200+ Trắc nghiệm Vận tải đa phương thức (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vận tải đa phương thức có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vận tải đa phương thức đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Vận tải đa phương thức (có đáp án)
Câu 1: Thông số thể hiện trên container lạnh (Reefer Container) như sau: Capacity: 28.31m³; Tare weight: 3,193kg; Payload: 20,756kg; Gross weight: 23,949kg.
A. Chủ hàng sẽ đóng hàng tối đa 28.31m³.
B. Chủ hàng sẽ đóng hàng tối đa 23,949kg hoặc tối đa 28.31m³.
C. Chủ hàng sẽ đóng hàng tối đa 3,193kg hoặc tối đa 28.31m³.
D. Chủ hàng sẽ đóng hàng tối đa 20,756kg hoặc tối đa 28.31m³.
Câu 2: Max. Payload được thể hiện trên container 1 TEU được coi như:
A. Trọng lượng gộp.
B. Trọng lượng cont. rỗng.
C. Trọng lượng hàng tối đa.
D. Trọng lượng tính cước.
Câu 3: Người kinh doanh vận tải đa phương thức là:
A. MTO không có tàu.
B. Bất kỳ người kinh doanh nào.
C. MTO có tàu và MTO không có tàu.
D. MTO có tàu.
Câu 4: Chi phí vận tải thường phụ thuộc vào các yếu tố chính nào sau đây:
A. Khoảng cách không gian, đặc điểm hàng hoá chuyên chở, phương thức vận tải.
B. Khoảng cách thời gian, đặc điểm hàng hoá chuyên chở, phương thức vận tải.
C. Khoảng cách chuyên chở, đặc điểm hàng hoá chuyên chở, phương thức vận tải.
D. Khoảng cách công cụ chuyên chở, đặc điểm hàng hoá chuyên chở, phương thức vận tải.
Câu 5: Công thức quy đổi volume weight ra kg để tính cước vận tải hàng không khi kích thước bao bì chứa hàng tính theo đơn vị inch và trọng lượng hàng tính theo lbs:
A. LxWxH/60000.
B. LxWxH/6000.
C. LxWxH/166.
D. LxWxH/366.
Câu 6: Trách nhiệm chung của người chuyên chở hàng hoá container bằng đường biển:
A. Sẽ chịu trách nhiệm pháp lý cho mọi sự hư hỏng hay mất mát hàng hoá trong quá trình vận chuyển.
B. Tình trạng không phù hợp và khiếm khuyết của container.
C. Cả a và b đúng.
D. Cả a và b sai.
Câu 7: Quốc gia nào sau đây ở Châu Âu là “landlocked country”:
A. Pháp.
B. Thụy Sĩ.
C. Đức.
D. Bulgaria.
Câu 8: Cảng biển là:
A. Là vùng đất cảng được xây dựng kết cấu hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền đến, rời để bốc dỡ hàng hoá, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
B. Là vùng nước cảng được xây dựng kết cấu hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền đến để bốc hàng hoá, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
C. Là vùng đất cảng và vùng nước cảng được xây dựng kết cấu hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền rời đi để dỡ hàng hoá, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
D. Là vùng đất cảng và vùng nước cảng được xây dựng kết cấu hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền đến, rời để bốc, dỡ hàng hoá, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác.
Câu 9: Hình thức gửi hàng FCL/FCL tương ứng với dịch vụ container:
A. CY/CY.
B. CFS/CFS.
C. CFS/CY.
D. CY/CFS.
Câu 10: Trách nhiệm của người gửi hàng FCL container đường biển cho người chuyên chở
A. Đóng hàng vào container + Làm thủ tục hải quan+ Giao container cho người chuyên chở tại địa điểm quy định + Nhận B/L
B. Đóng hàng vào container + Làm thủ tục hải quan+ Giao container cho người chuyên chở tại địa điểm quy định + Nhận lệnh giao hàng
C. Đóng hàng vào container + Giao container cho người chuyên chở tại địa điểm quy định + Nhận Giấy gửi hàng
D. Đóng hàng vào container + Giao container cho người chuyên chở tại địa điểm quy định + Nhận thông báo hàng đến
Câu 11: Tàu chợ thường chạy trên tuyến đường hàng hải:
A. Tuyến đường hàng hải định kỳ
B. Tuyến đường hàng hải không định kỳ
C. Tuyến đường hàng hải đặc biệt
D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 12: Thuật ngữ được sử dụng để nói về hình thức vận tải khi có sử dụng trên 2 phương thức vận tải tham gia, nhưng không tận dụng được lợi thế của các phương thức vận tải, được gọi là?
A. Segmented transport
B. Combined transport
C. Intermodal transport
D. Unimodal transport
Câu 13: Vận tải hàng hoá linh hoạt nhất trong cự li trung bình và ngắn đó là
A. Vận tải bằng đường hàng không
B. Vận tải đa bằng đường bộ
C. Vận tải bằng đường biển
D. Vận tải bằng đường sắt
Câu 14: Tính cước vận chuyển hàng LCL đối với hàng nhẹ căn cứ vào:
A. M (measure)
B. W (width)
C. W (weight)
D. H (height)
Câu 15: Xác định chargeable weight khi được vận chuyển hàng không của 1 kiện hàng có gross weight là 4.7 kg và kích thước là 60x50x20 (cm3):
A. 4 kg
B. 7 kg
C. 10 kg
D. 5 kg
Câu 16: Những quyền tự do hàng không nào sau đây mang tính chất thương mại:
A. 4 & 5
B. 1 & 2
C. 1 & 3
D. 2 & 3
Câu 17: Áp dụng loại cước nào khi tính cước trọn cont. cho 1 mặt hàng riêng biệt:
A. LCL charges
B. FAR
C. TVC
D. CBR
Câu 18: Vận tải đa phương thức (Multimodal transport) là việc vận chuyển:
A. Được tiến hành bằng ít nhất 2 phương thức vận tải khác nhau.
B. Trên cơ sở một chứng từ vận tải, một chế độ trách nhiệm.
C. Chỉ một người chịu trách nhiệm về hàng hoá trong suốt hành trình chuyên chở từ một địa điểm nhận hàng ở nước này đến một địa điểm giao hàng ở nước khác.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 19: Lợi ích của vận tải đa phương thức:
A. Đơn giản hơn chứng từ và thủ tục.
B. Tạo ra những dịch vụ vận tải mới.
C. Góp phần giải quyết công ăn việc làm cho toàn xã hội.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không thể hiện về phương thức vận tải tàu chợ:
A. Cảng xếp hàng cố định
B. Thuê tàu trong 1 thời gian nhất định
C. Cảng dỡ hàng cố định
D. Lịch trình đều đặn
Câu 21: Vietnam Airlines sử dụng quyền tự do hàng không thứ mấy khi thực hiện quyền vận chuyển trực tiếp hàng hóa/khách từ Việt Nam sang Singapore:
A. 5
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 22: Quốc gia nào sau đây ở Châu Á là “landlocked country”:
A. Indonesia
B. Myanmar
C. Lào
D. Brunei
Câu 23: “Landlocked country” là nước:
A. Không tiếp giáp với sông
B. Không tiếp giáp với 1 nước khác
C. Không tiếp giáp với biển
D. Không tiếp giáp với châu lục khác
Câu 24: Vận chuyển hàng hoá quốc tế từ cảng đến cảng (Port to Port shipment) là việc vận chuyển hàng hoá quốc tế
A. Từ cảng nhận hàng hoá ở nước này đến cảng giao hàng đến ở nước khác, có thể chuyển tải, có thể ghé một hoặc nhiều cảng dọc đường nào trong suốt quá trình vận chuyển
B. Từ cảng nhận hàng hoá ở nước này đến cảng giao hàng đến ở nước khác không qua bất kỳ hình thức chuyển tải hoặc không ghé bất kỳ cảng dọc đường nào trong suốt quá trình vận chuyển
C. Từ cảng nhận hàng hoá ở nước này đến cảng giao hàng đến ở nước khác không qua bất kỳ hình thức chuyển tải trong suốt quá trình vận chuyển
D. Từ cảng nhận hàng hoá ở nước này đến cảng giao hàng đến ở nước khác không ghé bất kỳ cảng dọc đường nào trong suốt quá trình vận chuyển
Câu 25: Đối với chủ hàng gửi nhiều container trên 1 chuyến thì hãng tàu nên áp dụng cách tính cước:
A. TVC: Đây là một loại cước ưu đãi dành cho các chủ hàng có khối lượng lớn Container gửi trong một thời gian nhất định. Khối lượng Container gửi càng nhiều, giá cước càng thấp.
B. FCL
C. TTC
D. TLC
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



