200+ Trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản trị tác nghiệp thương mại quốc tế (có đáp án)
Câu 1: Khi gia nhập WTO, Việt Nam bị xem là nền kinh tế phi thị trường, lý do là vì
A. Nền kinh tế thị trường của Việt Nam có sự quản lý của Nhà nước
B. Nền kinh tế thị trường của Việt Nam định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Nền kinh tế thị trường của Việt Nam phát triển chưa hoàn thiện
D. Tất cả các lý do trên đều đúng
Câu 2: Hoạt động nào sau đây không bao gồm trong hoạt động thương mại quốc tế
A. Xuất khẩu hàng hóa
B. Nhập khẩu hàng hóa
C. Đầu tư nước ngoài
D. Xuất khẩu dịch vụ
Câu 3: Lợi thế cạnh tranh của một ngành kinh tế được quyết định bởi
A. Sự gia tăng và thâm nhập ngành của các công ty mới
B. Sản phẩm hay dịch vụ thay thế và vị thế thương lượng của các công ty trong ngành với các nhà cung ứng và người mua
C. Sức mạnh cạnh tranh của các công ty trong ngành
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 4: Xác định lợi thế so sánh dựa trên khái niệm chi phí cơ hội vượt trội hơn phương pháp của David Ricardo ở chỗ không cần phải dựa trên bất kỳ giả định nào về lao động. Đây là học thuyết của
A. Paul Krugman
B. Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith
C. Haberler
D. Lý thuyết H-O
Câu 5: Lý thuyết vòng đời sản phẩm chỉ ra rằng một sản phẩm đòi hỏi lao động ... trong giai đoạn đầu, sau đó thị trường phát triển và công nghệ trở thành kiến thức phổ biến, tiêu chuẩn hóa, do đó các nước kém phát triển hơn có thể sản xuất các sản phẩm đó với lao động ...
A. Phong phú - ít hơn
B. Có kỹ năng thấp - có kỹ năng cao
C. Rất nhiều - không có
D. Có kỹ năng cao - có kỹ năng thấp
Câu 6: Thị trường đường trắng Việt Nam có thông tin hàm cung (QS) = 12P - 16 và hàm cầu QD = -25P + 650. Trong đó:
QD: Lượng cầu (đơn vị: 1000 tấn)
QS: Lượng cung (đơn vị: 1000 tấn)
P: Giá (đơn vị: 10000 VND)
Giá đường trắng nhập khẩu về đến thị trường Việt Nam sau khi quy đổi là 14.000 VND/kg. Xác định giá, số lượng cung, số lượng cầu và lượng nhập khẩu đường trắng Việt Nam khi mậu dịch tự do.
A. P = 18 (1000 đồng), QD = 200 (1000 tấn), QNK = 0
B. P = 14 (1000 đồng), QS = 152 (1000 tấn), QD = 300 (1000 tấn), QNK = 148 (1000 tấn)
C. P = 14 (1000 đồng), QS = QD = 152 (1000 tấn), QNK = 300 (1000 tấn)
D. P = 14 (1000 đồng), QS = 300 (1000 tấn), QD = 150 (1000 tấn), QNK = 150 (1000 tấn)
Câu 7: "Mậu dịch tự do là có lợi nhất" nhận định trên dựa trên khía cạnh nào dưới đây?
A. Làm tăng khả năng tiêu dùng của dân chúng
B. Góp phần xóa bỏ đi sự cách biệt một cách tương đối về giá cả các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia
C. Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các quốc gia
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 8: Có thể mô tả khái quát chiến lược ngoại thương của Việt Nam hiện nay bằng gợi ý nào dưới đây?
A. Chiến lược hướng mạnh về xuất khẩu, chú trọng những mặt hàng có giá trị gia tăng
B. Chiến lược hướng mạnh về nhập khẩu, chú trọng công nghiệp cao, công nghệ nguồn
C. Chiến lược thay thế hàng nhập khẩu, chú trọng các mặt hàng mà Việt Nam chưa sản xuất được
D. Tất cả gợi ý trên đều mô tả đúng
Câu 9: Hoa Kỳ chính thức bình thường hóa quan hệ với Việt Nam vào năm
A. 1975
B. 1985
C. 1995
D. 2000
Câu 10: Lý thuyết Chi phí cơ hội cho rằng mỗi quốc gia nên
A. Chuyên môn hóa sản xuất hoàn toàn vào các sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới
B. Xuất khẩu sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn so với thị trường thế giới
C. Đồng thời, nhập khẩu sản phẩm có chi phí cơ hội lớn hơn so với thị trường thế giới
D. Chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm có chi phí cơ hội nhỏ hơn, nhập khẩu các sản phẩm có chi phí lớn hơn so với thị trường thế giới
Câu 11: Khi đồng Việt Nam tăng giá so với đồng Đô la Mỹ thì
A. Khuyến khích hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ
B. Khuyến khích hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang Việt Nam
C. Hàng hóa của Việt Nam rẻ hơn hàng hóa Mỹ
D. Cả ba trường hợp trên đều đúng
Câu 12: Thực hiện biện pháp nào trong thương mại quốc tế phụ thuộc vào trình độ phát triển của quốc gia?
A. Giấy phép và hạn ngạch
B. Thuế quan
C. Ký kết Hiệp định Thương mại
D. Biện pháp hàng rào kỹ thuật
Câu 14: Trong lý thuyết cổ điển về thương mại quốc tế, quan điểm nào cho rằng thương mại quốc tế chỉ đem lại lợi ích cho một bên khi tham gia?
A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith
C. Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo
D. Lý thuyết H-O
Câu 15: Những công cụ chính để điều tiết thương mại quốc tế bao gồm
A. Thuế quan và phi thuế quan
B. Thuế quan và hạn ngạch thuế quan
C. Thuế quan và các hàng rào kỹ thuật
D. Hạn ngạch thuế quan và các hàng rào kỹ thuật
Câu 16: Nhược điểm cơ bản của lý thuyết H-O-S là
A. Chưa tính đến các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, vốn nhân lực (human capital).
B. Không tính đến lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên trong (Economic Scale) và bên ngoài (quy mô các ngành kinh tế), không tính chi phí vận chuyển, không đề cập đến các hàng rào thương mại.
C. Không đề cập đến vai trò điều tiết thị trường và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của chính phủ.
D. Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 17: Các yếu tố nào sau đây tác động đến hoạt động thương mại quốc tế?
A. Tổng sản phẩm trong nước.
B. Sự phát triển cơ sở hạ tầng.
C. Trình độ tiêu dùng của người dân.
D. Tất cả các yếu tố trên.
Câu 18: Dị biệt hóa giúp cho công ty đạt được
A. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên trong.
B. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên ngoài.
C. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
D. Tất cả đều sai.
Câu 19: Kể từ ngày 11/01/2010, nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
A. Không được phép phân phối rượu, phân bón.
B. Được phép phân phối rượu, phân bón nhưng những mặt hàng này phải được sản xuất tại Việt Nam.
C. Được phép phân phối rượu, phân bón bất kể sản xuất ở đâu.
D. Được phép phân phối rượu, phân bón nếu những mặt hàng này được sản xuất và nhập khẩu từ các nước ASEAN.
Câu 20: Mô hình kim cương về lợi thế cạnh tranh quốc gia là của tác giả nào?
A. Friedman
B. Keynes
C. M. Porter
D. P. Kotler
Câu 21: Cơ quan cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật ở Việt Nam có thể là
A. Chi cục Thú y.
B. Vinacontrol.
C. DaiViet Control.
D. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam.
Câu 22: Thị trường đường trắng Việt Nam có thông tin: hàm cung (QS) = 12P - 16 và hàm cầu (QD) = -25P - 650. Trong đó QD là lượng cầu (đvt: 1000 tấn), QS là lượng cung (đvt: 1000 tấn), P là giá (đvt: 1000 đồng). Giá đường trắng nhập khẩu về đến thị trường Việt Nam sau khi quy đổi là 14.000 đồng/kg. Xác định giá và sản lượng cân bằng trên thị trường.
A. Q = 200 (1000 tấn), P = 18 (1000 đồng).
B. Q = 2000 (1000 tấn), P = 18 (1000 đồng).
C. Q = 200000 (1000 tấn), P = 18 (1000 đồng).
D. Q = 200000 (1000 tấn), P = 18 (1000 đồng).
Câu 23: Các kiến nghị về ngành công nghiệp non trẻ chỉ ra rằng mức thuế quan được thiết kế để
A. Giúp ngành công nghiệp nước ngoài thành lập chi nhánh của họ ở thị trường bên ngoài.
B. Bảo vệ sản phẩm sản xuất còn non trẻ khỏi sự cạnh tranh nước ngoài.
C. Giúp người tiêu dùng có nhiều sản phẩm để lựa chọn ở thị trường nội địa.
D. Cung cấp ưu đãi cho các công ty sản xuất địa phương thành lập liên doanh với thị trường nước ngoài.
Câu 24: Giả sử có hai quốc gia A và B. Ban đầu cả hai quốc gia sản xuất và chỉ cung cấp sản phẩm thép. Giá cả sản phẩm thép của A rẻ hơn B, nên A ngày càng sản xuất nhiều sản phẩm thép hơn và thâm nhập vào thị trường B mạnh hơn. Đây là ứng dụng của lý thuyết
A. Lợi thế so sánh.
B. Vòng đời sản phẩm.
C. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên ngoài.
D. Lợi thế kinh tế nhờ quy mô bên trong.
Câu 25: Trong mô hình hai quốc gia (1,2) và hai sản phẩm (X, Y): Quốc gia 1 có năng suất 6X và 4Y (sản phẩm/giờ/người). Quốc gia 2 có năng suất 1X và 2Y (sản phẩm/giờ/người). Tỷ lệ trao đổi mậu dịch là 6X = 6Y. Khung trao đổi mậu dịch tương đối giữa hai quốc gia là
A. 4Y < 6X < 12Y.
B. 2Y < 6X < 12Y.
C. 1Y < 6X < 12Y.
D. 3Y < 5X < 12Y.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



