200+ Trắc nghiệm Công nghệ bào chế dược (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ bào chế dược có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Công nghệ bào chế dược đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Công nghệ bào chế dược (có đáp án)
Câu 1: Theo S. G. Proudfoot, sau khi dùng thuốc, kết quả sự đưa hoạt chất vào tuần hoàn chung phụ thuộc vào quá trình:
A. Sự phóng thích các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.
B. Sự hòa tan các dược chất vào môi trường dịch thể tại nơi hấp thu.
C. Sự vận chuyển dược chất hòa tan qua màng sinh học vào tuần hoàn chung.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 2: Nồng độ thuốc trong huyết tương đạt được ở một thời điểm phụ thuộc vào các yếu tố:
(1) Lượng dược chất hấp thu từ liều dùng.
(2) Tốc độ hấp thu dược chất.
(3) Mức dộ và tốc độ phân bố dược chất giữa hệ tuần hoàn và các mô, dịch thể khác.
(4) Tốc độ thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể.
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (1), (2), (3).
D. (1), (2), (3), (4).
Câu 3: Chọn câu đúng nhất:
A. Sinh khả dụng của dạng thuốc là thuộc tính chỉ mức độ hay tỉ lệ phần trăm dược chất nguyên vẹn được hấp thu và tốc độ hấp thu vào tuần hoàn chung sau khi dùng dạng thuốc đó.
B. Sinh khả dụng của thuốc là đặc tính chỉ tốc độ và mức độ của các thành phần hoạt tính, gốc hoạt tính và chất chuyển hóa có hoạt tính được hấp thu vào tuần hoàn chung và sẵn sàng ở nơi tác động.
C. Đối với dược chất không nhằm hấp thu vào máu, sinh khả dụng được đo lường bằng các tiêu chí phản ánh tốc độ và mức độ mà thành phần có hoạt tính hoặc nhóm hoạt tính sẵn sàng ở nơi tác động.
D. B và C đều đúng.
Câu 4: Theo Leon Shargel, Andrew B. C. Wu, sinh dược học nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến:
- ….. hoạt chất trong các dạng thuốc.
- ….. dược chất từ dạng thuốc.
- ….. của dược chất ở nơi hấp thu.
- ….. của dược chất vào cơ thể.
A. Sự bảo vệ, sự hòa tan, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.
B. Sự phối hợp, sự phóng thích, nồng độ, sự hấp thu.
C. Sự bảo vệ, sự phóng thích, tốc độ hòa tan, sự hấp thu.
D. Sự bảo vệ, sự hòa tan, nồng độ, sự hấp thu.
Câu 5: Thuật ngữ “sinh khả dụng của thuốc” đề cập đến tỉ lệ thuốc đến:
A. ruột non
B. dạ dày
C. tuần hoàn chung
D. gan
Câu 6: Các thông số dược động để đánh giá sinh khả dụng của thuốc là:
A. nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ.
B. thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu.
C. nồng độ tối đa, thời gian đạt nồng độ tối đa, diện tích dưới đường cong.
D. nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán thải.
Câu 7: Thông số dược động nào phản ánh mức độ hấp thu:
A. Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax)
B. Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC)
C. Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax)
D. Thời gian bán thải (T1/2)
Câu 8: Thời gian đạt nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (tmax) là chỉ thị tương đối của:
A. Sự hấp thu
B. Sự phân bố
C. Sự chuyển hóa
D. Sự thải trừ
Câu 9: Chọn câu đúng nhất:
A. Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương (Cmax) phản ánh mức độ hấp thu.
B. Diện tích dưới đường cong nồng độ thuốc theo thời gian (AUC) phản ánh mức độ và tốc độ hấp thu.
C. Thời gian nồng độ thuốc đạt tối đa (tmax): phản ánh tốc độ hấp thu.
D. Sinh khả dụng tương đối là tỷ lệ thuốc nguyên vẹn so với liều dùng được hấp thu.
Câu 10: Sự khác nhau về sinh khả dụng thường thấy đối với thuốc sử dụng theo đường:
A. tiêm dưới da
B. tiêm tĩnh mạch
C. uống
D. đặt dưới lưỡi
Câu 11: Tìm sinh khả dụng tuyệt đối của viên nang với liều 100mg có AUC là 20mg/dl.h và dạng tiêm tĩnh mạch với liều 100mg có AUC là 25mg/dl.h
A. 20%
B. 40%
C. 80%
D. 125%
Câu 12: Cho đồ thị nồng độ thuốc trong máu tiêu biểu sau khi dùng một liều thuốc duy nhất. Điền vào chỗ trống các ô (1), (2), (3), (4):
A. MTC, MEC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.
B. MEC, MTC, khoảng tác động, khoảng trị liệu.
C. MTC, MEC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.
D. MEC, MTC, khoảng trị liệu, khoảng tác động.
Câu 13: Khi hai chế phẩm có cùng dạng bào chế, cùng hàm lượng và loại dược chất, cùng đường sử dụng, có hiệu quả trị liệu giống hoặc khác nhau, được gọi là:
A. Tương đương sinh học
B. Tương đương bào chế
C. Thế phẩm bào chế
D. Thay thế trị liệu
Câu 14: Cho 2 chế phẩm tetracycline clorhidrat và tetracycline phosphate. Vậy 2 chế phẩm này là:
A. Tương đương bào chế
B. Thế phẩm bào chế
C. Tương đương sinh học
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 15: Hai chế phẩm tương đương sinh học có:
A. tmax, Cmax, AUC giống nhau.
B. tmax, Cmax, AUC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 10%).
C. tmax, Cmax, AUC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 15%).
D. tmax, Cmax, AUC không khác nhau có ý nghĩa thống kê (mức khác biệt được chấp nhận không quá 20%).
Câu 16: Pha sinh dược học bao gồm các quá trình:
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, phóng thích, hòa tan dược chất.
A. Quá trình rã và hấp thu
B. Quá trình hòa tan
C. Quá trình hòa tan và hấp thu
D. Quá trình rã và hòa tan.
Câu 18: Thuốc dùng theo đường nào không liên quan đến quá trình hấp thu:
A. Uống
B. Tiêm tĩnh mạch
C. Uống, tiêm bắp
D. Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Câu 19: Pha dược động học bao gồm các quá trình:
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
Câu 20: Pha dược lực học bao gồm các quá trình:
A. Thuốc kết hợp với thụ thể dược lý để gây tác động sinh học và thu được hiệu quả điều trị.
B. Từ khi dùng thuốc đến khi dược chất được hấp thu vào cơ thể.
C. Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ.
D. Quá trình rã, hòa tan, hấp thu dược chất.
Câu 21: Các yếu tố dược học bao gồm:
A. Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, đường sử dụng thuốc.
B. Các đặc tính lý hóa của dược chất, các yếu tố thuộc dạng bào chế và kỹ thuật bào chế, tuổi.
C. Các đặc tính lý hóa của dược chất, các dạng đa hình, đường sử dụng.
D. Các đặc tính lý hóa của dược chất, sự tạo phức và hấp thu dược chất, các yếu tố thuộc dạng bào chế và kỹ thuật bào chế.
Câu 22: Các yếu tố sinh học bao gồm:
A. Đường sử dụng thuốc, tuổi, chủng tộc, các yếu tố bệnh lý.
B. Tuổi, chủng tộc, tình trạng có thai, thể trọng.
C. Đường sử dụng thuốc, thể trọng, tuổi, chủng tộc.
D. Các yếu tố sinh lý, các yếu tố bệnh lý.
Câu 23: Trường hợp có các bệnh lý về chức năng gan, thận, rối loạn chuyển hóa, thải trừ, khi sử dụng các thuốc có ……………… phải có chế độ giám sát trị liệu đối với từng cá nhân bệnh nhân
A. Khoảng tác động hẹp
B. Khoảng tác động rộng
C. Khoảng trị liệu hẹp
D. Khoảng trị liệu rộng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



