200+ Trắc nghiệm Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản lý dịch hại tổng hợp (IPM) (có đáp án)
Câu 1: Trong chương trình IPM hiện nay, thành phần chủ đạo giúp ngăn sự trỗi dậy của dịch hại là:
A. Kiểm dịch và khử trùng
B. Biện pháp sử dụng giống kháng và hóa học
C. Biện pháp thủ công – cơ học
D. Biện pháp canh tác và phòng trừ sinh học
Câu 2: Kỹ thuật mùa vụ có ảnh hưởng rõ nhất trên sức khỏe cây trồng và được dùng để quản lý dịch hại:
A. Giống phù hợp điều kiện địa phương, hạt giống tốt
B. Trồng, chăm sóc đúng kỹ thuật: chuẩn bị đất, mật độ cây, bón phân cân đối…
C. Quản lý triệt để các đối tượng dịch hại khi chúng vừa xuất hiện
D. Bao gồm các ý trên
Câu 3: Nhóm nhân tố không có vai trò chủ yếu trong việc duy trì sức khỏe cây trồng
A. Biện pháp canh tác của nông dân và lịch sử vùng đất canh tác có liên quan đến dịch hại
B. Môi trường sinh thái tự nhiên bao gồm các trở ngại do điều kiện đất, nước…
C. Nông dược và các biện pháp quản lý dịch hại khác
D. Cường lực cây con, các nhân tố vô sinh và hữu sinh của môi trường
Câu 4: Phát biểu chưa đúng về phương pháp FFS
A. Dựa trên thực nghiệm, không chính quy
B. Có sự tham gia của người học và người học là trung tâm
C. Cần được hướng dẫn bởi nhiều chuyên gia thuộc các lĩnh vực nông nghiệp khác nhau
D. Được hướng dẫn bởi ít nhất 1 người có chuyên môn
Câu 5: Việc chọn chiến thuật áp dụng IPM không nên dựa trên tiêu chí nào sau đây
A. Ít rủi ro nhất cho sức khỏe con người, ít độc cho sinh vật không là đối tượng
B. Ít phá vỡ các biện pháp kiểm soát tự nhiên trong bối cảnh của cảnh quan
C. Có khả năng cho hiệu quả tức thời, giúp dập dịch hoặc ngăn được sự bộc phát của dịch hại
D. Phù hợp, dễ thực hiện, an toàn và hiệu quả kinh tế và kỹ thuật ngắn hạn và lâu dài
Câu 6: Phát biểu về “1 phải, 5 giảm”: bên cạnh Phải dùng giống xác nhận, 5 Giảm là:
A. Giảm: lượng giống, phân đạm, sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, nước, thất thoát sau thu hoạch
B. Giảm: giống, phân, ô nhiễm môi trường, ngập úng, thất thoát sau thu hoạch
C. Giảm: giống, phân đạm, sử dụng thuốc trừ sâu, ảnh hưởng phèn, thất thoát trong thu hoạch
D. Giảm: giống nhiễm, phân NPK, sử dụng thuốc trừ bệnh, ảnh hưởng khô hạn, thất thoát
Câu 7: Trong kiểm soát dịch hại, tác động không đúng lên hệ sinh thái có thể gây hậu quả sau:
A. Làm trầm trọng vấn đề dịch hại, với sự thiết lập thứ bậc mới các loài dịch hại
B. Dịch hại phát triển vượt mức cây trồng chịu đựng và hệ thống bị phá vỡ
C. Làm thay đổi tương quan giữa các mối tương tác của các thành phần trong hệ sinh thái
D. Bao gồm các ý trên
Câu 8: Nhằm tối đa hóa các nhân tố kiểm soát tự nhiên, biện pháp vận dụng IPM sẽ ưu tiên
A. Biện pháp sinh học và canh tác, sử dụng nông dược hợp lí
B. Khai thác nguồn tài nguyên, sao cho cây trồng có thể cạnh tranh hiệu quả với dịch hại
C. Thay đổi môi trường làm bất lợi cho dịch hại, tăng vai trò của các tác nhân chọn lọc tự nhiên
D. Kết hợp nhiều biện pháp có áp lực chọn lọc khác nhau nhằm chống lại các loài dịch hại
Câu 9: Cơ sở khoa học của “Không phun thuốc trừ sâu ăn lá lúa trong vòng 40 ngày” là:
A. Sâu ăn lá không thể gây thất thu năng suất lúa
B. Cây khỏe có thể tự bù trừ thiệt hại để không bị ảnh hưởng năng suất
C. Cây khỏe thật sự thì không thể thiệt hại do sâu ăn lá
D. Khuyến cáo trên không có cơ sở khoa học
Câu 10: Biến đổi quan trọng nhất trong hệ sinh thái dẫn đến sự bộc phát của dịch hại:
A. Nguồn thức ăn liên tục và dồi dào cho dịch hại
B. Phát triển tính kháng thuốc của nhiều loài dịch hại và sự xuất hiện của các loài dịch hại mới
C. Giảm đa dạng sinh học và nguồn di truyền, cân bằng sinh học bị phá vỡ
D. Môi trường đất nhiễm bẩn, vi sinh vật đất và sức khỏe con người bị ảnh hưởng
Câu 11: Hoạt động nào của con người trong quá trình canh tác ít làm thay đổi hệ sinh thái nông nghiệp:
A. Biện pháp canh tác: làm đất, vệ sinh đồng ruộng, bón phân, tưới nước
B. Đa dạng hóa các biện pháp phòng trừ dịch hại
C. Thay đổi chế độ nước: ngập úng/khô hạn
D. Chuyển đổi hệ thống canh tác, chuyển đổi cơ cấu mùa vụ
Câu 12: Một ứng dụng của sự đa dạng sinh học để quản lý dịch hại một cách hợp lý là:
A. Du nhập thêm nhiều loài thiên địch từ các vùng sinh thái khác nhau
B. Nuôi nhân các thiên địch bản địa và phóng thích lượng lớn ra môi trường tự nhiên
C. Khai thác vai trò có lợi của thiên địch để giữ cho dịch hại dưới mức cần phải kiểm soát
D. Các ý trên đều đúng
Câu 13: Bất lợi về mặt kinh tế của đa dạng sinh học thường gặp nhất trong các hệ thống sản xuất cây trồng
A. Làm giảm mật độ sản phẩm hàng hóa, chất lượng hàng hóa, giảm hiệu quả đầu tư
B. Làm tăng mật độ/đa dạng của sinh vật ăn thực vật
C. Tăng ký chủ trung gian của mầm bệnh
D. Quần xã sinh vật cần quản lý đa dạng hơn, nên cần chi phí đầu tư cho việc quản lý sản xuất
Câu 14: Quản lý dịch hại dựa trên sinh thái học, dựa trên ý tưởng cơ bản là:
A. Quản lý dịch hại phải chú ý duy trì sự cân bằng của hệ sinh thái
B. Quản lý dựa trên từng loài riêng lẻ và các tiến trình sinh học
C. Chú ý khai thác triệt để mối tương tác giữa nhiều loài
D. Biện pháp quản lý phải bảo đảm tính an toàn và lợi nhuận
Câu 15: “Điều tra và phân tích hệ sinh thái” (Agro – Eco – System Analysis) nhằm mục đích cuối cùng là
A. Có các nhìn chung sinh thái cũng như kết quả thảo luận để đưa ra biện pháp chăm sóc và BVTV
B. Tạo điều kiện để các thành viên thảo luận về bức tranh sinh thái giữa các nhóm
C. So sánh giữa các bức tranh sinh thái của các nhóm và quyết định của các nhóm
D. Xây dựng những biện pháp chăm sóc và bảo vệ thực vật cần làm, ai sẽ làm và làm vào lúc nào?
Câu 16: Ý nào sau đây có thể không phải là mục tiêu chiến lược của quản lý dịch hại trong IPM
A. Ngăn ngừa nhằm ngăn cản dịch hại xâm nhập & thiết lập quần thể ở một nơi mới
B. Quản lý tạm thời bằng thực hiện các chiến thuật nhằm giới hạn tạm thời bộc phát dịch hại cục bộ
C. Quản lý quần thể dịch hại dưới ngưỡng kinh tế khi dịch hại thiết lập trở lại & đang phát triển
D. Diệt trừ nhằm loại trừ hoàn toàn quần thể dịch hại, bao gồm các dạng hoạt động và lưu tồn
Câu 17: Nguyên tắc áp dụng các biện pháp kiểm soát dịch hại trong IPM
A. Các biện pháp phải tương thích, giữ thiệt hại dưới ngưỡng kinh tế, ít ảnh hưởng phụ bất lợi
B. Ưu tiên các biện pháp có áp lực chọn lọc thấp, đảm bảo tính bền vững, chức năng của hệ thống
C. Vận dụng theo từng điều kiện cụ thể, được bổ sung & thay đổi không ngừng
D. Bao gồm các ý trên
Câu 18: Bước tiến hành nào sau đây thường không bao gồm trong khi thực hiện chương trình IPM
A. Xác định chính xác loại & mức độ nhiễm dịch hại
B. Cô lập dịch hại trong vùng bị nhiễm, thực hiện liên tục các biện pháp nhằm mục đích diệt trừ
C. Thực hiện các biện pháp kiểm soát dịch hại hợp lý khi đạt ngưỡng kinh tế
D. Đánh giá hiệu quả & các rủi ro về môi trường & sức khỏe của các biện pháp áp dụng
Câu 19: Biện pháp ngăn ngừa (quản lý mùa vụ, kiểm tra, giám sát, vệ sinh phòng dịch,…) nhằm:
A. Tạo điều kiện môi trường bất lợi để dịch hại không thể phát triển
B. Chuyển đổi hệ thống canh tác, hệ thống cây trồng, cơ cấu mùa vụ không thích hợp cho dịch hại
C. Ngăn chặn sự du nhập/thiết lập quần thể của một loài dịch hại nào đó
D. Không ý nào bên trên là đúng
Câu 20: Các biện pháp có thể thực hiện nhằm đối phó với dịch hại đang phát triển thành dịch
A. Thao tác chăm sóc môi trường bất lợi với dịch hại
B. Thực hiện các biện pháp có áp lực chọn lọc cao, một cách hợp lý và ít ảnh hưởng bất lợi nhất
C. Tạo thông thoáng bằng cách là giảm diện tích lá & tỉa bớt hoa, trái
D. Thay đổi sinh lý của cây thông qua biện pháp quản lý tưới, tiêu nước
Câu 21: Nội dung thường được xem là không bao gồm trong biện pháp canh tác
A. Quản lý thời vụ, vệ sinh đồng ruộng, làm đất, diệt ký chủ trung gian
B. Giống khỏe, luân canh, xen canh, khoảng cách trồng hợp lý
C. Quản lý nước, dinh dưỡng hợp lý, cải thiện hóa tính của đất để cây mọc khỏe
D. Đa dạng hóa nơi sinh sống của thiên địch
Câu 22: Biện pháp dựa trên tập tính hóa học, không bao gồm
A. Bẫy pheromone tổng hợp với dung lượng thích hợp
B. Bẫy pheromone tổng hợp với lượng bão hòa không khí
C. Bẫy (thức ăn có mùi + thuốc trừ sâu): Ruồi đục trái: Thịt quả + dipterex
D. Bẫy màu vàng
Câu 23: Phát biểu chưa đúng về hiệu quả của biện pháp bao trái đang áp dụng hiện nay
A. Bao bằng vải, giấy, plastic; nếu dùng bao plastic cần tạo lỗ thông thoáng để tránh nước đọng
B. Có thể bao bằng giấy báo cũ, cuốn & kết lại
C. Giúp ngăn ngừa hiệu quả nhiều loại bệnh hại trên trái
D. Áp dụng cho các loại trái không cần ánh sáng để phát triển
Câu 24: Khuyến cáo chưa đúng về biện pháp sử dụng hóa học
A. Chỉ phun thuốc khi dịch hại đạt ngưỡng kinh tế
B. Dùng thuốc có phổ tác động rộng để đạt hiệu quả cao với nhiều đối tượng dịch hại
C. Sử dụng thuốc theo nguyên tắc 4 đúng: Đúng loại, đúng lượng, đúng lúc, đúng cách
D. Sử dụng luân phiên thuốc có cơ chế tác động khác nhau, nếu sử dụng >1 lần
Câu 25: Sử dụng hợp lý thuốc hóa học bảo vệ thực vật theo ngưỡng kinh tế giúp
A. Phát huy tính chọn lọc của thuốc trong kiểm soát quần thể dịch hại
B. Tiết kiệm được chi phí, giữ cân bằng sinh học, hạn chế ô nhiễm môi trường
C. An toàn với thiên địch
D. Đảm bảo hiệu quả kiểm soát dịch hại đạt mức tối ưu
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



