200+ Trắc nghiệm Dược liệu 2 (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dược liệu 2 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dược liệu 2 đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Dược liệu 2 (có đáp án)

Câu 1: Canhkina được coi là có nguồn gốc từ vùng nào sau đây?

Quảng cáo

A. Đông Nam Á

B. Châu Á

C. Châu Phi

D. Nam Mỹ

Câu 2: Các alkaloid trong nhựa opium chủ yếu tồn tại dưới dạng nào sau đây

A. Muối meconat

B. Muối gallat

C. Muối clorogenat

D. Muối tannat

Quảng cáo

Câu 3: Hỗn hợp alkaloid của thuốc phiện được kiềm hóa đến pH 12 bằng Ca(OH)2, lọc thu lấy kết tủA.  Tủa này sẽ chứa

A. Chủ yếu là morphin

B. Đa số các alkaloid khác, trừ morphin

C. Tất cả các alkaloid

D. Các thành phần tạp, không phải alkaloid

Câu 4: Phản ứng nào sau đây dùng để định tính khung Tropan

A. Vitali - Morin

B. Murexid

C. Cacothelin

D. A, B, C đều sai

Câu 5: Để chuyển cocain hydroclorid thành cocain base, người ta sử dụng hóa chất nào sau đây

Quảng cáo

A. NaOH

B. Ca(OH)2

C. NaHCO3

D. NH4OH đậm đặc

Câu 6: Để chiết xuất nhóm alkaloid erythrinin, erysodin, erysonin, erysotrin,... nên chọn nguyên liệu là

A. Vỏ thân hoặc vỏ rễ cây coca

B. Lá hoặc vỏ thân cây vông nem

C. Lá hoặc quả, hạt cây coca

D. Quả oặc hoa cây vông nem

Câu 7: Xét về hàm lượng % (kl/kl), berberin ở dược liệu nào sau đây cao hơn cả

A. Vàng đắng

B. Hoàng đằng

C. Hoàng bá

D. Hoàng liên chân gà

Quảng cáo

Câu 8: Các alkaloid chứa oxy trong cấu trúc thì thường dễ kết tinh, ngoại trừ

A. Cafein

B. Arecolin

C. Aconitin

D. Codein

Câu 9: Để chiết xuất alkaloid, nên dùng dung môi (CHCl3 + Et2O)/ kiềm với các dược liệu

A. Có nhiều Clorophyll

B. Có nhiều chất nhầy

C. Thể chất mỏng manh (hoa, lá,...)

D. Cấu tạo rắn chắc (rễ, vỏ thân,...)

Câu 10: Để định lượng alkaloid bằng phương pháp acid - base trực tiếp, nên sử dụng loại chỉ thị màu có pH chuyển màu trong vùng nào sau đây

A. Acid

B. Kiềm

C. Trung tính

D. Rất kiềm

Câu 11: Trong các alkaloid sau đây, alkaloid nào có tính acid yếu:

A. Quinin

B. Caffein

C. Theophylin

D. Arecaidin

Câu 12: Thuốc thử Mandelin là thuốc thử đặc hiệu cho alkaloid nào:

A. Strychnin

B. Morphin

C. Quinin

D. Codein

Câu 13: Muốn định tính với thuốc thử đặc hiệu thì cần phải có 3 điều kiện gì:

A. Lượng chất phải lớn, Lượng dung môi vừa đủ, và phải làm khan

B. Làm khan, Lượng chất phải lớn, tinh khiết

C. Tinh khiết, phải diệt men dược lieu, lượng dung môi vừa đủ.

D. Lượng chất phải lớn, dung môi phải dư, làm khan.

Câu 14: Chọn phát biểu sai:

A. Phải dùng kiềm mạnh ngay từ đầu để kiềm hóa dược liệu

B. Nếu chiết xuất bằng dung môi hữu cơ và kiềm hóa dược liệu bằng kiềm yếu đến mạnh dần có thể chiết riêng từng nhóm alk có tính kiềm khác nhau.

C, Nếu có chất béo thì nên loại bỏ chất béo sớm.

D.  Nếu dùng dãy dung môi có độ phân cực tăng dần, có thể chiết riêng từng nhóm alkaloid có độ phân cực tăng dần.

Câu 15: Đặc điểm nào không đúng với thuốc thử đặc hiệu:

A. Tác nhân oxy hóa mạnh

B. Thực hiện trong môi trường nước

C. Màu thường thay đổi nhanh

D. Màu phụ thuộc vào mức độ tinh khiết của mẫu thử

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thuốc thử tạo tủa:

A. là acid, phức chất có M rất lớn

B. Kém bền, dễ bị phân hủy

C. Thực hiện trong môi trường trung tính đến kiềm

D. Thực hiện trong môi trường nước

Câu 17: Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này

A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có

B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có

C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có

D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có

Câu 18: Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản

A. Cafein/ acid cafeic

B. Cocain/ codein

C. Morphin/ acid meconic

D. Scopolamin/ cocain

Câu 19: Capsaicin, colchicin, ephedrin được xếp vào nhóm

A. Alkaloid thực

B. Protoalkaloid

C. Pseudoalkaloid

D. Amino-alkaloid

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng

A. Vàng đắng thuộc họ Berberidaceae

B. Alkaloid chính trong rễ vàng đắng là berberin

C. Berberin clorid, nitrat kém tan trong nước

D. Berberin hydroxyd dễ tan trong nước

Câu 21: Dung dịch quinin và quinidin sẽ phát huỳnh quang màu xanh sáng khi tạo muối với acid nào sau đây

A. Acid hydrocloric

B. Acid acetic

C. Acid sulfuric

D. Cả B và C

Câu 22: Có thể sử dụng thuốc thử ninhydrin để phát hiện các alkaloid của nhóm nào sau đây

A. Protoalkaloid

B. Alkaloid có -OH phenol

C. Pseudoalkaloid

D. Nhóm protoberberin

Câu 23: Phản ứng phân biệt strychnin và brucin bằng thuốc thử đặc hiệu dựa trên sự khác biệt nào về cấu trúc của hai hợp chất này

A. Nhóm carboxyl: strychnin không có, brucin có

B. Nhóm carboxyl: brucin không có, strychnin có

C. Nhóm dimethoxy: strychnin không có, brucin có

D. Nhóm dimethoxy: brucin không có, strychnin có

Câu 24: Cặp hợp chất nào sau đây có cùng khung cấu trúc căn bản

A. Cafein/ acid cafeic

B. Cocain/ codein

C. Morphin/ acid meconic

D. Scopolamin/ cocain

Câu 25: Capsaicin, colchicin, ephedrin được xếp vào nhóm

A. Alkaloid thực

B. Protoalkaloid

C. Pseudoalkaloid

D. Amino-alkaloid

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác