200+ Trắc nghiệm Đo lường nhiệt (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Đo lường nhiệt có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Đo lường nhiệt đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Đo lường nhiệt (có đáp án)
Câu 1: Cặp nhiệt ngẫu tên tiếng anh là:
A. Thermistor
B. Thermocouples
C. Thermal Backpack
D. Thermal Random Couples
Câu 2: Nhiệt điện trở bán dẫn tên tiếng anh là:
A. Thermistor
B. Thermocouples
C. Thermal Backpack
D. Thermal Random Couples
Câu 3: Nhiệt điện trở kim loại tên tiếng anh là:
A. Resistance Temperature Detector
B. Resistance Thermal Detector
C. Resistance Thermocouples Detector
D. Resistance Temperature Metal
Câu 4: Cặp nhiệt ngẫu có nguyên lý:
A. Sự thay đổi của từ nhiệt làm thay đổi các thuộc tính về điện trở hoặc điện áp ra
B. Sự thay đổi của nhiệt điện làm thay đổi các thuộc tính về điện trở hoặc điện áp ra
C. Sự thay đổi của nhiệt độ làm thay đổi các thuộc tính về điện trở hoặc điện áp ra
D. Sự thay đổi của nhiệt điện trở làm thay đổi các thuộc tính về điện trở hoặc điện áp ra
Câu 5: Thermocouples hoạt động dựa trên nguyên lý:
A. Thay đổi điện áp theo nhiệt độ
B. Thay đổi điện trở theo nhiệt độ
C. Thay đổi điện dung theo nhiệt độ
D. Thay đổi điện cảm theo nhiệt độ
Câu 6: Thang đo dựa trên điểm đóng băng và điểm sôi của nước ở áp suất không khí tiêu chuẩn:
A. Độ Kevin
B. Độ Fahrenheit
C. Độ Celsius
D. Độ Rankine
Câu 7: Thang đo Fahrenheit được sử dụng ở:
A. Việt Nam
B. Nhật Bản
C. Châu Âu
D. Hoa Kỳ
Câu 8: Thang đo nhiệt độ bắt đầu từ nhiệt độ thấp nhất có thể đạt được, tương đương – 2730C
A. Celsius
B. Kevin
C. Fahrenheit
D. Rankine
Câu 9: Công thức chuyển đổi từ độ Celsius sang độ Kevin là:
A. K = 0C + 327
B. K = 0C + 372
C. K = 0C + 237
D. K = 0C + 273
Câu 10: Công thức chuyển đổi từ độ Celsius sang độ Fahrenheit:
A. F = 5/9 0C + 32
B. F = 9/5 0C + 32
C. F = 9/5 0C + 273
D. F = 9/5 0C + 23
Câu 11: Ưu điểm của Diode/Transistor:
A. Đo nhiệt độ rộng, phản ứng nhanh, giá rẻ
B. Độ chính xác cao, ổn định
C. Tích hợp dễ dàng
D. Độ nhạy cao, kích thước nhỏ
Câu 12: Ưu điểm của cặp nhiệt ngẫu:
A. Đo nhiệt độ rộng, phản ứng nhanh, giá rẻ
B. Độ chính xác cao, ổn định
C. Tích hợp dễ dàng
D. Độ nhạy cao, kích thước nhỏ
Câu 13: Ưu điểm của RTD là:
A. Đo nhiệt độ rộng, phản ứng nhanh, giá rẻ
B. Độ chính xác cao, ổn định
C. Tích hợp dễ dàng
D. Độ nhạy cao, kích thước nhỏ
Câu 14: Ưu điểm của Thermistor:
A. Đo nhiệt độ rộng, phản ứng nhanh, giá rẻ
B. Độ chính xác cao, ổn định
C. Tích hợp dễ dàng
D. Độ nhạy cao, kích thước nhỏ
Câu 15: Nhược điểm của cặp nhiệt ngẫu:
A. Giá cao, phản ứng chậm
B. Khoảng đo hẹp
C. Cần mối nối tham chiếu
D. Độ chính xác thấp, phạm vi đo giới hạn
Câu 16: Nhược điểm của RTD:
A. Giá cao, phản ứng chậm
B. Khoảng đo hẹp
C. Cần mối nối tham chiếu
D. Độ chính xác thấp, phạm vi đo giới hạn
Câu 17: Nhược điểm của Diode/Transistor:
A. Giá cao, phản ứng chậm
B. Khoảng đo hẹp
C. Cần mối nối tham chiếu
D. Độ chính xác thấp, phạm vi đo giới hạn
Câu 18: Nhược điểm của Thermistor:
A. Giá cao, phản ứng chậm
B. Khoảng đo hẹp
C. Cần mối nối tham chiếu
D. Độ chính xác thấp, phạm vi đo giới hạn
Câu 19: Nhược điểm của IC chuyên dụng:
A. Giá cao, phản ứng chậm
B. Khoảng đo hẹp
C. Cần mối nối tham chiếu
D. Phạm vi đo giới hạn, độ chính xác thấp hơn RTD
Câu 20: Nhiệt điện trở bán dẫn có linh kiện làm bằng:
A. Vật liệu từ
B. Vật liệu siêu dẫn
C. Vật liệu bán dẫn
D. Vật liệu dẫn điện
Câu 21: Loại nhiệt điện trở khi điện trở giảm thì nhiệt độ tăng:
A. NTC
B. PTC
C. CTR
D. Tất cả đều sai
Câu 22: Loại nhiệt điện trở khi điện trở tăng thì nhiệt độ tăng:
A. NTC
B. PTC
C. CTR
D. Tất cả đều sai
Câu 23: Loại nhiệt điện trở khi điện trở giảm đột ngột tại nhiệt độ xác định:
A. NTC
B. PTC
C. CTR
D. Tất cả đều sai
Câu 24: NTC viết tắt của:
A. Negative Temperature Coefficent
B. Negative Thermal Coefficent
C. Negative Thermocouples Coefficent
D. Negatively Temperature Coefficent
Câu 25: PTC viết tắt của:
A. Polymer Temperature Coefficient
B. Polyethylen Temperature Coefficient
C. Polyester Temperature Coefficient
D. Positive Temperature Coefficient
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



