200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật điều độ (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật điều độ có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Kỹ thuật điều độ đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Kỹ thuật điều độ (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Điều độ sản xuất là gì?

A. Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

B. Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối các công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

C. Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc và sắp xếp thứ tự các công việc cho từng người, từng nhóm người, từng máy ở từng nơi làm việc

D. Là toàn bộ các hoạt động xây dựng lịch trình sản xuất, điều phối, phân giao công việc và sắp xếp thứ tự các công việc cho người và máy móc

Câu 2: Điều độ sản xuất là gì?

A. Phân nhỏ hoạch định tổng hợp ra cho từng loại sản phẩm một

B. Định rõ các yếu tố về tài nguyên và tồn kho cho mỗi sản phẩm

C. Sản xuất nhiều mặt hàng cùng dạng và đều dùng chung các tài nguyên

D. Chia ra thành từng tiến trình để thực hiện

Quảng cáo

Câu 3: Nguyên tắc FCFS có nghĩa:

A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước

B. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

C. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 4: Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc EDD là:

A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước

B. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

C. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 5: Nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc LPT là:

Quảng cáo

A. Công việc nào đặt hàng trước làm trước

B. Công việc có thời gian thực hiện ngắn nhất làm trước

C. Công việc có thời điểm giao hàng trước làm trước

D. Công việc có thời gian thực hiện dài nhất làm trước

Câu 6: Dưới đây là những điểm bất lợi của nguyên tắc SPT ngoại trừ:

A. Dễ làm mất lòng khách hàng quan trọng

B. Các chi tiêu hiệu quả không cao

C. Gây ra những thay đổi, biến động với những công việc dài hạn

D. Đẩy những công việc dài hạn xuống dưới

Câu 7: Các nguyên tắc sắp xếp thứ tự công việc, gồm:

A. FCFSEDD.SPT.LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước.

B. FSFC,EDD,SPT,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước.

C. FCFS,EDD,PST,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước

D. FCFS,FDD,SPT,LPT, chỉ số tới hạn nhỏ nhất trước.

Quảng cáo

Câu 8: Nội dung chủ yếu của ĐĐSX gồm:

A. Xây dựng lịch trình sản xuất

B. Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết

C. Điều phối, phân giao công việc và thời gian

D. a, b, c đều đúng.

Câu 9: Thứ tự của ĐĐSX gồm:

A. (1) Xây dựng lịch trình sản xuất. (2) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết. (3) Điều phối, phân giao công việc và thời gian. (4) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc. (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

B. (1) Xây dựng lịch trình sản xuất. (2) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết. (3) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc. (4) Điều phối, phân giao công việc và thời gian. (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

C. (1) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết. (2) Xây dựng lịch trình sản xuất. (3) Điều phối, phân giao công việc và thời gian. (4) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc. (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

D. (1) Xây dựng lịch trình sản xuất, (2) Điều phối, phân giao công việc và thời gian, (3) Sắp xếp thứ tự các công việc trên các máy và nơi làm việc, (4) Dự tính số lượng máy móc thiết bị, nguyên liệu và lao động cần thiết, (5) Theo dõi, phát hiện những biến động ngoài dự kiến

Câu 10: Đặc điểm của hệ thống sản xuất khối lượng lớn và liên tục là

A. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, hệ thống SX mang tính dòng chảy

B. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, thiết bị và sản phẩm chuẩn hóa cao

C. Là hệ thống sản xuất khối lượng lớn, thiết bị và sản phẩm chuẩn hóa cao, sản phẩm đi suốt dây chuyền công nghệ, hệ thống SX mang tính dòng chảy

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 11: Câu nào không đúng với hệ thống sản xuất gián đoạn:

A. Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất

B. Là hệ thống sản xuất không liên tục do sản xuất nhiều chủng loại, khối lượng sản xuất nhỏ, các công việc tại nơi làm việc thường xuyên thay đổi

C. Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất. Do đó, công tác điều độ sẽ khó khăn và phức tạp hơn

D. Là hệ thống sản xuất có sự gián đoạn trong quá trình sản xuất. Do đó, công tác điều độ sẽ đơn giản hơn vì có thời gian rỗi giữa các giai đoạn sản xuất.

Câu 12: Lượng dự trữ kế hoạch trong từng tuần phụ thuộc vào:

A. Dự trữ đầu kỳ

B. Khối lượng theo đơn hàng

C. Khối lượng theo dự báo

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 13: Nguyên tắc nào là nguyên tắc ưu tiên trong phân giao công việc

A. Khách hàng ưu tiên

B. Khách hàng đến trước

C. Khách hàng có khối lượng đặt hàng lớn

D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 14: Nguyên tắc Johnson là:

A. Một trường hợp riêng của thuật toán tổng quát.

B. Một trường hợp chung của thuật toán tổng quát

C. Một trường hợp đặc biệt của thuật toán tổng quát

D. Một trường hợp mở rộng của thuật toán tổng quát

Câu 15: Mục tiêu của nguyên tắc Johnson:

A. Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là lớn nhất

B. Theo dõi chặt chẽ sự tiến triển của các công việc

C. Phải làm sao cho tổng thời gian thực hiện các công việc là nhỏ nhất

D. Điều chỉnh thứ tự ưu tiên để thay đổi theo yêu cầu của các công việc

Câu 16: “Liệt kê các công việc và thời gian thực hiện chúng trên từng máy, xếp các công việc theo thứ tự thời gian tăng dần”, đây là một trong các bước của nguyên tắc:

A. Johnson

B. Pareto

C. FCFS

D. Mô hình EOQ

Câu 17: Điều kiện của bài toán cực tiểu về thời gian áp dụng trong trường hợp:

A. Các máy đều có khả năng thay thế lẫn nhau

B. Thời gian ngắn nhất trên máy 1 ≥ thời gian dài nhất trên máy 2

C. Chi phí hoặc thời gian thực hiện mỗi công việc của mỗi máy đều như nhau

D. Năng suất, lợi nhuận thực hiện các công việc mỗi máy là như nhau

Câu 18: Mục đích của bài toán cực tiểu về thời gian:

A. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất

B. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất

C. Phân công công việc cho các máy để có tổng lợi nhuận thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là nhỏ nhất

D. Phân công công việc cho các máy để có tổng chi phí thực hiện hoặc thời gian hoàn thành là lớn nhất

Câu 19: Mục tiêu của bài toán khống chế thời gian:

A. Phân công là cực tiểu hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành trước thời gian khống chế

B. Phân công là cực đại hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành trước thời gian khống chế

C. Phân công là cực tiểu hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành sau thời gian khống chế

D. Phân công là cực đại hóa thời gian và tất cả công việc đều phải được hoàn thành sau thời gian khống chế

Câu 20: Mục đích của bài toán cực đại:

A. Phân công tối đa hóa năng suất

B. Phân công tối đa hóa lợi nhuận

C. Phân công tối đa hóa năng suất hay lợi nhuận

D. Phân công tối đa hóa chi phí hay lợi nhuận

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác