200+ Trắc nghiệm Canh tác học (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Canh tác học có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Canh tác học đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Canh tác học (có đáp án)
Câu 1: Cây thích hợp đất cát như:
A. dừa
B. chôm chôm
C. đậu phộng
D. dâu tây
Câu 2: Cây chịu hạn như:
A. lúa
B. mía
C. điều
D. ca cao
Câu 3: Sạ khô lúa khi
A. cày và bừa khi đất còn khô
B. cày khi đất khô
C. bừa khi đất khô
D. trục khi đất khô
Câu 4: Thông thường việc chuẩn bị đất theo thứ tự là:
A. cày, trục, bừa, trục
B. cày, bừa, trục
C. bừa, cày, trục, cày
D. bừa trục
Câu 5: Trục đất áp dụng phổ biến cho:
A. rau cải
B. lúa
C. cà chua
D. khoai mì
Câu 6: Hạn chế của lưỡi cày
A. không đánh tơi đất
B. không cắt đất sâu
C. không chôn vùi cỏ
D. dễ bị rễ, đá cản trở
Câu 7: Tỷ lệ hạt/cơm hay chỉ số thu hoạch của lúa:
A. 0,3 – 1
B. 0,6 – 1
C. 0,3 – 0,6
D. 0,3 – 1
Câu 8: Các giống lai năng suất khoảng:
A. 5 – 10%
B. 10 – 12%
C. 20 – 25%
D. 200%
Câu 9: Lai tạo (AxB)x(CxD) gọi là:
A. lai đơn
B. lai kép
C. lai nhiều hướng
D. lai tạo
Câu 10: Giống F1 có thể:
A. giữ các cơ quan mẹ làm giống
B. nhân giống vô tính
C. mua giống mới cho mua trồng mới
D. lai tạo giống mới
Câu 11: Sử dụng bộ phận cây mẹ tạo thành con mới là nhân giống:
A. vô tính
B. hữu tính
C. lai tạo
D. chuyển gen
Câu 12: Cây trồng bằng hom phổ biến là:
A. mía
B. hành
C. khoai lang
D. cây ăn trái
Câu 13: Chiết cành áp dụng nhiều trên:
A. cà phê
B. trà
C. khoai lang
D. cây ăn trái
Câu 14: Ghép mắt áp dụng nhiều trên:
A. cà phê
B. trà
C. hồ tiêu
D. cao su
Câu 15: Nhiệt độ (°C) tăng nảy mầm hạt từ:
A. 5 – 10
B. 10 – 15
C. 15 – 30
D. 30 – 45
Câu 16: Trồng cây con thường áp dụng cho:
A. cây ăn quả
B. khoai
C. lúa sạ
D. bắp
Câu 17: Số cây trồng trên diện tích gọi là:
A. khoảng cách
B. mật độ
C. năng suất
D. chỉ số thu hoạch
Câu 18: Mật độ cây trồng cao có:
A. năng suất cao và nhiều cây
B. năng suất cây thấp và nhiều cây
C. năng suất cây thấp, ít hoặc nhiều cây
D. năng suất cây cao nhưng ít cây
Câu 19: Thiết kế cây trồng theo đường đồng mức là để hạn chế:
A. thẩm thấu
B. trực di
C. xối mòn
D. trừ cỏ
Câu 20: Tưới rãnh áp dụng cho cây trồng
A. theo hàng
B. cây ăn quả
C. lúa
D. bậc thang
Câu 21: Lúa là loại cây cần ngập nước vì rễ cây lúa:
A. kháng ngập
B. có khả năng hấp thụ O₂ trong nước
C. cần nước liên tục
D. đâm chồi trong nước
Câu 22: Cây công nghiệp là loại cây có sản phẩm:
A. tiêu thụ ngay
B. lưu trữ lâu
C. qua chế biến
D. trao đổi hàng hóa
Câu 23: Thành phần cát, thịt, sét hợp thành:
A. cơ cấu đất
B. sa cấu đất
C. nhiều loại đất
D. trắc diện đất
Câu 24: Đất thịt chứa thành phần thịt:
A. 20 – 50%
B. 25 – 60%
C. 30 – 40%
D. 15 – 25%
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



