200+ Trắc nghiệm Trị giá hải quan (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Trị giá hải quan có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Trị giá hải quan đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Trị giá hải quan (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan khi xác định TGHQ là:

Quảng cáo

A. Tự kê khai xác định trị giá theo các nguyên tắc và phương pháp xác định trị giá

B. Tham vấn để trao đổi làm rõ nghi vấn của Cơ quan Hải quan

C. Yêu cầu Cơ quan Hải quan thông báo bằng văn bản về trị giá tính thuế, về phương pháp do Cơ quan Hải quan xác định

D. Tất cả các phương án trên

Câu 2: Hiệp định trị giá GATT có kèm theo:

A. 1 phụ lục và 1 nghị định thư

B. 2 phụ lục và 1 nghị định thư

C. 3 phụ lục và 1 nghị định thư

Quảng cáo

Câu 3: Phương pháp dùng giá tính thuế tối thiểu trị giá tính thuế do ai đưa ra:

A. Cơ quan hải quan

B. Nhà nhập khẩu

C. Nhà xuất khẩu

Câu 4: Hệ thống giá bán của Mỹ là phương pháp xác định trị giá áp dụng đối với:

A. Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu

B. Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu

C. Số lượng hạn chế các hàng hóa nhập khẩu

D. Số lượng hạn chế các hàng hóa xuất khẩu

Câu 5: Trị giá hải quan theo hệ thống giá bán của Mỹ là trị giá hải quan được xác định dựa trên:

Quảng cáo

A. Giá bán buôn tại thị trường Mỹ

B. Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

C. Giá mà hàng hóa đó sẽ được bán

Câu 6: Theo phương pháp giá thị trường trong nước hiện hành, trị giá tính thuế dựa trên:

A. Giá bán buôn tại thị trường nước xuất khẩu

B. Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

C. Giá bán buôn của hàng hóa nhập khẩu

Câu 7: Theo phương pháp giá thực tế, trị giá hải quan được xác định dựa trên “Giá bán buôn của hàng nhập khẩu khi được bán ở nước nhập khẩu trừ đi?”

A. 5%

B. 10%

C. 15%

Quảng cáo

Câu 8: Xác định TGHQ theo hiệp định trị giá GATT, trị giá hải quan là?

A. Giá mua ghi trên hợp đồng

B. Giá thực tế thanh toán

C. Giá do cơ quan hải quan xác định

D. Giá bán trên thị trường

Câu 9: Theo định nghĩa Brussels về trị giá, trị giá hải quan là:

A. Giá bán buôn tại thị trường nước xuất khẩu

B. Giá sản phẩm cạnh tranh tại Mỹ

C. Giá bán buôn của hàng NK khi được bán ở nước NK - 15%

D. Giá thông thường

Câu 10: Cơ quan Hải quan xác định TGHQ trong trường hợp nào sau đây:

A. Người khai hải quan xác định được TGHQ theo các phương pháp xác định trị giá

B. Có căn cứ xác định TGHQ do người khai hải quan tự khai, tự xác định không phù hợp

C. Chưa đủ cơ sở căn cứ bác bỏ trị giá do người khai hải quan tự kê khai, tự xác định

Câu 11: TGHQ của hàng hóa nhập khẩu là:

A. Giá bán của hàng hóa tính đến cửa khẩu xuất

B. Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

C. Trị giá khai báo

D. Trị giá do Cơ quan Hải quan xác định

Câu 12: Khi xác định TGHQ đối với hàng NK, trường hợp người khai HQ đề nghị bằng văn bản thì trình tự áp dụng phương pháp nào có thể hoán đổi cho nhau?

A. Trị giá giao dịch của hàng NK và trị giá giao dịch của hàng NK giống hệt (PP1 & PP2)

B. Trị giá khấu trừ và trị giá tính toán (PP4 & PP5)

C. Trị giá tính toán và trị giá suy luận (PP5 & PP6)

D. Trị giá khấu trừ và trị giá suy luận (PP4 & PP6)

Câu 13: Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp xác định TGHQ đối với hàng hóa nhập khẩu

A. Phương pháp giá bán của hàng hóa giống hệt hoặc tương tự tại thị trường Việt Nam

B. Phương pháp suy luận

C. Phương pháp trị giá tính toán

D. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu

Câu 14: Giá thực tế đã thanh hay sẽ phải thanh toán cho hàng hóa nhập khẩu bao gồm:

A. Giá mua ghi trên hóa đơn thương mại

B. Các khoản tiền người mua phải thanh toán nhưng chưa tính vào giá mua ghi trên hóa đơn thương mại

C. Các khoản điều chỉnh

D. Tất cả các phương án trên

Câu 15: Phương pháp giao dịch trị giá của hàng NK (PP1) được áp dụng nếu đáp ứng đủ mấy điều kiện?

A. 2 điều kiện

B. 3 điều kiện

C. 4 điều kiện

D. 5 điều kiện

Câu 16: Trường hợp nào thỏa mãn điều kiện áp dụng phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa NK?

A. Người mua bị hạn chế quyền định đoạt sử dụng hàng hóa sau khi nhập khẩu

B. Giá cả hoặc việc bán hàng phụ thuộc vào những điều kiện hay các khoản thanh toán mà vì chúng không xác định được trị giá

C. Sau khi bán lại, chuyển nhượng hoặc sử dụng hàng hóa NK người mua không phải thanh toán thêm bất kỳ các khoản tiền nào cho người bán

D. Người mua và người bán có mối quan hệ đặc biệt và có ảnh hưởng đến trị giá

Câu 17: Phí bản quyền là khoản tiền mà người mua phải thanh toán trực tiếp hoặc gián tiếp cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ để được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng thuộc quyền sở hữu trí tuệ

A. Đúng

B. Sai

Câu 18: Người mua và người bán không có mối quan hệ đặc biệt trong trường hợp nào sau đây

A. Cùng là thành viên hợp danh góp vốn trong kinh doanh

B. Bạn hàng truyền thống

C. Chủ và người làm thuê

Câu 19: Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK chỉ điều chỉnh cộng nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Do người mua thanh toán và chưa được tính trong giá thực thanh toán

B. Liên quan đến hàng hóa NK

C. Có số liệu khách quan định lượng được

D. Tất cả các phương án trên

Câu 20: Các khoản điều chỉnh chỉ được cộng nếu đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Chưa được tính trong giá thực thanh toán

B. Đã được tính trong giá thực thanh toán

C. Không có số liệu khách quan, không định lượng được

Câu 21: Trường hợp lô hàng có các khoản điều chỉnh cộng nhưng không có số liệu khách quan định lượng được thì xác định theo phương pháp nào?

A. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK

B. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK giống hệt

C. Phương pháp trị giá suy luận

Câu 22: Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK khoản điều chỉnh cộng là?

A. Phí hoa hồng mua hàng

B. Hoa hồng bán hàng

C. Chi phí vận chuyển nội địa

Câu 23: Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK khoản điều chỉnh cộng là?

A. Phí hoa hồng bán hàng

B. Phí môi giới

C. Chi phí bao bì

D. Tất cả các phương án trên

Câu 24: Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK khoản điều chỉnh cộng là?

A. Các khoản thuế, phí, lệ phí phải nộp ở Việt Nam

B. Chi phí đóng gói

C. Các khoản giảm giá

Câu 25: Theo phương pháp trị giá giao dịch của hàng NK khoản điều chỉnh cộng là?

A. Chi phí kiểm tra số lượng, chất lượng

B. Các khoản giảm giá

C. Khoản tiền mà người NK phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa NK

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác