200+ Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Trong giao diện của Unity, cửa sổ nào tạo và chỉnh sửa khung cảnh cũng như các đối tượng?

A. Scene View

B. Hierarchy

C. Inspector

D. Project

Câu 2: Trong giao diện của Unity, cửa sổ nào chứa các giao diện để chỉnh sửa thuộc tính của đối tượng được chọn?

A. Scene View

B. Hierarchy

C. Inspector

D. Project

Quảng cáo

Câu 3: Trong giao diện của Unity, cửa sổ nào chứa tất cả các tài nguyên có thể sử dụng trong dự án?

A. Scene View

B. Hierarchy

C. Inspector

D. Project

Câu 4: Trong giao diện của Unity, cửa sổ nào mô phỏng thông qua góc nhìn bằng Camera đã thiết lập trong cửa sổ thiết kế?

A. Game View

B. Hierarchy

C. Inspector

D. Scene View

Câu 5: Thanh Status Bar trong giao diện của Unity có chức năng gì?

Quảng cáo

A. Chứa các thông tin về các hoạt động cũng như các lỗi của chương trình

B. Chứa các thuộc tính của đối tượng

C. Chứa tên của dự án

D. Chứa các lỗi của chương trình

Câu 6: Trong hình 5 chức năng nào để quản lý tài khoản?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. C

B. D

C. E

D. A

Câu 7: Trong hình 5 chức năng nào để lưu lại các tùy chỉnh về giao diện?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. E

B. D

C. C

D. A

Quảng cáo

Câu 8: Để nhân bản đối tượng trong cửa sổ Hierarchy ta thao tác:

A. Tất cả các phương án

B. Nhấp chuột phải vào tên đối tượng trong cửa sổ Hierachy/Duplicate

C. Nhấp vào tên đối tượng trong cửa sổ Hierachy ấn tổ hợp phím Ctrl + D

D. Nhấp vào tên đối tượng trong cửa sổ Hierachy ấn tổ hợp phím Ctrl + C rồi ấn Ctrl + V

Câu 9: Chức năng của công cụ ProBuilder là gì?

A. Tạo cấu trúc, mô hình cho đối tượng

B. Công cụ tạo hiệu ứng cho đối tượng

C. Tạo các thuộc tính màu sắc, âm thanh cho đối tượng

D. Công cụ đưa ra sản phẩm lên kính thực tế ảo

Câu 10: Quan sát hình ảnh cho biết nhóm công cụ nào dùng để thay đổi hình dạng đối tượng

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Geometry tools

B. Object Tools

C. Selection Tools

D. Tool Panels

Câu 11: Quan sát hình ảnh cho biết nhóm công cụ nào dùng để tác động tới toàn bộ đối tượng?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Geometry tools

B. Object Tools

C. Selection Tools

D. Tool Panels

Câu 12: Quan sát hình ảnh cho biết nhóm công cụ nào dùng để thiết lập và thay đổi khi chọn hoặc tương tác với các đối tượng?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Geometry tools

B. Object Tools

C. Selection Tools

D. Tool Panels

Câu 13: Quan sát hình ảnh cho biết để chọn điểm góc đối tượng ta chọn công cụ số mấy?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Chọn số 2

B. Chọn số 3

C. Chọn số 1

D. Chọn số 4

Câu 14: Quan sát hình ảnh cho biết để chọn cạnh đối tượng ta chọn công cụ số mấy?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Chọn số 2

B. Chọn số 3

C. Chọn số 1

D. Chọn số 4

Câu 15: Quan sát hình ảnh cho biết để chọn mặt phẳng đối tượng ta chọn công cụ số mấy?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Chọn số 2

B. Chọn số 3

C. Chọn số 1

D. Chọn số 4

Câu 16: Thao tác để mở công cụ tạo mô hình cong?

A. Tools\ProBuilder\Editors\New Brezier Shape.

B. Tools\ProBuilder\Editors\New Poly Shape.

C. Window\ProBuilder\Editors\New Brezier Shape.

D. Window\ProBuilder\Editors\New Poly Shape.

Câu 17: Quan sát hình ảnh cho biết để phun màu cho bề mặt đối tượng ta chọn công cụ số?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Chọn số 3.

B. Chọn số 2.

C. Chọn số 4.

D. Chọn số 5.

Câu 18: Quan sát hình ảnh cho biết để làm nhẵn bề mặt đối tượng ta chọn công cụ số?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Chọn số 2.

B. Chọn số 1.

C. Chọn số 3.

D. Chọn số 4.

Câu 19: Để giới hạn khoảng vùng phát ra âm thanh của đối tượng chúng ta chọn thuộc tính?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Spread

B. Reverb Zone Mix

C. Pitch

D. Max Distance

Câu 20: Để bỏ qua hiệu ứng khi phát âm thanh từ đối tượng ta lựa chọn?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Bypass Effects

B. Priority

C. Spantial Blend

D. Spread

Câu 21: Để âm lượng của âm thanh phát tiếng to nhất có thể khi điều chỉnh volume sẽ có giá trị là bao nhiêu?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. 0

B. 1

C. 0.5

D. 2

Câu 22: Kiểu ánh sáng sử dụng trong hình là kiểu ánh sáng gì?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Kiểu Area

B. Kiểu Directional

C. Kiểu Spot

D. Kiểu Point

Câu 23: Để thay đổi cường độ sáng của nguồn sáng ta thay đổi thông số?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Mode

B. Intensity

C. Indirect Multiplier

D. Spot Angle

Câu 24: Trong các thuộc tính sau thuộc tính nào không phải của Animation?

A. Transform

B. Mesh

C. Collider

D. Material

Câu 25: Cho đối tượng Cube như hình vẽ đang ở tọa độ (0,0,0) để cho đối tượng di chuyển sang trái ta thay đổi giá trị nào trong bảng Property?

 Trắc nghiệm Phát triển ứng dụng thực tại ảo

A. Position.x

B. Position.y

C. Position.z

D. Cả 3 giá trị Position.x, Position.y, Position.z

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác