tích dữ liệu IMPACT?

A. Chuẩn bị dữ liệu.

B. Báo cáo kết quả.

C. Đánh giá và tinh chỉnh kết quả.

D. Thực hiện các thử nghiệm phân tích dữ liệu.

Câu 7: Chức năng chính của SPSS là?

A. Phân tích thống kê.

B. Phân tích nhân tố.

C. Hồi quy tuyến tính.

D. Tất cả các phương án kia đều đúng.

Quảng cáo

Câu 8: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu dùng trong Access là

A. Cơ sở dữ liệu phân tán

B. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

D. Cơ sở dữ liệu tập trung

Câu 9: Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 bảng trong Access nếu hai trường liên kết

A. Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

B. Cùng kiểu dữ liệu và khác độ lớn

C. Cùng kiểu dữ liệu nhưng không cùng tên

D. Các câu trên đều sai

Câu 10: Các bước tổ chức dữ liệu

A. Xác định nguồn dữ liệu – Tập hợp dữ liệu Excel – Truy vấn dữ liệu – Tạo cơ sở dữ liệu để tổng hợp dữ liệu phân tích

B. Xác định nguồn dữ liệu – Tạo cơ sở dữ liệu để tổng hợp dữ liệu phân tích – Tập hợp dữ liệu Excel – Truy vấn dữ liệu

C. Xác định nguồn dữ liệu – Tập hợp dữ liệu Excel – Tạo cơ sở dữ liệu để tổng hợp dữ liệu phân tích – Truy vấn dữ liệu

D. Tập hợp dữ liệu Excel – Xác định nguồn dữ liệu – Tạo cơ sở dữ liệu để tổng hợp dữ liệu phân tích – Truy vấn dữ liệu

Câu 11: SQL là tên viết tắt của

A. Structure Query Language

B. Query Structure Language

C. Structure Question Language

D. Structure Query Locator

Câu 12: Nếu bảng danh mục khách hàng (bảng 1) và sổ nhật ký bán hàng (bảng 2) có mối quan hệ 1-n, để xóa một mẫu tin trong bảng 1 và các bản ghi liên quan trong bảng 2 cũng tự động bị xóa, ta chọn

A. Enforce Referential Integrity

B. Cascade Update Related Fields

C. Cascade Delete Related Records

D. Không thể thực hiện được

Câu 13: ETL là viết tắt của

A. Extract, Transform, Load

B. Extra, Transform, Load

C. Extreme, Transfer, Loaf

D. Extract, Transport, Load

Câu 14: ………… thể hiện thuộc tính của bảng dữ liệu

A. Cell

B. Field

C. Record

D. Table

Câu 15: Câu nào sau đây mô tả đúng hoạt động ETL trong phân tích dữ liệu

A. Truy xuất – Tổ chức – Chuyển đổi dữ liệu

B. Truy xuất – Kiểm tra – Chuyển đổi dữ liệu

C. Lưu trữ – Chuyển đổi – Xử lý dữ liệu

D. Truy xuất – Chuyển đổi – Tải dữ liệu

Câu 16: Biểu đồ nào thể hiện sự thay đổi của số liệu được thống kê liên tục theo thời gian

A. Column Chart

B. Line Chart

C. Bar Chart

D. Tất cả các loại biểu đồ trên

Câu 17: Biểu đồ nào dùng để chứng minh từ một vị trí ban đầu đã tăng hoặc giảm qua hàng loạt các thay đổi trong Excel

A. Column Chart

B. Line Chart

C. Bar Chart

D. Waterfall Chart

Câu 18: Câu lệnh xóa cơ sở dữ liệu trong SQL

A. Drop database

B. Delete database

C. Alter database

D. Truncate

Câu 19: Câu lệnh sửa các thông tin cơ sở dữ liệu trong SQL

A. Drop database

B. Delete database

C. Alter database

D. Truncate

Câu 20: Câu lệnh liệt kê tổng thu nhập theo từng phòng

A. Select…. Group by

B. Select… sum…. From

C. Select… sum…. From…. Group by

D. Select… sum…. Group by

Câu 21: Các bước vẽ bản đồ trong Excel

A. Chọn vùng dữ liệu cần vẽ → chọn thẻ Insert trong nhóm Chart và chọn biểu đồ phù hợp → Chọn vị trí vẽ biểu đồ → Trang trí biểu đồ

B. Chọn thẻ Insert trong nhóm Chart và chọn biểu đồ phù hợp → Chọn vùng dữ liệu cần vẽ → Chọn vị trí vẽ biểu đồ → Trang trí biểu đồ

C. Chọn vị trí vẽ biểu đồ → Chọn vùng dữ liệu cần vẽ → Chọn thẻ Insert trong nhóm Chart và chọn biểu đồ phù hợp → Trang trí biểu đồ

D. Trang trí biểu đồ → Chọn vùng dữ liệu cần vẽ → Chọn thẻ Insert trong nhóm Chart và chọn biểu đồ phù hợp → Chọn vị trí vẽ biểu đồ

Câu 22: Cú pháp tổng quát các hàm cơ sở dữ liệu trong Excel là

A. Name_Function(database, field, criteria)

B. Name_Function(field, database, criteria)

C. Name_Function(database, criteria, field)

D. Name_Function(field, criteria, database)

Câu 23: Các phần trong Power BI

A. Datasets

B. Reports

C. Dashboards

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 24: Biểu đồ kết hợp (Combo charts) trong Power BI

A. Thể hiện một quy trình có các giai đoạn và các mục lưu chuyển theo trình tự giai đoạn này sang giai đoạn kia

B. Là biểu đồ có một cung tròn và hiển thị một giá trị duy nhất đo lường tiến trình mục tiêu/KPI

C. Biểu thị mối tương quan giữa hai thước đo trong một hình ảnh

D. Thể hiện mối quan hệ của các bộ phận với tổng thể

Câu 25: Để xóa dòng dữ liệu trống trong Power BI ta dùng

A. Remove Blank Rows

B. Remove Top Rows

C. Rename Rows

D. Delete Bland Rows

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác