200+ Trắc nghiệm An toàn và khôi phục dữ liệu (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm An toàn và khôi phục dữ liệu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm An toàn và khôi phục dữ liệu đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm An toàn và khôi phục dữ liệu (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

A. Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

B. Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

C. Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra or từ ngoài vào

D. Dễ dàng cho việc bảo trì dữ liệu

Câu 2: Người sử dụng có thể truy nhập:

A. Hạn chế

B. Một phần cơ sở dữ liệu

C. Toàn bộ cơ sở dữ liệu

D. Phụ thuộc vào quyền truy nhập

Quảng cáo

Câu 3: Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin.....

A. Trên các thiết bị đầu cuối

B. Cài đặt trên mạng máy tính

C. Chia sẻ chung cho nhiều người sử dụng

D. Truy xuất theo chế độ trực tuyến hay tương tác

Câu 4: Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là gì

A. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

B. Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy

C. Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

D. Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

Câu 5: Nhược điểm của hệ thống xử lý tập tin là:

Quảng cáo

A. Hạn chế việc dùng chung dữ liệu.

B. Tất cả những câu trả lời đều đúng

C. Dư thừa dữ liệu / Trùng lặp dữ liệu (data redundancy / duplication of data).

D. Thời gian phát triển lâu.

Câu 6: Cơ sở dữ liệu là

A. Một tập các chương trình ứng dụng và dữ liệu

B. Tập hợp có tổ chức các dữ liệu có liên quan luận lý với nhau

C. Một tập File dữ liệu

D. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Câu 7: Người quản trị CSDL là:

A. Quyết định cấu trúc lưu trữ và chiến lược truy nhập

B. Người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý hệ CSDL

C. Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

D. Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

Quảng cáo

Câu 8: Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo

A. Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng

B. Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

C. Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

D. Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi

Câu 9: Cơ sở dữ liệu có những ưu điểm:

A. Tránh không nhất quán trong lưu trữ dữ liệu

B. Tất cả ý trên đều đúng

C. Giảm bớt dư thừa dữ liệu trong lưu trữ

D. Nâng cao việc dùng chung dữ liệu

Câu 10: Hệ quản trị CSDL DBMS (Database Management System) là :

A. Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

B. Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

C. Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

D. Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ CS

Câu 11: Thuộc tính phức hợp là gì?

A. Thuộc tính không thể phân nhỏ được

B. Thuộc tính có thể phân thành nhiều thành phần

C. Thuộc tính được suy ra từ thuộc tính khác

D. Thuộc tính có nhiều giá trị

Câu 12: Thuộc tính đơn là gì?

A. Thuộc tính có nhiều giá trị

B. Thuộc tính dùng để thuộc tính khác suy ra

C. Thuộc tính được suy ra từ thuộc tính khác

D. Thuộc tính không thể phân nhỏ được

Câu 13: Thuộc tính dẫn xuất là gì?

A. Thuộc tính chứa nhiều thuộc tính khác

B. Thuộc tính dùng để thuộc tính khác suy ra

C. Thuộc tính có nhiều giá trị

D. Thuộc tính được suy ra từ thuộc tính khác

Câu 14: Quy tắc hình vẽ và cách đặt tên Mối liên kết?

A. Hình thoi, tên động từ đã chia ở ngôi thứ 3 số ít

B. Hình bầu dục, tên danh từ số ít

C. Hình thoi, tên danh từ số ít

D. Hình chữ nhật bên trong có hình thoi, tên danh từ số ít

Câu 15: Quy tắc Hình vẽ và cách đặt tên Thuộc tính dẫn xuất

A. Hình thoi 1 nét, tên danh từ số ít

B. Hình bầu dục nét đứt, tên danh từ số ít

C. Hình bầu dục 1 nét, tên danh từ số ít

D. Hình bầu dục 2 nét, tên danh từ số ít

Câu 16: Quy tắc hình vẽ và cách đặt tên Thuộc tính đa trị?

A. Hình bầu dục 1 nét, tên danh từ số ít

B. Hình bầu dục 1 nét, tên động từ số ít

C. Hình thoi 2 nét, tên động từ số ít

D. Hình bầu dục 2 nét, tên danh từ số ít

Câu 17: Quy tắc hình vẽ và đặt tên của Kiểu thực thể...

A. Hình thoi, tên là động từ số ít.

B. Hình vuông, tên là danh từ số ít

C. Hình chữ nhật, tên là danh từ số nhiều

D. Hình chữ nhật, tên là danh từ số ít

Câu 18: Một quy tắc nghiệp vụ tốt là....

A. Duy nhất một phát biểu và Ngôn ngữ được diễn tả tự nhiên, có cấu trúc

B. Độc lập dữ liệu với chương trình

C. Duy nhất một phát biểu

D. Ngôn ngữ được diễn tả tự nhiên, có cấu trúc

Câu 19: Quy tắc Hình vẽ và cách đặt tên Thuộc tính đơn

A. Hình bầu dục 2 nét, tên danh từ số ít

B. Hình thoi 1 nét, tên danh từ số ít

C. Hình bầu dục 1 nét, tên danh từ số ít

D. Hình bầu dục nét đứt, tên danh từ số ít

Câu 20: Hãy cho biết thuộc tính “Price_History” là

 Trắc nghiệm An toàn và khôi phục dữ liệu

A. Thuộc tính khóa

B. Thuộc tính dẫn xuất

C. Thuộc tính đa trị

D. Thuộc tính đơn trị

Câu 21: Các thuộc tính trong khóa ngoại phải

A. Cùng miền giá trị với các thuộc tính khóa chính

B. Cùng miền giá trị với các thuộc tính

C. Cùng miền giá trị với các thuộc tính khóa ngoại

D. Khác miền giá trị với các thuộc tính khóa chính

Câu 22: Lược đồ CSDL gồm

A. Một lược đồ quan hệ

B. Nhiều lược đồ quan hệ

C. Ba lược đồ quan hệ

D. Hai lược đồ quan hệ

Câu 23: Bậc của lược đồ quan hệ là số lượng

A. Thực thể

B. Thuộc tính trong lược đồ

C. Miền giá trị

D. Bộ

Câu 24: Tất cả các dữ liệu trong cùng 1 một cột đều có

A. Kiểu dữ liệu số nguyên và kí tự

B. Kiểu dữ liệu kí tự

C. Cùng kiểu dữ liệu

D. Kiểu dữ liệu số nguyên

Câu 25: Các thông tin lưu trữ trong CSDL được tổ chức thành bảng (table) …….. chiều gọi là quan hệ

A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác