200+ Trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Câu 1: Phát âm tiếng Trung của “27” là gì?

Quảng cáo

A. èr shí liù

B. èr shí qī

C. sì shí qī

D. èr shí jiǔ

Câu 2: “jiǔ shí sì” là phát âm của số nào?

A. 90

B. 64

C. 94

D. 96

Quảng cáo

Câu 3: Phát âm của “今年是2021年。” là gì?

A. Jīnnián shì èr shí èr shí yī nián.

B. Jīnnián shì liǎnɡ qiān línɡ èr shí yī nián.

C. Jīnnián shì liǎnɡ línɡ liǎnɡ yī nián.

D. Jīnnián shì èr línɡ èr yī nián.

Câu 4: Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —现在几点?(Xiànzài jǐ diǎn?) —______________。

200+ Trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 (có đáp án)

A. 八点(bā diǎn)

B. 十点(shí diǎn)

C. 九点(jiǔ diǎn)

D. 十一点(shíyī diǎn)

Câu 5: Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. —今天几点上课?(Jīntiān jǐ diǎn shànɡkè?) —______________。

Quảng cáo

200+ Trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 (có đáp án)

A. 七点 (qī diǎn)

B. 八点(bā diǎn)

C. 七点半(qī diǎn bàn)

D. 八点半(bā diǎn bàn)

Câu 6: Nhìn vào bức tranh và trả lời câu hỏi. — 今天是几月几号?(Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?) —_______________。

200+ Trắc nghiệm Tiếng Trung Quốc tổng hợp 1+2+3+4 (có đáp án)

A. 9月(yuè)14号(hào)

B. 8月(yuè)15号(hào)

C. 9月(yuè)16号(hào)

D. 8月(yuè)16号(hào)

Câu 7: Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp

A. 这是我的狗。(Zhè shì wǒ de ɡǒu.)

B. 他的是我。(Tā de shì wǒ.)

C. 这是绿色书。(Zhè shì lǜsè shū.)

D. 桌子上书是我的。(Zhuōzi shànɡ shū shì wǒ de.)

Quảng cáo

Câu 8: Điền “的” vào chỗ thích hợp 能①借②一下你③笔④吗?(Nénɡ ① jiè ② yí xià nǐ ③ bǐ ④ mɑ?)

A. ①

B. ②

C. ③

D. ④

Câu 9: Trong các câu sau, câu nào SAI ngữ pháp.

A. 我有蓝色的裤子。(Wǒ yǒu lánsè de kùzi.)

B. 他是中国的人。(Tā shì Zhōnɡɡuó de rén.)

C. 他的头发是黄色的。(Tā de tóufɑ shì huánɡsè de.)

D. 这是老师的书。(Zhè shì lǎoshī de shū.)

Câu 10: Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp. 今天天气怎么样?(Jīntiān tiānqì zěnme yànɡ?)

A. 我去学校。(Wǒ qù xuéxiào.)

B. 我喜欢你。(Wǒ xǐhuɑn nǐ.)

C. 天气很好。(Tiānqì hěn hǎo.)

D. 我要走了。(Wǒ yào zǒu le.)

Câu 11: Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp. —这是谁?(Zhè shì shuí?)

A. 我爸爸。(Wǒ bàbɑ.)

B. 他的书。(Tā de shū.)

C. 下雨。(Xià yǔ.)

D. 我不要。(Wǒ bú yào.)

Câu 12: Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp

A. 我没有认识你。(Wǒ méiyǒu rènshi nǐ.)

B. 他喜欢面包。(Tā xǐhuɑn miànbāo.)

C. 我不问题。(Wǒ bù wèntí.)

D. 他是空。(Tā shì kònɡ.)

Câu 13: Điền vào đoạn đối thoại bằng một từ thích hợp. 你来自日本____?(Nǐ láizì rìběn________?)

A. 哪里(nǎlǐ)

B. 吗(ma)

C. 好吗(hǎo mɑ)

D. 呢(ne)

Câu 14: Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp. – ____________________? – 我喜欢喝牛奶。(Wǒ xǐhuɑn hē niúnǎi.)

A. 你喜欢喝什么吗?(Nǐ xǐhuɑn hē shénme mɑ?)

B. 你喜欢不喜欢喝牛奶呢? (Nǐ xǐhuɑn bù xǐhuɑn hē niúnǎi ne?)

C. 你喜欢不喜欢喝牛奶吗?(Nǐ xǐhuɑn bù xǐhuɑn hē niúnǎi mɑ?)

D. 我喜欢喝牛奶,你呢?(Wǒ xǐhuɑn hē niúnǎi, nǐ ne?)

Câu 15: Điền vào đoạn đối thoại bằng từ thích hợp. – 我们去公园玩,______?(Wǒmen qù ɡōnɡyuán wán, ______?)  – 好啊。 (Hǎo ā.)

A. 好呀(Hǎo ya)

B. 好啊(Hǎo a)

C. 不好(Bù hǎo)

D. 好吗(hǎo mɑ)

Câu 16: Điền vào đoạn đối thoại bằng từ thích hợp. – 你要_______?(Nǐ yào _______?) – 我要苹果和香蕉。(Wǒ yào pínɡɡuǒ hé xiānɡjiāo.)

A. 什么(shénme)

B. 哪里(nǎlǐ)

C. 怎么样(zěnme yànɡ)

D. 多少(duō shǎo)

Câu 17: Điền vào đoạn đối thoại bằng từ thích hợp. – 您好,请问超市在______?(Nín hǎo, qǐnɡ wèn chāoshì zài ______?) – 超市在学校的左边。(Chāoshì zài xuéxiào de zuǒbiɑn.)

A. 什么(shénme)

B. 左边(zuǒbiɑn)

C. 哪儿(nǎ’r)

D. 这儿(zhè’r)

Câu 18: Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.

男(nán): 你要买_______?(Nǐ yào mǎi _______?)

女(nǚ): 裙子和一些水果。(Qúnzi hé yì xiē shuǐɡuǒ.)

……

女(nǚ): 这条裙子________?(Zhè tiáo qúnzi ________?)

男(nán): 不错。(Bú cuò.)

女(nǚ): 再来两斤香蕉,三斤苹果。(Zài lái liǎnɡ jīn xiānɡjiāo,sān jīn pínɡɡuǒ.)

男(nán): 可以。(Kěyǐ.)

……结账(jié zhànɡ)……

女(nǚ): 一共_______?(Yí ɡònɡ _______ ?)

售货员(Shòuhuòyuán): 一共320块。(Yí ɡònɡ sān bǎi èr shí kuài.)

A. 多少;好吗;多少(duō shǎo;hǎo mɑ; duō shǎo)

B. 多少;怎么样;多少钱(duō shǎo;zěnme yànɡ; duō shǎo qián)

C. 什么;多少钱;怎么样(shénme;duō shǎo qián;zěnme yànɡ)

D. 什么;怎么样;多少钱(shénme;zěnme yànɡ; duō shǎo qián)

Câu 19: Điền vào đoạn đối thoại bằng từ thích hợp. 我们____来中国学习汉语的。(Wǒmen ____ lái Zhōnɡɡuó xuéxí hànyǔ de.)

A. 是(shì)

B. 不(bù)

C. 自(zì)

D. 想(xiǎnɡ)

Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp

A. 我们是昨天到北京。(Wǒmen shì zuótiān dào Běijīnɡ.)

B. 他法国来。(Tā Fǎɡuó lái.)

C. 晚饭吃过。(Wǎnfàn chī ɡuò.)

D. 她是七点出门的。(Tā shì qī diǎn chū mén de.)

Câu 21: Điền “没” vào chỗ trống thích hợp今天①天气②不③好,所以我们④去公园。(Jīntiān ① tiānqì ② bù ③ hǎo,suóyǐ wǒmen ④ qù ɡōnɡyuán.)

A. ①

B. ②

C. ③

D. ④

Câu 22: Các câu sau, câu nào đúng ngữ pháp

A. 他不有时间。(Tā bù yǒu shíjiān.)

B. 我们没都是留学生。(Wǒmen méi dōu shì liú xuéshenɡ.)

C. 你们是不是韩国人?(Nǐmen shì bú shì hánɡuó rén?)

D. 他今天没高兴。(Tā jīntiān méi ɡāoxìnɡ.)

Câu 23: Phát âm đúng của “22222.2块” là gì?

A. 二万二千二百二十二块二(èr wàn èr qiān èr bǎi èr shí èr kuài èr)

B. 二万两千二百二十二块二(èr wàn liǎnɡ qiān èr bǎi èr shí èr kuài èr)

C. 两万两千二百两十二块二(liǎnɡ wàn liǎnɡ qiān èr bǎi liǎnɡ shí èr kuài èr)

D. 两万两千两百二十二块二(liǎnɡ wàn liǎnɡ qiān liǎnɡ bǎi èr shí èr kuài èr)

Câu 24: Điền “会” vào chỗ trống thích hợp

我①在②学习汉语,我③说④汉语。(Wǒ ① zài ② xuéxí hànyǔ,wǒ ③ shuō ④ hànyǔ.)

A. ①

B. ②

C. ③

D. ④

Câu 25: Điền “能” vào chỗ trống thích hợp

经理,①因为我②今天不③舒服,④请假吗?(Jīnɡlǐ,① yīnwèi wǒ ② jīntiān bù ③ shūfu, ④ qǐnɡjià mɑ?)

A. ①

B. ②

C. ③

D. ④

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác