200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Trắc nghiệm Thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Trắc nghiệm Thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Thiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khí (có đáp án)
Câu 1: Trong quá trình đẳng tích thì?
A. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
B. Thể tích của một lượng khí không thay đổi theo nhiệt độ.
C. Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 2: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
B. Chuyển động không ngừng
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình
Câu 3: Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?
A. Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
B. Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
C. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm
D. Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình
Câu 4: Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định?
A. Tỷ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
B. Tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
D. Tỷ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối
Câu 5: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?
A. Thể tích
B. Khối lượng
C. Nhiệt độ
D. Áp suất
Câu 6: Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường hypebol
B. Đường thẳng nếu kéo dài đi qua gốc toạ độ
C. Đường thẵng cắt trục áp suất tại điểm p = p0.
D. Đường thẳng nếu kéo dài không đi qua các toạ độ
Câu 7: Hằng số chất khí của khí Nitơ sẽ là?
A. R 297 [J/kg.ºK]
B. R ~ 287 [J/kg.ºK]
C. R ~ 277 [J/kg.ºK]
D. R ~ 267 [J/kg.ºK]
Câu 8: Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của?
A. Nhiệt độ
B. Áp suất
C. Thể tích
D. Entanpi
Câu 9: Thể tích riêng của 1 kg khí Nitơ ở nhiệt độ 27 ºC, áp suất 1 bar là?
A. 0,89 m³/kg
B. 0,99 m³/kg
C. 1,09 m³/kg
D. 1,19 m³/kg
Câu 10: Thể tích của 2kg khí Oxy ở áp suất 4,157 bar, nhiệt độ 47 ºC sẽ là?
A. V = 0,4 (m³)
B. V = 0,4 (m³/kg)
C. v = 0,4 (m³)
D. v = 0,4 (m³/kg)
Câu 11: Thể tích riêng của 1 kg khí Oxy ở nhiệt độ 27 ºC, áp suất 1 bar là?
A. 0,78 m³/kg
B. 0,98 m³/kg
C. 1,08 m³/kg
D. 1,18 m³/kg
Câu 12: Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí Nitơ là?
A. 1039 J/kg.ºK
B. 9039 J/kg.ºK
C. 8039 J/kg.ºK
D. 7039 J/kg.ºK
Câu 13: Chất nào dễ nén?
A. Chất rắn, chất lỏng.
B. Chất khí, chất lỏng
C. Chất khí.
D. Chỉ có chất rắn.
Câu 14: Trong một hệ thống kín, công giãn nở 1 là?
A. Công làm thay đổi thể tích chất khí.
B. Công làm thay đổi áp suất của chất khí.
C. Được tính bằng biểu thức: dl’ = -vdp
D. Được tính bằng biểu thức: dl” = d(pv).
Câu 15: So sánh đường đẳng áp và đường đẳng tích trên đồ thị nhiệt?
A. Đường đẳng tích dốc hơn đường đẳng áp.
B. Đường đẳng áp dốc hơn đường đẳng tích
C. Hai đường song song với nhau
D. Hai đường vuông góc với nhau
Câu 16: Nhiệt lượng được tính theo công thức?
A. dq ~ cdt
B. q ~ c.Δt
C. Q ~ G.c.Δt
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 17: Đơn vị tính của năng lượng (nhiệt & công) theo hệ SI:
A. kWh
B. J
C. BTU
D. Cal
Câu 18: Quan hệ giữa nhiệt và công?
A. 1 [J] ~ 4,18 [kCal]
B. 1 Cal ≈ 4,18J
C. 1 [Cal] ~ 0,50 [J]
D. 1 [J] ~ 1 [kWh]
Câu 19: Định nghĩa nhiệt dung riêng của chất khí là?
A. Nhiệt lượng cần thiết để làm thay đổi nhiệt độ của 1 đơn vị (kg, m³, kmol, …) chất khí, trong một quá trình nào đó.
B. Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol, …) chất khí thay đổi nhiệt độ là 1 độ, trong một quá trình nào đó.
C. Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần thiết để làm chất khí thay đổi nhiệt độ là 1 độ, trong một quá trình nào đó.
D. Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 đơn vị (kg, m³, kmol, …) chất khí thay đổi nhiệt độ là -1 độ, trong một quá trình nào đó.
Câu 20: Nhiệt lượng được tính theo nhiệt dung riêng như sau?
A. dq = c.dt
B. q = c dt ∙
C. q = c.dt
D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 21: Quan hệ giữa các loại nhiệt dung riêng như sau?
A. cp – cv = 8314 J/kmol.độ.
B. cp – cv = R.
C. cp = k cv
D. cp = k/cv.
Câu 22: Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là?
A. Chất khí thường được đựng trong bình kín.
B. Chất khí thường có thể tích lớn.
C. Các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
D. Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ
Câu 23: Định luật nhiệt động 1 viết cho hệ kín, như sau?
A. dq = cvdT + vdp.
B. dq = cp.dT + vdp.
C. dq = cp.dT – vdp.
D. dq = cv.dT – vdp.
Câu 24: Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định?
A. Tỷ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.
B. Tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Tỷ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Câu 25: Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chức năng của điều hoà không khí là SAI?
A. Điều khiển nhiệt độ không khí
B. Điều khiển hút ẩm hệ thống
C. Điều khiển làm ẩm hệ thống
D. Điều khiển tuần hoàn không khí
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



