200+ Trắc nghiệm Dược lâm sàng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dược lâm sàng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dược lâm sàng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Dược lâm sàng (có đáp án)

Câu 1:Cách xử trí với bệnh nhân bị suy thận nặng đang sử dụng cephalexin và theophylin là:

Quảng cáo

A. Giảm liều cephalexin, giữ nguyên liều theophylin

B. Giảm cả liều cephalexin và theophylin

C. Giữ nguyên liều cephalexin, giảm liều theophylin

D. Không cần thay đổi liều của hai thuốc

Câu 2:Thuốc có thể gây suy tủy ở trẻ em là:

A. Sulfamid

B. Tetracyclin

C. Streptomycin

D. Chloramphenicol

Quảng cáo

Câu 3:Misoprostol không được dùng cho phụ nữ có thai vì có thể gây tác dụng không mong muốn sau:

A. Gây quái thai

B. Làm thai nhi chậm phát triển

C. Tăng nguy cơ sảy thai

D. D, Gây chóng mặt buồn nôn ở mẹ

Câu 4:Thuốc khi dùng trên lâm sàng bắt buộc phải được giám sát điều trị là:

A. Phenytoin

B. Paracetamol

C. Ibuprofen

D. Diclofenac

Câu 5:Việc dùng thuốc ở người cao tuổi có đặc điểm là:

Quảng cáo

A. Thuốc được đưa nhanh xuống ruột non, thích hợp với các thuốc bao tan trong ruột

B. Thuốc dễ hấp thu qua da do lượng mỡ dưới da nhiều

C. Tỉ lệ mỡ thấp nên làm giảm sự phân bố của các thuốc tan trong lipid

D. Hấp thu thuốc qua đường tiêm bắp bị giảm do lượng cơ bắp giảm

Câu 6:Các lưu ý khi sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú là:

A. Nên dùng thuốc liều cao trong thời gian ngắn

B. Nên cho trẻ bú sau khi mẹ dùng thuốc khảong 30 phút

C. Không sử dụng tất cả các loại thuốc

D. Chọn thuốc an toàn với con, thuốc có t2 ngắn

Câu 7:Khi dùng vitamin C liều rất cao (> 2 g) sẽ gây:

A. Tăng thải trừ các alcaloid: digoxin, theophylin…

B. Giảm thải trừ các alcaloid: digoxin, theophylin…

C. Tăng thải trừ các salicylate gây chảy máu kéo dài

D. Rút ngắn thời gian tồn taij của các barbiturate giảm tác dụng

Quảng cáo

Câu 8:Trẻ sơ sinh không được sử dụng thuốc nào trong các thuốc sau:

A. Salbutamol

B. Terbutalin

C. Paracetamol

D. Dầu gió

Câu 9:Khi bị ngộ độc các thuốc barbiturat, người ta truyền thuốc nào sau đây để giải độc:

A. Nacl 0,9 %

B. Glucose 5%

C. NaHCO3

D. Vitamin C

Câu 10:Thuốc không nên dùng cho trẻ dưới 6 tuổi do liên quan đến hội chứng Reye là:

A. Cloramphenicol

B. Tetracyclin

C. Aspirin

D. Codein

Câu 11:Để tính được khoảng cách giữa các lần dùng thuốc cho người bệnh, người ta dựa vào thông số nào:

A. Độ thanh thải

B. Thời gian bán thải( t2)

C. Diện tích dưới đường cong (AUC)

D. Sinh khả dụng (F)

Câu 12:Thuốc chống chỉ định với phụ nữ cho con bú là:

A. Acid folic

B. Estrogen

C. Amoxicilin

D. Propylthiouracil

Câu 13:Xếp loại DRPs về hiệu quả và an toàn trong hệ thống phân loại là:

A. DRP theo nhóm vấn đề

B. DRP theo nguyên nhân

C. DRP trong sử dụng thuốc

D. DRP trong kê đơn thuốc

Câu 14:Thuốc nên uống vào buổi tối để đạt hiệu quả tối ưu:

A. Thuốc lợi tiểu

B. Thuốc điều trị lao

C. Các glucocorticoid

D. Thuốc giảm tiết acid dịch vị

Câu 15:Các thuốc bao tan trong ruột, viên giải phóng châm nên uống vào thời điểm nào:

A. Uống xa bữa ăn

B. Ngay sau khi ăn

C. Uống bất cứ lúc nào

D. Vào một giờ nhất định

Câu 16:Không được sử dụng thuốc nào cho trẻ em dưới 6 tuổi:

A. Vitamin D

B. Vitamin A

C. Terpin – codein

D. Adrenalin

Câu 17:Để đạt mục tiêu sử dụng thuốc hiệu quả và an toàn, người dược sĩ lâm sàng cần hiểu biết điều gì:

A. Thuốc có tác dụng mạnh với nguyên nhân gây bệnh hay không

B. Thuốc có gây độc hay bất lợi cho người sử dụng hay không

C. Thuốc thể hiện tác dụng và độc tính trên người bệnh đó như thế nào

D. Người bệnh có khả năng chi trả cho việc điều trị bệnh hay không

Câu 18:Thuốc có khả năng gây lú lẫn ở người già là:

A. Paracetamol

B. Các vitamin

C. Các quinolon

D. Nifedipin

Câu 19:Kháng sinh thích hợp để dùng cho trẻ bị viêm màng não do vi khuẩn là:

A. Erythromycin

B. Cefotaxim

C. Amikacin

D. Clindamycin

Câu 20:Thuốc tan nhiều trong nước có thể gây ngộ độc, co giật ở trẻ sơ sinh là:

A. Aspirin

B. Cephalexin

C. Digoxin

D. Theophylin

Câu 21:Yếu tố quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả điều trị và an toàn trong sử dụng thuốc là:

A. Các nghiên cứu về sử dụng thuốc tại các cơ sở điều trị

B. Báo cáo của nhà sản xuất về hiệu quả điều trị và an toàn thuốc

C. Các báo cáo về phản ứng bất lợi và tác dụng phụ của thuốc

D. Sự tuân thủ của người bệnh theo hướng dẫn sử dụng thuốc

Câu 22:Các thuốc giảm tiết acid dạ dày (cimetidin, omeprazol…) làm kiềm hóa nước tiểu nên:

A. Làm tăng thải trừ các thuốc có bản chất base yếu

B. Làm giảm thải trừ các thuốc có bản chất base yếu

C. Làm giảm thải trừ các thuốc có bản chất acid yếu

D. Không ảnh hưởng đến các thải trừ của các thuốc khác