200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng truyền thông công nghiệp (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1: Mạng truyền thông công nghiệp là gì?  

A. Mạng truyền thông kỹ thuật số để truyền dữ liệu đáp ứng thời gian thực giữa các thiết bị được kết nối với nhau thông qua môi trường truyền dẫn theo một cấu trúc nhất định.

B. Hệ thống mạng gồm nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối với nhau bởi đường truyền vật lý theo một kiến trúc nhất định nhằm thu thập, trao đổi dữ liệu và chia sẻ tài nguyên cho nhiều người sử dụng  

C. Tập hợp các thiết bị đầu cuối, liên kết và thiết bị trung gian để truyền thông giữa các thiết bị đầu cuối trong môi trường rộng lớ n.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng  

Câu 2: Điểm khác nhau giữa mạng truyền thông công nghiệp với mạng viễn thông?  

A. Đối tượng của mạng truyền thông công nghiệp bao gồm cả con người và thiết bị công nghiệp, trong đó thiết bị đóng vai trò chủ đạo.

B. Mạng viễn thông có phạm vi địa lí và số lượng thiết bị tham gia lớn nên có đặc điểm kỹ thuật và yêu cầu khác so với mạng truyền thông công nghiệp.

C. Các kỹ thuật và công nghệ được dùng trong mạng viễn thông rất phong phú, trong khi kỹ thuật truyền dữ liệu theo chế độ bit song song là đặc trưng của mạng công nghiệp

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.   

Quảng cáo

Câu 3: Điểm khác nhau giữa mạng truyền thông công nghiệp với mạng máy tính?  

A. Mạng truyền thông công nghiệp yêu cầu về tính năng thời gian thực, độ tin cậy và khả năng tương thích trong môi trường công nghiệp. Mạng máy tính thường yêu cầu về tính bảo mật và trao đổi dữ liệu lớn.

B. Mạng truyền thông công nghiệp thường có không gian hoạt động từ nhỏ đến lớn. Mạng máy tính thường hoạt động độc lập, phạm vi nhỏ hẹp.

C. Kỹ thuật truyền dữ liệu số, truyền bit song song là đặc trưng của 2 mạng này.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 4: Mạng truyền thông công nghiệp sử dụng phổ biến phương pháp truyền dữ liệu nào?  

A. Phương pháp truyền tín hiệu tương tự, kiểu truyền dữ liệu half duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

B. Phương pháp truyền tín hiệu số, kiểu truyền dữ liệu full duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

C. Phương pháp truyền tín hiệu số, kiểu truyền dữ liệu half duplex, truyền bit nối tiếp, không đồng bộ.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.   

Câu 5: Vai trò của mạng truyền thông công nghiệp là gì?  

Quảng cáo

A. Đơn giản hóa liên kết giữa các thiết bị công nghiệp bằng duy nhất một đường truyền vật lí, đồng thời cho phép áp dụng các kiến điều khiển mới, như điều khiển phân tán, điều khiển giám sát từ x

B. Dễ dàng chuẩn đoán lỗi thiết bị - hệ thống và trong nhiều trường hợp có khả năng tự sửa lỗi hoặc tự động chuyển sang chế độ dự phòng.

C. Cải thiện tính linh hoạt, tính chính xác và tính năng mở rộng của hệ thống, khả năng tương thích thiết bị của

D. Tất cả các ý trên đều đúng.   

Câu 6: Cấp chức năng nào mang tính chất cơ bản và đòi hỏi yêu cầu cao nhất về độ nhanh nhạy, thời gian phản ứng?  

A. Cấp quản lý công ty.

B. Cấp điều khiển giám sát.

C. Cấp điều khiển cục bộ.

D. Cấp chấp hành   

Câu 7: Trong mô hình phân cấp chức năng mạng truyền thông công nghiệp, chức năng nào cao nhất?  

A. Điều khiển cục bộ.

B. Điều hành sản xuất.  

C. Điều khiển giám sát.

D. Chấp hành cảm biến.  

Quảng cáo

Câu 8: Từ cấp chức năng nào trở xuống thuật ngữ “bus” thường được dùng thay thế cho “mạng”

A. Cấp điều hành sản xuất

B. Cấp điều khiển giám sát  

C. Cấp điều khiển cục bộ

D. Cấp chấp hành  

Câu 9: Đâu không phải là tên gọi khác của bus trường?  

A. Bus thiết bị

B. Bus cảm biến/chấp hành

C. Bus điều khiển  

D. Fieldbus  

Câu 10: Đơn vị của băng thông là gì?  

A. Hertz (Hz)

B. Bit

C. Điện môi cực tính yếu

C. Bit/s (bps)  

D. Ohm (Ω)  

Câu 11: Thế nào được gọi là thông tin?  

A. Là phần thông tin hữu dụng trong một tập hợp các thông tin về đối tượng, một sự kiện hoặc một vấn đề.

B. Là thước đo mức nhận thức, sự hiểu biết của một vấn đề, sự kiện hoặc hệ thống  

C. Là phần biểu diễn thông tin hữu dụng (thông tin nguồn) trong bức điện.

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.  

Câu 12: Đâu không phải là đặc điểm của một hệ thời gian thực?

A. Tính phản ứng

B. Tính nhanh nhạy  

C. Tính không đồng bộ

D. Tính tiền định  

Câu 13: Đâu không phải là kiểu liên kết (link) trong mạng công nghiệp?  

A. Liên kết điểm-điểm (point-to-point)

B. Liên kết mạng-mạng (network – network)  

C. Liên kết điểm-nhiều điểm (multi-drop)

D. Liên kết nhiều điểm (multipoint)  

Câu 14: Phương thức nào mà cả hai bên đều có thể đồng thời gửi dữ liệu?  

A. Simplex

B. Half duplex

C. Full duplex  

D. Phương thức khác  

Câu 15: Chế độ nào được sử dụng phổ biến trong mạng công nghiệp?  

A. Simplex

B. Half duplex  

C. Full duplex

D. Phương thức khác  

Câu 16: Các thông số đặc trưng của đường truyền mạng là gì?  

A. Giải thông, độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng  

B. Thông lượng, độ nhiễu điện từ, độ suy hao và lưu lượng.

C. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường.

D. Độ suy hao, độ nhiễu điện từ, thông lượng và kích thước  

Câu 17: Cấu hình mạng (topology) được hiểu là gì? 

A. Các qui ước truyền thông trên mạng

B. Cấu trúc liên kết mạng hay là tổng hợp các liên mạng

C. Độ nhiễu điện từ, độ suy hao, thông lượng và từ trường.

D. Các phần mềm điều khiển mạng.  

Câu 18: Khẳng định nào sau đây nói về cấu trúc vật lý của mạng? 

A. Phương tiện truyền dẫn.

B. Giao thức mạng (protocol).

C. Cấu hình mạng (topology).  

D. Các dịch vụ mạng.  

Câu 19: Các kiểu cấu hình trong cấu trúc bus là gì?  

A. Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, Mạch vòng không tích cự

B. Trunk-line/drop-line, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cự

C. Daisy-chain, mạch vòng không tích cực, mạch vòng tích cự

D. Daisy-chain, Trunk-line/drop-line, mạch vòng tích cự

Câu 20: Đối với mạng cấu trúc dạng bus thì phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?  

A. Khi một trạm bị sự cố thì toàn hệ thống có thể bị ảnh hưởng.

B. Khi dây mạng bị sự cố, lỗi đứt dây mạng thì toàn mạng ngừng hoạt động.  

C. Khi một trạm bị sự cố thì các trạm còn lại vẫn hoạt động bình thường.

D. Việc khắc phục sự cố rất dễ dàng.  

Câu 21: Để xử lý sự cố tại một trạm trong mạch vòng, ta sử dụng biện pháp nào?  

A. Sử dụng bộ nối tích cực (active coupler).

B. Sử dụng bộ lặp (repeater).

C. Sử dụng bộ chuyển mạch by-pass.  

D. Có thể sử dụng cả ba thiết bị trên.  

Câu 22: Đâu là ưu điểm của cấu trúc hình sao?  

A. Đỡ tốn kém, chi phí rẻ, dễ lắp đặt

B. Một trạm trung tâm có thể kiểm soát được toàn bộ hoạt động của hệ thống.  

C. Trong công nghiệp được sử dụng với phạm vi rộng.

D. Tất cả các đáp án trên.  

Câu 23: Topology mạng nào mà khi cáp bị đứt thì toàn hệ thống dừng hoạt động?  

A. Cấu trúc hình sao.

B. Cấu trúc hình cây.

C. Cấu trúc bus.  

D. Cả ba cấu trúc trên.  

Câu 24: Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ thiết bị này sang thiết bị khác theo OSI là?  

A. Data, segments, frames, packets, bits.

B. Data, packets, segments, frames, bits.

C. Data, frames, packets, segments, bits.

D. Data, segments, packets, frames, bits.   

Câu 25: Protocol nào được sử dụng cho Internet?  

A. TCP/IP  

B. NetBEUI

C. IPX/SPX

D. DLC  

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác