200+ Trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Ngôn ngữ lập trình (có đáp án)
Câu 1: Kiểu dữ liệu nào dưới đây không được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C:
A. Kiểu mảng.
B. Kiểu enum.
C. Kiểu short int.
D. Kiểu unsigned.
Câu 2: Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép chuyển sang vòng lặp tiếp theo mà không cần phải thực hiện phần còn lại của vòng lặp:
A. break.
B. goto.
C. continue.
D. return.
Câu 3: Giả sử có câu lệnh ch = 'A'. Vậy ch sẽ chứa bao nhiêu byte:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 4: Giả sử có câu lệnh ch[] = "A". ch chứa bao nhiêu bytes:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{
int ch='A';
printf("%d", ch);
}
A. A.
B. a.
C. 65.
D. Kết quả khác.
Câu 6: Kết quả của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{
int i=98;
printf("%c", i);
}
A. 98.
B. b.
C. B.
D. Kết quả khác.
Câu 7: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau:
#include <stdio.h>
void main()
{
int i=5, j=6;
i = i - --j;
printf("%d", i);
}
A. 6.
B. 5.
C. 1.
D. 0.
Câu 8: Dạng tổng quát của hàm printf() là: printf("dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức);. Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là:
A. Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị.
B. Con trỏ của xâu kí tự.
C. Các xâu kí tự mang tính chất thông báo.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 9: Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím.
A. scanf();
B. getchar();
C. getch();
D. getche();
Câu 10: Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình:
A. scanf();
B. getchar();
C. getch();
D. getche();
Câu 11: Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình:
A. scanf();
B. getchar();
C. getch();
D. getche();
Câu 12: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{
int i;
for (i=2; i<=4; i+=2)
printf("%3d", i);
}
A. “ 1 2 3 4”.
B. “ 2 3 4”.
C. “ 2 4”.
D. Chương trình không chạy được.
Câu 13: Kết quả in ra màn hình của chương trình sau là gì:
#include <stdio.h>
void main()
{
int i;
for (i=2; ; i++)
printf("%3d", i);
}
A. Vòng lặp vô hạn.
B. “ 2”.
C. “ 1 2”.
D. Kết quả khác.
Câu 14: Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn.
A. break.
B. goto.
C. continue.
D. exit.
Câu 15: Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển:
A. break.
B. goto.
C. continue.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 16: Trong ngôn ngữ C, khai báo “int array[3][5]” có nghĩa là:
A. Các phần tử của mảng là các số nguyên.
B. Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên.
C. array[3][5] là một phần tử của mảng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 17: Tìm lỗi sai trong chương trình sau (in ra kết quả là tổng của 453 và 343):
include <stdio.h>
void main()
{
int sum;
sum = 453 + 343
printf("Ket qua la: ", sum) ;
};
A. Thiếu dấu chấm phẩy (;).
B. Thiếu dấu phẩy (,).
C. Thiếu kí tự đặc tả.
D. Cả 3 ý trên.
Câu 18: Độ ưu tiên đối với các toán tử logic là:
A. AND, NOT, OR.
B. NOT, OR, AND.
C. OR, NOT, AND.
D. NOT, AND, OR.
Câu 19: Kết quả của chương trình sau là gì:
include <stdio.h>
void main()
{
int a = 40, b = 4;
while (a != b)
if (a > b)
a = a - b;
else b = b - a;
printf("%d", a);
};
A. 2.
B. 16.
C. 4.
D. Kết quả khác.
Câu 20: Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo “double a[12]”, phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a:
A. Thứ 6.
B. Thứ 7.
C. Thứ 8.
D. Thứ 9.
Câu 21: Kết quả của chương trình sau là gì:
include <stdio.h>
void hoanvi(int *px, int *py)
{
int z;
z = *px;
*px = *py;
*py = z;
};
void main()
{
int a = 15, b = 21;
hoanvi(a, b);
printf("%d %d", a, b);
};
A. “15 21”.
B. “21 15”.
C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
D. Kết quả khác.
Câu 22: Kết quả chương trình sau là gì:
include <stdio.h>
void hoanvi(int px, int py)
{
int pz;
pz = px; px = py; py = pz;
};
void main()
{
int a = 15, b = 21;
hoanvi(a, b);
printf("%d %d", a, b);
};
A. “21 15”.
B. “15 21”.
C. Báo lỗi khi thực hiện chương trình.
D. Kết quả khác.
Câu 23: Khai báo các biến:
int m, n; float x, y;
Lệnh nào sai:
A. n = 5;
B. x = 10;
C. y = 12.5;
D. m = 2.5;
Câu 24: Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì: -3 + 4 % 5
/ 2
A. -1.
B. -3.
C. 1.
D. Kết quả khác.
Câu 25: Có các khai báo sau: int x = 15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào:
A. p = x;
B. p = &x;
C. p = *x;
D. Tất cả các lệnh đều đúng.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



