200+ Trắc nghiệm Phân tích tài chính tổ chức tín dụng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích tài chính tổ chức tín dụng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích tài chính tổ chức tín dụng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích tài chính tổ chức tín dụng (có đáp án)
Câu 1: Doanh nghiệp có thể trả nợ vay kinh doanh ngắn hạn từ:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Dòng tiền từ thu bán hàng và thu khác
D. Khấu hao và lợi nhuận
Câu 2: Lãi suất thực sự mà người vay phải trả phụ thuộc vào:
A. Tỷ lệ lãi suất thông báo
B. Các loại phí đi kèm trong quá trình vay vốn
C. Cách thức phương pháp ngân hàng tính lãi
D. Các câu trên đều đúng
Câu 3: Việc phân tích thẩm định khách hàng vay chủ yếu nhằm mục đích:
A. Triệt tiêu/loại bỏ rủi ro tín dụng
B. Đánh giá rủi ro về người vay và khoản vay để ra quyết định tín dụng
C. Xác định số tiền vay, thời hạn vay và kỳ hạn trả nợ
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 4: Ngân hàng có thể tìm hiểu năng lực pháp luật của người vay thông qua:
A. Hồ sơ kinh tế
B. Giấy đề nghị vay vốn
C. Hồ sơ pháp lý
D. Hồ sơ về tài sản bảo đảm
Câu 5: Luật Các tổ chức tín dụng hiện hành quy định: Giới hạn cho vay một khách hàng không vượt quá:
A. 10% vốn tự có và quỹ dự trữ của ngân hàng
B. 15% vốn tự có của ngân hàng
C. 25% vốn tự có của ngân hàng
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 6: Trong phân tích khả năng trả nợ từ một phương án kinh doanh, ngân hàng quan tâm nhất yếu tố nào sau đây:
A. Tài sản bảo đảm cho khoản nợ
B. Dòng tiền thu bán hàng của phương án vay vốn
C. Mục đích sử dụng tiền vay
D. Tất cả các yếu tố trên
Câu 7: Những nguồn nào dưới đây được xem là nguồn trả nợ vay của doanh nghiệp:
A. Dòng tiền từ phát mại tài sản bảo đảm
B. Dòng tiền từ thanh lý tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp
C. Dòng tiền từ thu nhập của hoạt động kinh doanh
D. Các nguồn trên đều đúng
Câu 8: Yếu tố nào sau đây phản ánh uy tín của người vay:
A. Môi trường hoạt động của người vay
B. Mục đích vay vốn
C. Quan hệ với ngân hàng và các đối tác khác
D. Tài sản bảo đảm của người vay
Câu 9: Cho vay là nghiệp vụ tín dụng nhiều rủi ro là vì:
A. Hình thái tín dụng là tiền tệ
B. Ngân hàng khó kiểm soát được quá trình sử dụng vốn của người vay
C. Dựa trên ý tưởng kinh doanh phương án kinh doanh chưa thực hiện
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: Biên bản kiểm tra sử dụng vốn vay xuất hiện trong bước nào sau đây?
A. Bước lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
B. Bước giám sát tín dụng
C. Bước giải ngân
D. Bước quyết định tín dụng
Câu 11: Ngân hàng quy định người vay phải có vốn tự có tham gia vào phương án vay là để nhằm mục đích:
A. Giảm tổn thất cho ngân hàng
B. Ràng buộc trách nhiệm sử dụng vốn của người vay
C. Thể hiện năng lực tự chủ tài chính của người vay
D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 12: Bao thanh toán và chiết khấu thương phiếu giống nhau ở chỗ:
A. Đều là hình thức tài trợ sau giao hàng
B. Đều tài trợ cho người mua
C. Có cách tính lãi và phí tương tự nhau
D. Các câu trên đều đúng
Câu 13: Tờ trình thẩm định tín dụng xuất hiện trong:
A. Bước lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng
B. Bước giám sát tín dụng
C. Bước quyết định tín dụng
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 14: Trong cho vay, tài sản bảo đảm là:
A. Nguồn hoàn trả duy nhất cho khoản vay
B. Nguồn hoàn trả sau cùng cho khoản vay
C. Một trong 3 nguồn hoàn trả cho khoản vay
D. Các câu trên đều sai
Câu 15: Trong nghiệp vụ tín dụng, giá cả thực sự của khoản tín dụng không phụ thuộc vào:
A. Cách thức tính và thu lãi của ngân hàng
B. Các loại phí ngân hàng áp dụng khi cho vay
C. Lãi suất tiền vay ngân hàng thông báo
D. Tỷ lệ lạm phát
Câu 16: Trả góp là phương pháp hoàn trả trong đó:
A. Trả dần gốc và lãi theo các kỳ hạn đã xác định
B. Gốc và lãi được trả một lần khi đáo hạn
C. Gốc trả một lần và lãi trả nhiều lần
D. Gốc trả cố định nhưng lãi trả giảm dần/tăng dần
Câu 17: Thế chấp tài sản là biện pháp bảo đảm áp dụng đối với:
A. Bất động sản
B. Động sản
C. Câu A và B đúng
D. Câu A và B sai
Câu 18: Yếu tố nào dưới đây không thuộc rủi ro giao dịch tín dụng:
A. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay hoặc không cho vay
B. Xác định tỷ lệ dư nợ cho vay tối đa đối với mỗi ngành
C. Phân tích khách hàng để quyết định cho vay có hoặc không có bảo đảm
D. Lựa chọn hình thức bảo đảm và loại tài sản bảo đảm cho khoản vay
Câu 19: Trình tự nào sau đây phù hợp với quy trình cấp tín dụng:
A. Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, giải ngân, quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng
B. Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, giải ngân, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng
C. Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giải ngân, giám sát tín dụng, thanh lý tín dụng
D. Lập hồ sơ đề nghị cấp tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định tín dụng, giải ngân, thanh lý tín dụng, giám sát tín dụng
Câu 20: Theo quy định trong Luật Các tổ chức tín dụng, chiết khấu giấy tờ có giá thực chất là việc Ngân hàng thương mại:
A. Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá
B. Cấp tín dụng bằng tiền cho khách hàng
C. Mua có kỳ hạn/mua có bảo lưu quyền truy đòi của người thụ hưởng trước khi giấy tờ có giá đến hạn thanh toán
D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 21: Theo quy tắc 5C trong phân tích tín dụng, sức mạnh tài chính của người vay được phản ánh trong yếu tố nào:
A. Capital
B. Conditions
C. Character
D. Capacity to repay
Câu 22: Các loại cho vay nào dưới đây được phân biệt theo tiêu chí phương thức cho vay:
A. Cho vay bất động sản, cho vay tiêu dùng cá nhân, cho vay nông nghiệp
B. Cho vay từng lần, cho vay theo hạn mức tín dụng
C. Cho vay ngắn hạn, cho vay trung và dài hạn
D. Cho vay có bảo đảm, cho vay không có bảo đảm
Câu 23: Loại sai lầm nào sau đây có thể xảy ra trong khâu quyết định tín dụng:
A. Chấp thuận cho vay khách hàng tốt
B. Từ chối không cho vay đối với khách hàng xấu
C. Từ chối không cho vay đối với khách hàng tốt
D. Tất cả đều đúng
Câu 24: Khoản trích lập dự phòng rủi ro tín dụng được tính vào:
A. Lợi nhuận trước thuế của ngân hàng
B. Doanh thu của ngân hàng
C. Lợi nhuận giữ lại của ngân hàng
D. Chi phí hoạt động của ngân hàng
Câu 25: Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng nhằm mục đích:
A. Bổ sung vốn lưu động
B. Bổ sung vốn cố định
C. Mua cổ phiếu góp vốn liên doanh
D. Kinh doanh bất động sản dài hạn
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



