200+ Trắc nghiệm Thuế tài sản và thu khác (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thuế tài sản và thu khác có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thuế tài sản và thu khác đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Thuế tài sản và thu khác (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Dựa vào phương thức đánh thuế, thuế tài sản thuộc loại:

Quảng cáo

A. Thuế trực thu.B. Thuế gián thu.

C. Thuế lũy tiến.

D. Thuế tỷ lệ.

Câu 2: Thuế sử dụng đất nông nghiệp thuộc loại thuế:

A. Tiêu dùng.

B. Thu nhập.

C. Tài sản.

D. Không phải cả 3 loại trên.

Quảng cáo

Câu 3: Số thuế sử dụng đất nông nghiệp phải nộp hiện hành ở Việt Nam phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây:

A. Diện tích đất nông nghiệp thực tế sử dụng.

B. Hạng đất tính thuế.

C. Định suất thuế trên một đơn vị diện tích.

D. Tất cả các yếu tố trên.

Câu 4: Thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở Việt Nam phụ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau:

A. Khí hậu thời tiết

B. Vị trí địa lý

C. Độ màu mỡ của đất đai

D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 5: Đối tượng chịu thuế Thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành ở Việt Nam là:

Quảng cáo

A. Đất trồng trọt

B. Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản và đất rừng trồng

C. Đất trồng trọt, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản và đất rừng trồng

D. Không phải cả 3 đối tượng trên

Câu 6: Đối tượng chịu thuế sử dụng đất nông nghiệp là đất dùng vào sản xuất nông nghiệp gồm:

A. Đất trồng trọt; Đất rừng trồng; Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

B. Đất trồng trọt; Đất có rừng tự nhiên; Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

C. Đất trồng trọt; Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản; Đất dùng để ở

D. Không phải các trường hợp trên

Câu 7: Theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở Việt Nam, đất trồng cây hàng năm là loại cây có thời gian sinh trưởng từ:

A. Từ 365 ngày trở lên

B. 183 ngày trở lên

C. Không quá 365 ngày

D. Dưới 183 ngày

Quảng cáo

Câu 8: Theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở Việt Nam, đất trồng cây lâu năm là loại đất có thời gian sinh trưởng từ:

A. Từ 365 ngày trở lên

B. 183 ngày trở lên

C. Không quá 365 ngày

D. Dưới 183 ngày

Câu 9: Loại đất nào trong các loại đất dưới đây không chịu Thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành ở Việt Nam:

A. Đất chuyên dùng vào mục đích phi nông nghiệp

B. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao cho tổ chức, cá nhân nào sử dụng

C. Đất để ở, đất xây dựng công trình

D. Cả 3 loại đất trên

Câu 10: Loại đất nào trong các loại đất dưới đây không chịu Thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành ở Việt Nam:

A. Đất trồng trọt

B. Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

C. Đất ở, đất xây dựng công trình

D. Đất rừng trồng

Câu 11: Thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành ở Việt Nam được xác định dựa trên:

A. Diện tích và hạng đất

B. Diện tích, hạng đất và định suất thuế

C. Định suất thuế và giá thóc tính thuế

D. Diện tích, hạng đất, định suất thuế và giá thóc tính thuế

Câu 12: Diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành ở Việt Nam được xác định dựa trên:

A. Diện tích thực tế sử dụng ghi trong sổ địa chính

B. Kết quả đo đạc gần nhất được cơ quan có thẩm quyền xác nhận

C. Theo kê khai của hộ nộp thuế trong những trường hợp đặc biệt

D. Một trong các trường hợp trên tùy theo điều kiện cụ thể

Câu 13: Diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp là:

A. Diện tích giao cho hộ sử dụng đất phù hợp với sổ địa chính Nhà nước

B. Diện tích ghi trên tờ khai của hộ sử dụng đất đối với trường hợp chưa lập sổ địa chính

C. Câu A hoặc B

D. Không phải các trường hợp trên

Câu 14: Việc phân chia hạng đất theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở Việt Nam được căn cứ trên tiêu thức:

A. Chất đất và vị trí

B. Chất đất, vị trí, địa hình, điều kiện khí hậu thời tiết và điều kiện tưới tiêu

C. Địa hình, điều kiện khí hậu thời tiết và điều kiện tưới tiêu

D. Không phải các điều kiện trên

Câu 15: Năng suất tham khảo bình quân của diện tích tính thuế được sử dụng để:

A. Phân hạng đất tính thuế

B. Tính thuế sử dụng đất nông nghiệp bổ sung

C. Xác định định suất thuế

D. Tất cả các trường hợp trên

Câu 16: Đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản được phân thành:

A. 4 hạng đất

B. 5 hạng đất

C. 6 hạng đất

D. 7 hạng đất

Câu 17: Đất trồng cây lâu năm được phân thành:

A. 4 hạng đất

B. 5 hạng đất

C. 6 hạng đất

D. 7 hạng đất

Câu 18: Theo quy định hiện hành ở Việt Nam, định suất thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với đất trồng cây lâu năm có bao nhiêu mức:

A. 4 mức

B. 5 mức

C. 6 mức

D. 1 mức

Câu 19: Theo quy định hiện hành của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ở Việt Nam, định suất thuế cao nhất đối với đất trồng cây hàng năm và đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản là:

A. 550 kg thóc/ha

B. 650 kg thóc/ha

C. 500 kg thóc/ha

D. 600 kg thóc/ha

Câu 20: Theo quy định hiện hành của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ở Việt Nam, định suất thuế cao nhất đối với đất trồng cây lâu năm là:

A. 550 kg thóc/ha

B. 650 kg thóc/ha

C. 500 kg thóc/ha

D. 600 kg thóc/ha

Câu 21: Đối với cây lấy gỗ và các loại cây lâu năm thu hoạch một lần, định suất sử dụng đất nông nghiệp theo quy định hiện hành tại Việt Nam là:

A. 2% giá trị sản lượng khai thác thực tế khi có thu hoạch

B. 3% giá trị sản lượng khai thác thực tế khi có thu hoạch

C. 4% giá trị sản lượng khai thác thực tế khi có thu hoạch

D. 650 kg thóc/ha

Câu 22: Theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành, đối với cây lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm hạng 1, hạng 2, hạng 3 định suất thuế SDĐNN được xác định:

A. Như đất trồng cây hàng năm cùng hạng

B. Bằng 2 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

C. Bằng 1,3 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

D. Bằng 1,2 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

Câu 23: Theo quy định của Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành, đối với cây lâu năm trồng trên đất trồng cây hàng năm hạng 4, hạng 5, hạng 6 định suất thuế SDĐNN được xác định bằng:

A. Như đất trồng cây hàng năm cùng hạng

B. Bằng 2 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

C. Bằng 1,3 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

D. Bằng 1,2 lần đất trồng cây hàng năm cùng hạng

Câu 24: Theo quy định của Thông tư hướng dẫn về thuế sử dụng đất nông nghiệp hiện hành ở Việt Nam, thuế SDĐNN bổ sung được áp dụng đối với:

A. Tổ chức kinh tế sử dụng đất nông nghiệp vượt quá định mức diện tích đất quy định

B. Hộ gia đình nông dân sử dụng đất nông nghiệp vượt quá định mức diện tích đất quy định

C. Cả hai phương án trên

D. Không phải các phương án trên

Câu 25: Theo quy định của Thông tư hướng dẫn về thuế SDĐNN hiện hành ở Việt Nam, hạn mức diện tích đất trồng cây hàng năm đối với hộ nông dân ở tỉnh, thành phố thuộc Đồng bằng Sông Cửu Long không phải chịu thuế SDĐNN bổ sung là:

A. 2 ha

B. 3 ha

C. 4 ha

D. 5 ha

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác