200+ Trắc nghiệm Vật liệu nhiệt-lạnh (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu nhiệt-lạnh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Vật liệu nhiệt-lạnh đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Vật liệu nhiệt-lạnh (có đáp án)
Câu 1: Có mấy phương phương pháp sản xuất gạch chịu lửa cách nhiệt:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Sản xuất gạch chịu lửa cách nhiệt theo phương pháp:
A. Dùng phụ gia cháy.
B. Tạo thành nhiều bọt khí nhỏ.
C. Tất cả đều sai.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 3: Amiang là:
A. Các khoáng có kết cấu sợi.
B. Có khả năng tách thành các sợi mềm.
C. Có sức đàn hồi mỏng.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 4: Yêu cầu của vật liệu kim loại chế tạo máy:
A. Đủ bền và đầy đủ các tính chất vật lý trong điều kiện vận hành.
B. Trơ về mặt hoá học.
C. Dễ chế tạo.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 5: Nước có trong hệ thống lạnh:
A. Gây lão hoá dầu bôi trơn.
B. Không ảnh hưởng gì.
C. Gây tắc ẩm phin lọc.
D. Câu a và c đều đúng.
Câu 6: Vật liệu phi kim loại trong hệ thống lạnh:
A. Dùng làm cách nhiệt cho hệ thống.
B. Dùng làm các đệm kín.
C. Dùng làm đường ống.
D. Câu a và b đều đúng.
Câu 7: Vật liệu cách nhiệt lạnh có nhiệm vụ:
A. Tăng khả năng thẩm thấu của dòng nhiệt qua vách.
B. Hạn chế dòng nhiệt thẩm thấu qua vách.
C. Tránh ngưng ẩm trên bề mặt vách.
D. Câu b và c đều đúng.
Câu 8: Phương pháp cách nhiệt cách nhiệt lạnh:
A. Bọt xốp.
B. Chân không.
C. Điền đầy.
D. Cả 3 đều đúng.
Câu 9: Yêu cầu của vật liệu cách nhiệt:
A. Hệ số dẫn nhiệt nhỏ, không hút nước, độ trở thấm cao, khối lượng riêng nhỏ, không cháy, tuổi thọ cao.
B. Hệ số dẫn nhiệt lớn, không hút nước, độ trở thấm cao, khối lượng riêng nhỏ, không cháy, tuổi thọ cao.
C. Không hút nước, độ trở thấm cao, khối lượng riêng nhỏ, không cháy, tuổi thọ cao.
D. Tất cả đều sai.
Câu 10: Hệ số dẫn nhiệt của vật liệu cách nhiệt phụ thuộc:
A. Khối lượng riêng của vật liệu.
B. Độ ẩm và độ khuếch tán hơi nước.
C. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 11: Vật liệu cách nhiệt là:
A. Các vật liệu hữu cơ và vô cơ.
B. Các vật liệu hữu cơ.
C. Các vật liệu vô cơ.
D. Tất cả đều sai.
Câu 12: Vật liệu cách ẩm:
A. Không ngậm nước, trở ẩm lớn.
B. Bền nhiệt, không ăn mòn vật liệu cách nhiệt.
C. Không độc hại, trở ẩm nhỏ, bền nhiệt.
D. Câu a và b đúng.
Câu 13: Các phương pháp cách ẩm:
A. Sử dụng lớp cách ẩm.
B. Sử dụng lớp vữa trát phía trong buồng lạnh.
C. Tăng hệ số trở kháng khuếch tán ẩm của vật liệu.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 14: Cấu trúc cách nhiệt trần theo thứ tự từ trên xuống:
A. Bê tông cốt thép, bitum chống ẩm, giấy dầu, lớp cách nhiệt styrofor, lưới mắt cáo, vữa trát.
B. Bê tông cốt thép, lớp giấy dầu, bitum chống ẩm, lớp cách nhiệt styrofor, lưới mắt cáo, vữa trát.
C. Bê tông cốt thép, lớp giấy dầu, lớp cách nhiệt styrofor, bitum chống ẩm, lưới mắt cáo, vữa trát.
D. Bê tông cốt thép, lớp cách nhiệt styrofor, lớp giấy dầu, bitum chống ẩm, lưới mắt cáo, vữa trát.
Câu 15: Cấu trúc cách nhiệt tường theo thứ tự từ ngoài vào.
A. Vữa trát, lưới mắt cáo, bitum chống ẩm, lớp cách nhiệt styrofor.
B. Vữa trát, tường gạch, chống ẩm bitum, giấy dầu, lớp cách nhiệt styrofor, lưới mắt cáo, vữa trát.
C. Vữa trát, tường gạch, chống ẩm bitum, lớp cách nhiệt styrofor, lưới mắt cáo, giấy dầu, vữa trát.
D. Vữa trát, tường gạch, chống ẩm bitum, giấy dầu, lớp cách nhiệt styrofor, lưới mắt cáo.
Câu 16: Cấu trúc cách nhiệt nền từ dưới lên trên.
A. Bê tông, bitum, giấy dầu cách ẩm, bê tông xỉ, lớp cách nhiệt styrofor, lớp tráng xi măng.
B. Bê tông, bitum, giấy dầu cách ẩm, gạch vỡ, bê tông xỉ, lớp cách nhiệt styrofor, lớp tráng xi măng.
C. Bê tông, gạch vỡ, bitum và giấy dầu cách ẩm, bê tông xỉ, lớp cách nhiệt styrofor, lớp tráng xi măng.
D. Bê tông, bitum, giấy dầu cách ẩm, bê tông xỉ, gạch vỡ, lớp cách nhiệt styrofor, lớp tráng xi măng.
Câu 17: Ẩm có trong hệ thống lạnh:
A. Tạo các khí không ngưng.
B. Tạo các acid vô cơ.
C. Ăn mòn vật liệu kim loại chế tạo máy.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 18: Ẩm có trong HTL gây tác hại:
A. Gây tắc ẩm van tiết lưu.
B. Không gây ảnh hưởng gì.
C. Giảm năng suất lạnh, tiêu tốn năng lượng.
D. Câu a và c đều đúng.
Câu 19: Vật liệu hút ẩm:
A. Tác dụng với dầu bôi trơn, làm chất xúc tác cho các phản ứng.
B. Hình dáng không cố định, có khả năng tái sinh dễ dàng.
C. Không tác dụng với dầu bôi trơn, không làm chất xúc tác cho các phản ứng.
D. Tất cả đều sai.
Câu 20: Có mấy nguyên tắc hút ẩm:
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Câu 21: Các nguyên tắc hút ẩm:
A. Liên kết cơ học.
B. Liên kết hoá học.
C. Phản ứng hoá học với nước.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Môi chất lạnh freon?
A. Không hoà tan dầu và nước.
B. Hoà tan dầu, không hoà tan nước.
C. Hoà tan nước, không hoà tan dầu.
D. Hoà tan cả dầu và nước.
Câu 23: Đồng và hợp kim của nó thích hợp với HTL:
A. Sử dụng môi chất NH3.
B. Sử dụng môi chất Freon.
C. Thích hợp với các loại môi chất.
D. Không thích hợp các loại môi chất.
Câu 24: Cánh nhôm mỏng có trên thiết bị bay hơi làm lạnh không khí là:
A. Làm tăng cường sự trao đổi nhiệt.
B. Làm cho thiết bị bay hơi cứng hơn.
C. Cản trở bớt sự lưu thông không khí qua dàn.
D. Để tăng thẩm mỹ cho thiết bị.
Câu 25: Dầu bôi trơn có nhiệm vụ:
A. Truyền tải nhiệt.
B. Bôi trơn các chi tiết chuyển động.
C. Giữ kín các khoang nén.
D. Tất cả đều đúng.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



