200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản (có đáp án)
Câu 1: Ý nào sau đây nói không đúng về thức ăn hỗn hợp?
A. Là loại thức ăn được phối hợp từ nhiều loại thành phần nguyên liệu khác nhau theo một công thức nhất định.
B. Thức ăn hỗn hợp được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao có thành phần dinh dưỡng cân đối được gọi là thức ăn công nghiệp.
C. Là những thức ăn tự chế biến từ một số nguyên liệu sẵn có nhưng thành phần dinh dưỡng chưa cân đối.
D. Là một thành phần đơn lẻ hoặc kết hợp được thêm vào để chế biến thành thức ăn thủy sản.
Câu 2: Thức ăn thuỷ sản không bao gồm
A. thức ăn kích thích tăng trưởng.
B. thức ăn hỗn hợp.
C. chất bổ sung.
D. thức ăn tươi sống và nguyên liệu.
Câu 3: Thức ăn thuỷ sản là
A. sản phẩm bổ sung các chất kháng cho động vâth thuỷ sản.
B. sản phẩm cung cấp thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.
C. sản phẩm cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.
D. sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.
Câu 4: Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là
A. khoáng đa lượng.
B. protein, lipid, carbonhydrate,…
C. nước.
D. khoáng đa lượng và khoáng vi lượng.
Câu 5: Đâu không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản?
A. nước.
B. chất kích thích tăng trưởng.
C. chất vô cơ.
D. chất hữu cơ.
Câu 6: Nguyên liệu có vai trò là
A. chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.
B. tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.
C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.
D. phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.
Câu 7: Thức ăn hỗn hợp có vai trò là
A. chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.
B. tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.
C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.
D. phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.
Câu 8: Chất bổ sung có vai trò là
A. chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.
B. tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.
C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.
D. phối chế thức ăn, cung cấp protein, năng lượng và chất phụ gia.
Câu 9: Ý nào dưới đây nói không đúng về thức ăn tươi sống?
A. Là các loại thức ăn ở dạng tươi hoặc ống như cá tạp, các sinh vật phù du.
B. Được sản xuất bằng quy trình công nghệ cao có thành phần dinh dưỡng cân đối được gọi là thức ăn công nghiệp.
C. Là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho động vật thủy sản.
D. Nhóm thức ăn này có hàm lượng dinh dưỡng cao, cân đối và dễ tiêu hóa.
Câu 10: Trong thức ăn chăn nuôi, các chất hữu cơ là
A. khoáng đa lượng.
B. protein, lipid, carbonhydrate,…
C. nước.
D. khoáng đa lượng và khoáng vi lượng.
Câu 11: Thức ăn thuỷ sản được chia thành mấy nhóm?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 12: Thức ăn bổ sung cho thủy sản là gì?
A. Là một thành phần đơn lẻ hoặc kết hợp được thêm vào để chế biến thành thức ăn thủy sản.
B. Là thức ăn đơn hoặc hỗn hợp của nhiều nguyên liệu cho thêm vào khẩu phần ăn hoặc bổ sung vào môi trường nuôi để cân đối chất dinh dưỡng cần thiết cho đối tượng nuôi.
C. Là các loại thực ăn, các sinh vật phù du trộn lẫn vào nhau để tạo nên nhiều dưỡng chất cho thủy sản.
D. Là thành phần có nguồn gốc từ thực vật mang các dưỡng chất bổ sung như vitamin.
Câu 13: Cho các nhận định sau:
Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là khoáng đa lượng.
Thức ăn thuỷ sản được chia thành 3 nhóm.
Thức ăn hỗn hợp có vai trò là chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.
Chất kích thích tăng trưởng không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản.
Trong thức ăn chăn nuôi, các chất hữu cơ là protein, lipid, carbonhydrate,…
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14: Thức ăn trong hình dưới đây thuộc nhóm thức ăn nào cho thuỷ sản?
A. Thức ăn hỗn hợp.
B. Thức ăn tươi sống.
C. Chất bổ sung.
D. Nguyên liệu.
Câu 15: Thức ăn trong hình dưới đây thuộc nhóm thức ăn nào cho thuỷ sản?
A. Thức ăn hỗn hợp.
B. Thức ăn tươi sống.
C. Chất bổ sung.
D. Nguyên liệu.
Câu 16: Thức ăn tươi sống cần được bảo quản như thế nào?
A. Bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường.
B. Bảo quản ở nhiệt độ cao.
C. Bảo quản nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh,…
D. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.
Câu 17: Bảo quản thức ăn thủy sản ở nhiệt độ môi trường
A. dưới 20 oC.
B. dưới 30 oC.
C. dưới 40 oC.
D. dưới 50 oC.
Câu 18: Thức ăn tươi sống phải bảo quản ở nhiệt độ
A. từ -10 oC đến 0 oC, nhưng không quá 6 tháng.
B. từ -20 oC đến 1 oC, nhưng không quá 6 tháng.
C. từ -30 oC đến -10 oC, nhưng không quá 6 tháng.
D. từ -20 oC đến 0 oC, nhưng không quá 6 tháng.
Câu 19: Ý nào dưới đây nói không đúng về bảo quản thức ăn hỗn hợp thủy sản?
A. Bảo quản thức ăn thủy sản ở nhiệt độ môi trường dưới 20 oC.
B. Thức ăn phải được bảo quản trong nhà kho, tránh nước và tránh ánh nắng trực tiếp.
C. Các bao thức ăn phải được chồng lên nhau trên kệ (không quá 10 bao) để tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất và cách tường ít nhất từ 45 đến 50 cm.
D. Tốt nhất nên sử dụng trong vòng từ 2 đến 4 tuần đầu sau khi sản xuất, không nên bảo quản quá 3 tháng.
Câu 20: Ý nào sau đây không phải của ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo quản thức ăn thủy sản?
A. Các chất phụ gia này có thể là các enzyme tiết ra từ vi khuẩn có khả năng hoạt động bề mặt làm giảm hoặc loại bỏ tính của các độc tố nấm mốc.
B. Công nghệ vi sinh và công nghệ enzyme giúp thủy phân các phụ phẩm khó tiêu hóa thành những nguyên liệu thức ăn giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa.
C. Các chủng nấm đối kháng ức chế nấm phát triển.
D. Nhiều chất phụ gia được bổ sung vào thức ăn thủy sản có tác dụng làm giảm quá trình oxy hóa, ức chế sự phát triển của các nấm mốc, vi khuẩn gây hại.
Câu 21: Vì sao bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp protein ở dạng bột sấy khô còn bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng hạt hoặc miếng khô?
A. Nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ bị mốc hơn dạng hạt và miếng.
B. Dạng hạt và miếng dễ bảo quản hơn.
C. Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ hút ẩm hơn dạng hạt và miếng.
D. Dạng hạt và miếng dễ chế biến hơn.
Câu 22: Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn công nghiệp có đặc điểm
A. thực hiện ở quy mô nhỏ hoặc hộ gia đình.
B. thức ăn có thời gian bảo quản ngắn.
C. thực hiện ở quy mô lớn, thời gian bảo quản dài.
D. thức ăn chỉ cần cắt, thái, xay, nghiền nhỏ,…
Câu 23: Các chất bổ sung nên được bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu?
A. Dưới 30 oC nhưng thời hạn bảo quản tùy thuộc vào từng loại chất.
B. Dưới 20 oC nhưng thời hạn bảo quản tùy thuộc vào từng loại chất.
C. Dưới 40 oC nhưng thời hạn bảo quản tùy thuộc vào từng loại chất.
D. Dưới 50 oC nhưng thời hạn bảo quản tùy thuộc vào từng loại chất.
Câu 24: Thức ăn hỗn hợp và chất bổ sung bảo quản ở nhiệt độ thường nhưng thức ăn tươi sống phải bảo quản lạnh vì
A. thức ăn tươi sống có nhiều chất dinh dưỡng hơn.
B. thức ăn tươi sống có hàm lượng protein cao hơn.
C. thức ăn tươi sống có hàm lượng nước cao hơn.
D. thức ăn tươi sống có hàm lượng nước thấp hơn.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



