200+ Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Ngữ pháp tiếng Trung Quốc (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Có bao nhiêu quy tắc viết chữ Hán?

Quảng cáo

A. 8

B. 5

C. 6

D. 7

Câu 2: Chữ 上 thuộc loại cấu tạo chữ Hán nào?

A. Chữ hội ý

B. Chữ tượng hình

C. Chữ giả tá

D. Chữ chỉ sự

Quảng cáo

Câu 3: Chữ 月 yuè (nguyệt, trăng) là loại chữ Hán nào?

A. Chữ hình thanh

B. Chữ tượng hình

C. Chữ hội ý

D. Chữ chỉ sự

Câu 4: Loại chữ nào phổ biến nhất thường gặp khi học chữ Hán?

A. Chữ tượng hình

B. Chữ hội ý

C. Chữ chỉ sự

D. Chữ hình thanh

Câu 5: Bốn loại cấu tạo chữ Hán phổ biến bao gồm:

Quảng cáo

A. hội ý, tượng hình, giáp cốt, chỉ sự

B. chuyển chú, hội ý, chỉ sự, tượng hình

C. chuyển chú, giả tá, tượng hình, hình thanh

D. hội ý, chỉ sự, hình thanh, tượng hình

Câu 6: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 很好

A. hěn hǎo

B. hén hǎo

C. hěnhǎo

D. hèn hǎo

Câu 7: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 白

A. bái

B. bǎ

C. bǎi

D. bāi

Quảng cáo

Câu 8: Có thể tìm được bao nhiêu bộ/chữ trong chữ sau: 白

A. 1 bộ

B. 3 bộ

C. 4 bộ

D. 2 bộ

Câu 9: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 女

A. nǚ

B. nǐ

C. nú

D. nǔ

Câu 10: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 马

A. mǎ

B. mà

C. má

D. ma

Câu 11: Kết cấu của chữ 山 Sơn (núi) là

A. dưới-trên-giữa

B. trái-phải và giữa

C. giữa trước, hai bên sau, trái trước, phải sau

D. ngoài trước, trong sau

Câu 12: Chữ Quốc có bao nhiêu nét?

A. 7 nét

B. 8 nét

C. 10 nét

D. 9 nét

Câu 13: Viết chữ Hán theo tranh

A. 女好

B. 你好

C. 不好

D. 好你

Câu 14: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 大

A. dà

B. dǎ

C. dá

D. dā

Câu 15: Chọn đáp án đúng

A:_____________难吗?

A. 妹妹

B. 妈妈

C. 男

D. 汉语

Câu 16: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 吗

A. mà

B. ma

C. mā

D. mǎ

Câu 17: Chữ 难 có bao nhiêu nét?

A. 10 nét

B. 9 nét

C. 7 nét

D. 8 nét

Câu 18: Nghe và viết chữ Hán

A. 不很忙

B. 不太忙

C. 不太难

D. 不忙

Câu 19: Chọn đáp án đúng

A: 你忙吗?

B:_______________。

A. 很难

B. 很忙

C. 你好

D. 不太难

Câu 20: Chọn đáp án đúng

麦克:你好吗?

玛丽:________。

A. 我很好

B. 不客气

C. 谢谢

D. 你好

Câu 21: Cách tính một nét chữ Hán là

A. tính nét biến thể

B. tính những nét đơn và cả nét biến thể

C. tính bằng cách đếm nét đơn

D. tính từ khi đặt bút xuống đến khi nhấc bút lên

Câu 22: Một âm tiết/phiên âm tiếng Trung bao gồm bao nhiêu bộ phận?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 5

Câu 23: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 你好

A. nìhǎo

B. níhǎo

C. nǐhao

D. nǐhǎo

Câu 24: Tìm phiên âm đúng cho chữ Hán sau: 五

A. yǔ

B. ǔ

C. wū

D. wǔ

Câu 25: Nghe và viết chữ Hán

A. 忙你妈

B. 你忙吗

C. 汉语难

D. 你难吗

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác