200+ Trắc nghiệm Thiết bị trao đổi nhiệt (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thiết bị trao đổi nhiệt có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thiết bị trao đổi nhiệt đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Thiết bị trao đổi nhiệt (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Trong các thiết bị đun nóng nước bằng hơi:

A. Nhiệt độ hơi ngưng không đổi, nhiệt độ nước tăng dần

B. Nước trong bình được đun nóng rất nhanh

C. Nhiệt độ hơi thay đổi theo thời gian

D. Độ chênh nhiệt độ giữa hơi ngưng và nước có giá trị tăng dần

Câu 2: Nếu không khí vào tháp giải nhiệt (cooling tower) có nhiệt độ thấp thì trao đổi nhiệt diễn ra trong tháp chủ yếu bằng hình thức nào?

A. Dẫn nhiệt giữa màng nước và vách thiết bị

B. Bốc hơi nước vào không khí

C. Dẫn nhiệt từ không khí ra ngoài

D. Đối lưu giữa không khí và màng nước

Quảng cáo

Câu 3: Vì sao phải phân loại ống nhiệt?

A. Để phân biệt giá thành của từng loại

B. Để dễ dàng phân biệt cấu trúc của các loại

C. Để chế tạo theo các chủng loại khác nhau mà không sợ nhầm lẫn

D. Để giúp người sử dụng lựa chọn đúng loại mà mình cần

Câu 4: Phương trình cơ bản của thiết bị trao đổi nhiệt?

A. Phương trình truyền nhiệt và phương trình cân bằng nhiệt

B. Phương trình trao đổi nhiệt đối lưu và phương trình dẫn nhiệt

C. Phương trình trao đổi nhiệt bức xạ và phương trình trao đổi nhiệt…..

D. Phương trình cân bằng nhiệt và phương trình cân bằng vật chất

Câu 5: Bộ giảm ôn kiểu hỗn hợp có tác dụng điều chỉnh nhiệt độ hơi quá nhiệt như…

Quảng cáo

A. Phun nước vào hơi quá nhiệt, nước nhận nhiệt của hơi để bốc hơi và làm nhie……

B. Dùng hơi bão hoà phun vào hơi quá nhiệt để giảm nhiệt độ của hơi quá nhiệt

C. Cho hơi quá nhiệt tiếp xúc với nước trong bình ngưng để nước bốc hơi và làm……

D. Phun hơi quá nhiệt vào nước làm cho nước bốc hơi và kéo nhiệt độ của hơi giảm …..

Câu 6: Ở một công suất nhiệt nhất định, nếu hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt càng lớn thì:

A. Tuổi thọ của thiết bị càng ngắn

B. Công suất tiêu thụ điện của thiết bị càng nhỏ

C. Trở kháng thuỷ lực của thiết bị càng lớn

D. Thiết bị làm việc càng kém hiệu quả

Câu 7: Thiết bị trao đổi nhiệt có độ gọn càng nhỏ thì:

A. Thể tích của thiết bị càng nhỏ

B. Thiết bị càng nhỏ gọn

C. Diện tích trao đổi nhiệt càng lớn

D. Thiết bị càng cồng kềnh

Quảng cáo

Câu 8: Căn cứ để lựa chọn môi chất cho ống nhiệt?

A. Giá thành của môi chất

B. Nhiệt độ làm việc của ống

C. Mức độ phổ biến của môi chất

D. Vật liệu chế tạo ống

Câu 9: Chiều dày thân trụ thiết bị trao đổi nhiệt được xác định dựa trên cơ sở nào?

A. Cân bằng khối lượng môi chất

B. Cân bằng áp suất trong và ngoài thiết bị

C. Cân bằng lực theo phương bán kính

D. Cân bằng nhiệt trong thiết bị

Câu 10: Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống có cánh được sử dụng trong trường hợp nào sau đây là hợp lý?

A. Môi chất đi ngoài ống là chất khí sạch và có hệ số toả nhiệt nhỏ hơn nhiều so với môi chất trong ống

B. Môi chất đi ngoài ống là chất khí có nhiều bụi bẩn và có hệ số toả nhiệt nhỏ hơn không nhiều so với môi chất trong ống

C. Thiết bị trao đổi nhiệt có công suất rất lớn

D. Môi chất có tính độc hại, gây ăn mòn đi trong ống, môi chất có hệ số toả nhiệt lớn chuyển động cắt ngang ngoài ống

Câu 11: Vì sao các thiết bị ngưng tụ không cần bọc cách nhiệt?

A. Vì không có sự trao đổi nhiệt với môi trường

B. Vì cần giảm chi phí cách nhiệt

C. Vì dòng nhiệt truyền ra môi trường không đáng kể

D. Vì dòng nhiệt truyền ra môi trường cũng là dòng nhiệt hữu ích

Câu 12: Tại sao trong thiết bị đun nóng nước bằng hơi hoạt động theo chu kì thường sử dụng ống trơn?

A. Vì ống trơn dễ vệ sinh cáu cặn và hệ số toả nhiệt phía nước cũng khá lớn

B. Vì diện tích truyền nhiệt của ống trơn lớn hơn diện tích truyền nhiệt của ống có cánh

C. Vì sử dụng ống trơn thì khả năng truyền nhiệt lớn hơn

D. Vì ống trơn dễ chế tạo hơn ống có cánh mà lại có giá thành xấp xỉ nhau

Câu 13: Để giảm nhiệt trở ngoài ….phần ngưng, cần phải thực hiện giải pháp nào sau đây?

A. Tăng tốc độ của dòng khí

B. Làm cánh cho ống nhiệt

C. Làm sạch bề mặt cánh

D. Tất cả các giải pháp trên

Câu 14: Vì sao các thiết bị trao đổi nhiệt cần phải kín khít?

A. Để môi chất không rò ra ngoài gây bẩn thỉu, ô nhiễm môi trường

B. Để môi chất không bị nhiễm bẩn do môi chất kia rò sang

C. Để không bị hao hụt môi chất

D. Các lý do trên đều đúng

Câu 15: Khác biệt cơ bản về mặt kết cấu giữa thiết bị ngưng tụ kiểu tưới và thiết bị bay hơi kiểu tưới?

A. Thiết bị bay hơi do làm việc ở áp suất thấp nên tuổi thọ sẽ cao hơn

B. Thiết bị bay hơi phải có vỏ hộp cách nhiệt, còn thiết bị ngưng tụ thì không

C. Thiết bị ngưng tụ phải được chế tạo với yêu cầu về chất lượng vật liệu cao hơn

D. Thiết bị ngưng tụ phải được tưới nhiều chất lỏng hơn

Câu 16: Thiết bị trao đổi nhiệt hoạt động theo chu kì bao gồm những kiểu nào?

A. Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt dung nước nóng

B. Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt dùng hơi

C. Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu hồi nhiệt

D. Tất cả các loại trên

Câu 17: Đâu là sự khác biệt chủ yếu giữa thiết bị trao đổi nhiệt kiểu hỗn hợp giữa chất lỏng và chất khí với thiết bị kiểu vách ngăn và thiết bị kiểu chu kì?

A. Thiết bị có kích thước nhỏ gọn hơn

B. Quá trình trao đổi nhiệt gắn liền với trao đổi chất

C. Quá trình trao đổi nhiệt diễn ra không liên tục

D. Thiết bị phải sử dụng bơm

Câu 18: Khi tính toán truyền nhiệt trong các bộ quá nhiệt nói chung, cần quan tâm đến thông số nào sau đây?

A. Nhiệt độ của khói

B. Độ đen của khói

C. Tốc độ chuyển động của khói

D. Tất cả các thông số trên

Câu 19: Đối với thiết bị dùng để đốt nóng, hiệu suất cách nhiệt sẽ tăng khi nào?

A. Dòng nhiệt truyền ra môi trường giảm

B. Dòng nhiệt do môi chất lạnh nhận vào giảm

C. Dòng nhiệt do môi chất nóng nhả ra tăng

D. Dòng nhiệt truyền ra môi trường tăng

Câu 20: Nếu độ chênh nhiệt độ toàn bộ của ống nhiệt tăng gấp đôi trong khi nhiệt trở của ống giảm một nửa thì công suất nhiệt sẽ:

A. Giảm đi 4 lần

B. Tăng gấp 4 lần

C. Không thay đổi

D. Tăng gấp 2 lần

Câu 21: Vì sao trong các buồng làm lạnh không khí kiểu phun, người ta thường phun nước ngược chiều dòng không khí?

A. Để tránh bị tiêu tốn nhiều nước

B. Để giảm tốc độ của dòng không khí

C. Để tăng khả năng hoá hơi nước vào không khí

D. Để không khí dễ dàng cuốn theo những giọt nước

Câu 22: Vì sao các thiết bị đun nóng nước bằng hơi hoạt động theo chu kì thường có bình chứa lớn?

A. Để dễ dàng bọc cách nhiệt bình chứa nước nóng

B. Để giảm tổn thất do truyền nhiệt qua vỏ bình

C. Để đáp ứng nhu cầu sử dụng nước nóng trong 1 thời gian ngắn

D. Để thiết bị không phải di chuyển

Câu 23: Để nâng cao hệ số năng lượng của thiết bị trao đổi nhiệt thì cần:

A. Tăng công suất tiêu thụ điện của bơm, quạt

B. Giảm diện tích truyền nhiệt của thiết bị

C. Vệ sinh làm sạch bề mặt truyền nhiệt của thiết bị

D. Tăng trở kháng thuỷ lực của thiết bị

Câu 24: Trong các thiết bị trao đổi nhiệt được kết nối với hệ thống kín, thành phần trở kháng thuỷ lực nào không xuất hiện?

A. Trở kháng gia tốc

B. Trở kháng cục bộ

C. Trở kháng trọng trường

D. Trở kháng ma sát

Câu 25: Thiết bị đun nóng nước tích nhiệt bằng hơi được sử dụng hợp lý ở đâu?

A. Các hộ tiêu thụ nước nóng trong lĩnh vực dân dụng

B. Trong các nhà máy nhiệt điện sử dụng tuabin hơi

C. Các nhà máy có lượng hơi dư thừa và nhu cầu lớn về sử dụng nước nóng trong thời gian ngắn

D. Trong nhà máy sản xuất gạch chịu lửa

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác