200+ Trắc nghiệm Quản trị tín dụng của NHTM (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị tín dụng của NHTM có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị tín dụng của NHTM đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản trị tín dụng của NHTM (có đáp án)
Câu 1: Quản trị ngân hàng thương mại liên quan đến việc:
A. Xây dựng mục tiêu kinh doanh, thời gian thực hiện và các chương trình hành động cụ thể
B. Xác định, sắp xếp các nguồn lực
C. Cơ cấu từ cấp quản trị đến cấp quản lý
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 2: Đâu là đặc điểm cấu trúc ngành ngân hàng trong các ý sau:
A. Thị trường độc quyền nhóm
B. Có tính đồng nhất
C. Độc lập với nhau
D. Không hạn chế số lượng hoạt động
Câu 3: Hệ thống ngân hàng góp phần thực hiện chính sách tài khóa như thế nào?
A. NHTM là đối tượng chính mua trái phiếu chính phủ
B. NHTM cung cấp các khoản vay cho chính phủ và doanh nghiệp nhà nước
C. NHTM là đối tượng tài trợ cho hoạt động đầu tư công của chính phủ
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 4: Định chế tài chính nào sau đây là tổ chức tín dụng phi ngân hàng:
A. Quỹ tín dụng nhân dân
B. Công ty tài chính
C. Ngân hàng hợp tác xã
D. Tổ chức tài chính vi mô
Câu 5: Câu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý hệ thống ngân hàng?
A. Đóng vai trò là người cho vay đầu tiên
B. Định hướng chính sách tăng trưởng
C. Đưa ra chính sách quản lý hoạt động của hệ thống
D. Giám sát hoạt động an toàn của hệ thống
Câu 6: Đâu là đặc trưng của hoạt động quản trị ngân hàng:
A. Hoạt động quản trị ngân hàng không tuân thủ theo quy tắc chung được chấp nhận toàn cầu mà chỉ tuân theo quy tắc của từng quốc gia
B. Hoạt động quản trị ngân hàng bị ảnh hưởng mạnh bởi các biến số vĩ mô
C. Hoạt động quản trị rủi ro có thể có hoặc không đối với hoạt động của ngân hàng
D. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 7: Vai trò của hoạt động quản trị rủi ro trong ngân hàng:
A. Tuân thủ quy định của NHNN và đảm bảo an toàn cho NHTM
B. Làm cho hoạt động của NHTM thích ứng với thay đổi môi trường và gia tăng lợi nhuận
C. Cả 2 ý trên đều đúng
D. Cả 2 ý trên đều sai
Câu 8: Đâu là sự khác biệt giữa báo cáo tài chính của doanh nghiệp và báo cáo tài chính của ngân hàng?
A. Bảng cân đối kế toán của ngân hàng không có khoản mục hàng tồn kho
B. NHTM trình bày tách biệt các khoản số dư tiền gửi
C. Nguồn vốn của ngân hàng không chia thành 2 phần (vốn chủ sở hữu và nợ phải trả) như của doanh nghiệp
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 9: Đâu là chỉ số tài chính đánh giá hiệu quả hoạt động đặc trưng của ngân hàng so với doanh nghiệp:
A. Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE)
B. Tỷ lệ thu nhập lãi thuần (NIM)
C. Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản (ROA)
D. Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS)
Câu 10: Mô hình CAMELS bao gồm các yếu tố:
A. Vốn (Capital), chất lượng tài sản (Asset Quality), quản trị điều hành (Management), nguồn vốn (Equity), khả năng thanh toán (Liquidity), mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường (Sensitivity to market risk)
B. Vốn (Capital), chất lượng tài sản (Asset Quality), quản trị điều hành (Management), kết quả hoạt động kinh doanh (Earnings), khả năng thanh toán (Liquidity), sự hỗ trợ từ bên ngoài (Support)
C. Vốn (Capital), chất lượng tài sản (Asset Quality), quản trị điều hành (Management), kết quả hoạt động kinh doanh (Earnings), khả năng thanh toán (Liquidity), mức độ nhạy cảm đối với rủi ro thị trường (Sensitivity to market risk)
D. Chất lượng lãnh đạo (CEO), chất lượng tài sản (Asset Quality), quản trị điều hành (Management), kết quả hoạt động kinh doanh (Earnings), khả năng thanh toán (Liquidity), sự hỗ trợ từ bên ngoài (Support)
Câu 11: Đối tượng chính mà Ngân hàng thương mại mua là?
A. Trái phiếu
B. Thương phiếu
C. Chứng chỉ tiền gửi
D. Trái phiếu chính phủ
Câu 12: Ngân hàng thương mại có thể cung cấp khoản vay cho
A. Chính phủ
B. Cá nhân
C. Doanh nghiệp
D. a và c đúng
Câu 13: Tiêu chí nào không phải là tiêu chí để đánh giá hiệu quả của quản trị ngân hàng thương mại?
A. Ngân hàng duy trì mức độ tăng trưởng
B. Đa dạng hóa nguồn thu nhập
C. Duy trì thanh khoản cần thiết
D. Đòn bẫy tài chính cân đối với mức độ rủi ro của danh mục nguồn vốn
Câu 14: Hệ số đòn bẫy tài chính đo lường?
A. Khả năng sử dụng nợ trong việc gia tăng mức sinh lời cho cổ đông
B. Mức hiệu quả hoạt động
C. Khả năng tạo ra doanh thu từ các tài sản
D. Kiểm soát chi phí hoạt động
Câu 15: Chỉ tiêu không được dùng trong mô hình CAMELS?
A. Mức độ an toàn vốn
B. Chất lượng tài sản có
C. Chất lượng quản lý
D. Mức độ tăng trưởng
Câu 16: Ba chỉ số tài chính để đánh giá hiệu quả hoạt động của ngân hàng là?
A. NIM, ROI, ROE
B. NIM, ROA, ROE
C. NIM, ROCE, ROA
D. NIM, ROE, NOI
Câu 17: Ngân hàng thương mại khác công ty tài chính?
A. Cung cấp cho khách hàng những khoản tiết kiệm dài hạn và kế hoạch bảo vệ rủi ro tài chính
B. Cung cấp các dịch vụ quản lý tài sản đầu tư trong ngắn và dài hạn
C. Cung cấp cho khách hàng là hộ gia đình với các khoản vay từ ngắn hạn đến trung hạn đối với các nhu cầu mua sắm các vật dụng trong nhà
D. Cung cấp các kênh đầu tư, các kế hoạch tiết kiệm, thực hiện việc môi giới chứng khoán
Câu 18: Cách phân loại tài sản và nợ phải trả của ngân hàng thương mại là phân theo?
A. Tùy theo cách sắp xếp của mỗi ngân hàng
B. Phân loại theo thời gian
C. Sắp xếp theo tính thanh khoản tương ứng và kỳ đáo hạn
D. Tất cả đều sai
Câu 19: Thu nhập phi lãi không bao gồm?
A. Lãi hoạt động đầu tư
B. Phí dịch vụ
C. Thu nhập khác
D. Lãi suất
Câu 20: NIM là gì?
A. Tỷ lệ thu nhập lãi thuần
B. Tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản
C. Tỷ suất sinh lời trên vốn sở hữu
D. Thu nhập trên mỗi cổ phần
Câu 21: Tỷ lệ thu nhập lãi thuần (NIM) cho biết điều gì?
A. Khả năng sử dụng nợ trong việc gia tăng mức sinh lời cho cổ đông
B. Mức độ hiệu quả của việc sử dụng vốn chủ sở hữu
C. Khả năng tạo ra doanh thu từ các tài sản
D. Chênh lệch lãi suất giữa hoạt động huy động và hoạt động đầu tư tín dụng mà ngân hàng nhận được
Câu 22: Câu nào dưới đây đúng khi nói về nguồn vốn của ngân hàng thương mại?
A. Ngân hàng không có hạng mục tiền gửi.
B. Nguồn vốn của ngân hàng được chia theo thời gian.
C. NHTM có các chỉ tiêu vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, ủy thác cho vay ngân hàng chịu rủi ro.
D. Nguồn vốn của ngân hàng được chia thành 2 phần: nợ phải trả và nguồn vốn chủ sở hữu.
Câu 23: Câu nào dưới đây đúng khi nói về tài sản của ngân hàng thương mại?
A. Bảng cân đối kế toán của ngân hàng có hạng mục tồn kho.
B. Ngân hàng thương mại không gửi tiền ở ngân hàng nhà nước.
C. Ngân hàng thương mại không tách biệt các khoản số dư tiền gửi.
D. Phân loại tài sản và nợ phải trả của NHTM là phân theo bản chất và sắp xếp theo tính thanh khoản tương ứng với kỳ đáo hạn của chúng, không trình bày riêng biệt vì phần lớn tài sản và nợ phải trả của ngân hàng có thể được thực hiện hoặc thanh toán trong thời gian gần.
Câu 24: Các khoản mục ngoại bảng thể hiện các nghĩa vụ nợ tiềm tàng của ngân hàng:
A. Cam kết bảo lãnh vay vốn.
B. Cam kết giao dịch ngoại hối kỳ hạn.
C. Cam kết bảo lãnh thư tín dụng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 25: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả tài chính của ngân hàng?
A. Đòn bẩy tài chính cân đối với mức rủi ro của tài sản.
B. Nguồn thu nhập đa dạng và hiệu quả sử dụng tài sản.
C. Mức độ tăng trưởng và thanh khoản.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



