200+ Trắc nghiệm Mật mã ứng dụng (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Mật mã ứng dụng có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Mật mã ứng dụng đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Mật mã ứng dụng (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Mục tiêu chính của mật mã học là gì

A. Nén dữ liệu

B. Bảo mật dữ liệu

C. Sắp xếp dữ liệu

D. Truyền dữ liệu

Câu 2: Trong các thuật toán sau, thuật toán nào là mã hoá đối xứng?

A. RSA

B. Diffie-Hellman

C. DES

D. ECC

Quảng cáo

Câu 3: Trong mật mã học, lựa chọn ứng với thuật ngữ Plaintext là?

A. Dữ liệu đã được mã hoá bảo mật

B. Một loại thuật toán mã hoá

C. Dữ liệu gốc, chưa được mã hoá

D. Một khoá mật mã

Câu 4: Trong mật mã học, “cipher” là gì?

A. Một mạng an toàn

B. Một khoá đã mã hoá

C. Một phương thức tấn công

D. Một thuật toán để thực hiện mã hoá hoặc giải mã

Câu 5: Trong mã hoá không đối xứng, khoá nào được sử dụng để giải mã một thông điệp?

Quảng cáo

A. Khoá công khai

B. Khoá đối xứng

C. Khoá phiên

D. Khoá riêng tư

Câu 6: Mật mã nào liên quan đến việc sắp xếp lại các chữ cái của văn bản gốc để tạo thành văn bản mã hoá?

A. Mật mã hoán vị

B. Mật mã Caeser

C. Mật mã thay thế

D. Mật mã Affine

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là của mật mã dòng?

A. Mã hoá dữ liệu theo khối có kích thước cố định

B. Phức tạp hơn mật mã khối

C. Sử dụng hai khoá để mã hoá và giải mã

D. Mã hoá dữ liệu theo từng bit

Quảng cáo

Câu 8: Trong mật mã khối, “kích thước khối” chỉ điều gì?

A. Độ dài cố định của dữ liệu được mã hoá trong một lần

B. Kích thước của thông điệp gốc

C. Độ dài của khoá sử dụng để mã hoá

D. Tổng kích thước của văn bản mã hoá

Câu 9: Điểm yếu phổ biến của chế độ ECB (Electronic CodeBook) là gì?

A. Yêu cầu một khoá duy nhất cho mỗi khối

B. Làm tăng độ dài của văn bản mã hoá

C. Để lộ các mẫu trong văn bản gốc

D. Sử dụng các khoá khác nhau cho mã hoá và giải mã

Câu 10: Lý do chính để sử dụng Padding trong mã hoá mật mã khối là gì?

A. Để tăng độ phức tạp của thuật toán mã hoá

B. Để bảo vệ chống lại các cuộc tấn công văn bản đã chọn

C. Để làm cho văn bản mã hoá không thể phân biệt với dữ liệu ngẫu nhiên

D. Để đảm bảo văn bản gốc phù hợp với số khối nguyên

Câu 11: Mục đích của P-box trong mạng Fiestel của thuật toán DES là gì?

A. Để mở rộng kích thước khoá

B. Để nén kích thước khối

C. Để thực hiện thay thế các bit

D. Để xáo trộn các bit nhằm cung cấp sự khuếch tán

Câu 12: Kết quả của phép nhân 2 phần tử 0x57 và 0x83 trong trường GF(2⁸) là?

A. 0xC0

B. 0x6F

C. 0xA4

D. 0xD7

Câu 13: Trong AES, phép toán nào được thực hiện để tính toán bước MixColumns sử dụng toán học trường Galois?

A. Nhân ma trận sau đó giảm bậc Modulo

B. Thay thế dựa trên S-box

C. Phép dịch chuyển bit và phép XOR

D. Phép XOR với một đa thức cố định

Câu 14: Trong quá trình mật mã hoá AES, mục đích của bước “AddRoundKey” là gì?

A. Thay thế các byte dựa trên khoá

B. Thực hiện nghịch đảo Modulo của khoá

C. Nhân ma trận trạng thái với một hằng số

D. Thêm khoá vòng vào khối trạng thái dùng phép XOR

Câu 15: Mục đích của việc Padding trong quá trình băm SHA-512 là gì?

A. Để độ dài đầu vào là bội số của kích thước khối

B. Để tăng chiều dài giá trị băm

C. Để mã hoá dữ liệu đầu vào trước khi băm

D. Để thêm tính ngẫu nhiên vào đầu ra băm

Câu 16: Nghịch đảo nhân của x² + x + 1 mod (x⁴ + x³ + 1) là?

A. x³

B. x³ + x² + x

C. x³ + x²

D. x³ + x² + 1

Câu 17: Định lý Euler phát biểu rằng nếu a và n là 2 số nguyên tố cùng nhau, thì:

A. a^Φ(n) mod n = 1

B. a^n mod Φ(n) = Φ(n)

C. a^n mod Φ(n) = 1

D. a^(n-1) mod n = 1

Câu 18: Nếu n = 15 thì Φ(15) bằng bao nhiêu?

A. 12

B. 10

C. 8

D. 4

Câu 19: Mục đích của phương thức trao đổi khoá Diffie-Hellman là gì?

A. Xác thực người dùng

B. Tạo chữ ký số

C. Mã hoá dữ liệu

D. Trao đổi khoá mật mã một cách an toàn

Câu 20: Trong quá trình trao đổi khoá Diffie-Hellman, số lượng khoá được tạo ra là bao nhiêu?

A. Một khoá đối xứng

B. Một khoá công khai và một khoá riêng

C. Hai khoá bất đối xứng

D. Hai khoá riêng giống nhau

Câu 21: Sử dụng hệ mật Caesar để giải bản mật HQFUBSWHG WHAW cho ra kết quả nào?

A. ABANDONED LOCK

B. ENCRYPTED TEXT

C. ABANDONED TEXT

D. ENCRYPTED LOCK

Câu 22: Nghịch đảo nhân của 550 trong tập Z1769 là?

A. 434

B. 224

C. 550

D. Không tồn tại

Câu 23: Thuật toán nào được lựa chọn cho hệ mật AES?

A. MARS

B. Blowfish

C. RC6

D. Rjindael

Câu 24: Khối đầu vào mỗi vòng trong hệ mật DES được mở rộng từ 32 bits thành 48 bits thông qua cơ chế?

A. Mở rộng dòng bit hiện có

B. Thêm số ngẫu nhiên

C. Thêm các bit 0

D. Thêm các bit 1

Câu 25: Kích thước của mỗi từ (Word) của hệ băm SHA-512 khi xử lý khối dữ liệu 1024-bit là?

A. 64 bits

B. 128 bits

C. 512 bits

D. 256 bits

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác