200+ Trắc nghiệm Kỹ năng bán hàng (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ năng bán hàng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ năng bán hàng đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Kỹ năng bán hàng (có đáp án)
Câu 1. Sự di chuyển dọc đường cầu do:
A. Giá của hàng hoá được xét
B. Thu nhập
C. Giá của hàng hoá liên quan
D. Thị hiếu của người mua
Câu 2. Sự di chuyển dọc đường cầu do:
A. Giá của hàng hoá được xét
B. Thu nhập
C. Giá của hàng hoá liên quan
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 3. Sự dịch chuyển đường cầu do:
A. Giá của hàng hoá liên quan
B. Thị hiếu của người mua
C. Thu nhập của người tiêu dùng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 4. Sự di chuyển dọc đường cung
A. Giá các yếu tố đầu vào
B. Tiến bộ công nghệ
C. Số lượng người bán
D. Giá của hàng hoá được xét
Câu 5. Sự di chuyển dọc đường cung
A. Giá các yếu tố đầu vào
B. Giá của hàng hoá được xét
C. Số lượng người bán
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 6. Sự dịch chuyển dọc đường cung
A. Giá các yếu tố đầu vào
B. Giá của hàng hoá được xét
C. Tiến bộ công nghệ
D. Cả ý a và c
Câu 7. Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu trên thị trường do
A. 3 trường hợp từ phía cung, cầu
B. 4 trường hợp từ phía cung, cầu
C. 5 trường hợp từ phía cung, cầu
D. 6 trường hợp từ phía cung, cầu
Câu 8. Theo quan niệm cổ điển thì bán hàng là
A. Bán hàng là hoạt động trao đổi sản phẩm của người bán đối với người mua
B. Bán hàng chính là hoạt động trao đổi dịch vụ của người bán đối với người mua để đổi lại từ người mua tiền, các phẩm hoăc giá trị trao đổi đã được thỏa thuận
C. Bán hàng chính là hoạt động trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ của người bán đối với người mua để đổi lại từ người mua tiền, các phẩm hoăc giá trị trao đổi đã được thỏa thuận
D. Bán hàng chính là hoạt động trao đổi sản phẩm hoặc dịch vụ của người bán đối với người mua để đổi lại từ người mua tiền, các phẩm hoăc giá trị trao đổi.
Câu 9. Quan điểm: “Bán hàng là một hình thức giới thiệu trực tiếp về hàng hóa, dịch vụ thông qua sự trao đổi, trò chuyện với người mua tiềm năng để bán được hang” là quan điểm của:
A. Philip Kotler
B. James M. Comer
C. John W.Ernest & Richard Ashmun
D. Quan điểm cổ điển
Câu 10. Bán hàng được coi như một nghề khi:
A. Công việc có tính ổn định
B. Mang lại thu nhập cho người thực hiện
C. Trong thực hiện có những tiêu chuẩn nghiệp vụ, kỹ năng thực hiện
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 11. Tính tới nay, lịch sử bán hàng trải qua bao nhiêu thời kỳ:
A. 3 thời kỳ
B. 4 thời kỳ
C. 5 thời kỳ
D. 6 thời kỳ
Câu 12. Theo Philip Kotler:
A. Sự thỏa mãn chính là sự hài lòng của khách hàng khi họ so sánh những gì nhận được từ sản phẩm với những gì họ mong đợi.
B. Sự thỏa mãn chính là sự hài lòng từ sản phẩm với những gì họ mong đợi.
C. Sự thỏa mãn chính là sự hài lòng hay sự thất vọng của khách hàng khi họ so sánh những gì nhận được từ sản phẩm với những gì họ mong đợi.
D. Sự thỏa mãn chính là sự hài lòng hay sự thất vọng của khách hàng
Câu 13. Vai trò của hoạt động bán hàng đối với nền kinh tế
A. Nếu hàng hóa không được bán ra, nó sẽ tồn tại trong kho;
B. Bán hàng tạo ra các tiện ích thỏa mãn nhu cầu của khách hàng;
C. Bán hàng làm tăng tổng cầu;
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 14. Vai trò của hoạt động bán hàng đối với doanh nghiệp
A. Bán hàng đóng vai trò vô cùng quan trọng đối với hoạt động của doanh nghiệp thông qua thực hiện chức năng luân chuyển hàng hóa từ nơi dư thừa sang nơi có nhu cầu.
B. Bán hàng còn là nghiệp vụ quan trọng thực hiện mục đích kinh doanh của doanh nghiệp: lợi nhuận, vị thế, sự an toàn trong kinh doanh.
C. Nhân viên bán hàng là cầu nối quan trọng giữa doanh nghiệp và khách hàng
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 15. Đối với người tiêu dùng và bản thân người bán hàng
A. Bán hàng sẽ làm thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng.
B. Bán hàng là công việc tạo nên thu nhập cho người bán hàng.
C. Bán hàng giúp người bán hàng được phát triển bản thân, mở rộng mối quan hệ qua những kinh nghiệm bán hàng và hoạt động đào tạo kỹ năng bán hàng của doanh nghiệp và các tổ chức có liên quan.
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Đáp án
Chọn đáp án D
Câu 16. Cơ hội của nghề bán hàng
A. Khen thưởng về tài chính
B. Cơ hội chứng tỏ bản thân
C. Cơ hội thăng tiến
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 17. Thách thức của nghề bán hàng
A. Mơ hồ về vai trò
B. Giao tiếp tốt
C. Thuyết phục tốt
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 18. Bán hàng được phân loại thành bán sỉ và bán lẻ là cách phân loại:
A. Theo địa điểm bán hàng
B. Theo quy mô bán hàng
C. Theo hình thức hàng hoá
D. Theo đối tượng mua
Câu 19. Những nhiệm vụ của người bán hàng dưới đây là đầy đủ nhất:
A. Tư vấn bán hàng, giải quyết khiếu nại nếu có, lập báo cáo chi tiết định kỳ
B. Tiếp nhận, đảm bảo số lượng, chất lượng của hàng hoá, trưng bày sản phẩm, kiểm kê, tư vấn bán hàng.
C. Tiếp nhận, đảm bảo số lượng, chất lượng của hàng hoá, trưng bày sản phẩm, kiểm kê, tư vấn bán hàng, giải quyết khiếu nại nếu có, lập báo cáo chi tiết định kỳ.
D. Tiếp nhận, đảm bảo số lượng hàng hoá, trưng bày sản phẩm, tư vấn bán hàng, lập báo cáo chi tiết định kỳ
Câu 20. Kỹ năng bán hàng
A. Là sự tổng hòa của các kỹ năng thuyết phục và đàm phán với khách hàng
B. Là sự tổng hòa của các kỹ năng giao tiếp với khách hàng, thuyết phục và đàm phán
C. Là sự tổng hòa của các kỹ năng giao tiếp, thuyết phục với khách hàng
D. Thực chất là kỹ năng thuyết phục khách hàng
Câu 21. Nhân viên bán hàng của công ty A có đam mê công việc, luôn tạo ra động lực với nghề và sẵn sàng đối mặt với khó khăn đem đến. Đây là phẩm chất năng lực của nhân viên bán hàng:
A. Có niềm tin và sức mạnh
B. Có niềm đam mê cháy bỏng muốn theo đuổi nghề
C. Làm việc với quan điểm tích cực
D. Kiên trì và bền bỉ
Câu 22. Người bán hàng cần lưu tâm gì khi thực hiện khẩu hiệu “ Khách hàng là thượng đế”
A. Hiểu rõ sản phẩm, dịch vụ mình đang bán
B. Luôn luôn chu đáo với khách hàng
C. Biết lắng nghe và tôn trọng khách hàng
D. Trung thực
Câu 23. Để hiểu hành vi tiêu dùng của khách hàng tức là cần tìm hiểu
A. Cách khách hàng tìm kiếm thông tin về hàng hoá
B. Hành vi mua và tiêu dùng
C. Các đánh giá dịch vụ sản phẩm mà khách hàng mong đợi sẽ thoả mãn các nhu cầu của họ.
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 24. Mô hình hành vi tiêu dùng xem xét nội dung: (1) các yếu tố ảnh hưởng từ người tiêu dùng; (2) các yếu tố ảnh hưởng từ nhà sản xuất; (3) sở hữu; (4) tiêu thụ và (5) loại bỏ là của:
A. Phillip Kotler
B. Blackwell và cs
C. James M. Comer
D. John W.Ernest & Richard Ashmun
Câu 25. Theo mô hình hành vi tiêu dùng của Phillip Kotler, 2020 thì yếu tố tâm lý của người tiêu dùng:
A. Rất dễ dàng dự đoán
B. Dự đoán được nhưng cần thu thập dữ liệu từ trước đó
C. Là điều thật sự khó có thể “chạm” được đến một cách rõ ràng
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



