200+ Trắc nghiệm An toàn sinh học và kiểm dịch thuỷ sản (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm An toàn sinh học và kiểm dịch thuỷ sản có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm An toàn sinh học và kiểm dịch thuỷ sản đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm An toàn sinh học và kiểm dịch thuỷ sản (có đáp án)

Câu 1: Địa điểm của cơ sở, vùng nuôi thủy sản phải:

Quảng cáo

A. Nằm gần khu dân cư

B. Nằm trong vùng quy hoạch

C. Nằm gần đường giao thông

D. Nằm gần chợ

Câu 2: Mùa vụ thả giống thủy sản phải:

A. Tuân thủ lịch mùa vụ hàng năm của từng địa phương

B. Tuân thủ lịch mùa vụ hàng quý của từng địa phương

C. Theo hướng dẫn của cơ sở cung cấp giống

D. Theo yêu cầu của đoàn kiểm tra

Quảng cáo

Câu 3: Nguồn nước cấp cho cơ sở nuôi thủy sản phải:

A. Bảo đảm hoàn toàn không có vi sinh vật gây bệnh

B. Bảo đảm hoàn toàn sạch

C. Bảo đảm chất lượng theo quy định

D. Bảo đảm trong, không có phù sa

Câu 4: Bờ ao nuôi thủy sản phải:

A. Chắc chắn, không rò rỉ

B. Được xây bằng bê tông

C. Được xây bằng gạch

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 5: Đáy ao nuôi thủy sản phải đảm bảo đầy đủ các yêu cầu:

Quảng cáo

A. Có nền phẳng

B. Dốc nghiêng về phía cống thoát

C. Có nền phẳng, dốc nghiêng về phía cống thoát

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 6: Cống cấp và thoát nước của ao nuôi thủy sản phải:

A. Chung nhau

B. Riêng biệt

C. Có cùng kích thước

D. Có cùng hình dạng

Câu 7: Khu chứa bùn thải của cơ sở nuôi thủy sản:

A. Cơ sở nuôi không cần phải có khu chứa bùn thải

B. Cơ sở nuôi phải có khu bùn thải đảm bảo xử lý hết lượng bùn thải sau mỗi đợt nuôi

C. Cơ sở nuôi phải có khu bùn thải nếu chủ cơ sở thấy cần thiết

D. Cơ sở nuôi phải có khu bùn thải nếu đoàn kiểm tra yêu cầu

Quảng cáo

Câu 8: Hệ thống cấp thoát nước của ao nuôi thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu:

A. Đủ cấp

B. Đủ thoát

C. Đủ cấp và thoát nước khi cần thiết

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 9: Kho chứa thức ăn thủy sản phải đảm bảo các yêu cầu:

A. Tách biệt với hệ thống ao nuôi

B. Chắc chắn, khô ráo, thông thoáng

C. Có kệ để nguyên vật liệu cách sàn tối thiểu 15cm

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 10: Thời gian cải tạo ao nuôi thủy sản để bảo đảm thời gian gián đoạn giữa mỗi đợt nuôi là:

A. Tối thiểu 10 ngày

B. Tối thiểu 20 ngày

C. Tối thiểu 1 tháng

D. Tối thiểu 2 tháng

Câu 11: Nước cấp vào ao nuôi thủy sản phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu:

A. Được xử lý, lọc sạch loại bỏ địch hại

B. Được xử lý mầm bệnh

C. Được xử lý, lọc sạch loại bỏ địch hại và xử lý mầm bệnh

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 12: Con giống thủy sản phải:

A. Có giấy chứng nhận chất lượng giống của cơ quan quản lý chuyên ngành

B. Có giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan quản lý chuyên ngành

C. Được cung cấp bởi cơ sở thân quen

D. Đáp ứng tất cả các yêu cầu tại mục a, b, c ở trên

Câu 13: Thức ăn công nghiệp cho thủy sản nuôi phải:

A. Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

B. Kèm theo giấy cam kết của cơ sở cung cấp

C. Được cung cấp bởi cơ sở thân quen

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 14: Thuốc, chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý và cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản phải:

A. Kèm theo giấy cam kết của cơ sở cung cấp

B. Nằm trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam

C. Được cung cấp bởi cơ sở thân quen

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 15: Đối với môi trường nước và bùn đáy ao nuôi, chủ cơ sở nuôi thủy sản phải:

A. Kiểm tra định kỳ

B. Chỉ kiểm tra khi đoàn kiểm tra yêu cầu

C. Chỉ kiểm tra nếu thấy cần thiết

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 16: Nước thải từ ao nuôi thủy sản:

A. Được thải trực tiếp ra ngoài môi trường

B. Được lọc bằng lưới trước khi thải ra môi trường

C. Được để lắng trong ao chứa trước khi thải ra môi trường

D. Phải được xử lý bảo đảm đạt tiêu chuẩn chất lượng trước khi thải ra môi trường

Câu 17: Chất thải rắn và bùn đáy ao nuôi thủy sản:

A. Được thải trực tiếp ra ngoài môi trường xung quanh

B. Phải được xử lý trước khi xả thải ra môi trường xung quanh

C. Được thải trực tiếp ra ngoài môi trường xung quanh nếu chính quyền địa phương cho phép

D. Các đáp án trên đều đúng

Câu 18: Đối với việc sử dụng thuốc kháng sinh, hóa chất, cơ sở nuôi thủy sản:

A. Phải ngừng sử dụng trước khi thu hoạch theo kinh nghiệm của người nuôi

B. Không cần ngừng sử dụng trước khi thu hoạch

C. Phải ngừng sử dụng trước khi thu hoạch theo hướng dẫn của đại lý bán thuốc, hóa chất

D. Ngừng sử dụng trước khi thu hoạch theo hướng dẫn của nhà sản xuất

Câu 19: Yêu cầu về hồ sơ tại cơ sở nuôi:

A. Cơ sở nuôi phải lưu giữ hồ sơ về hoạt động nuôi nếu chủ cơ sở thấy cần thiết

B. Cơ sở nuôi phải lưu giữ hồ sơ về hoạt động nuôi nếu đoàn kiểm tra yêu cầu

C. Cơ sở không phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động nuôi

D. Cơ sở nuôi phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về hoạt động nuôi

Câu 20: Nội dung ghi nhật ký nuôi phải bao gồm các thông tin gì sau đây:

A. Thông tin về thuốc, chế phẩm sinh học đã sử dụng, lượng sử dụng, lý do sử dụng, phương pháp sử dụng, ngày sử dụng

B. Thời gian nuôi, năng suất, sản lượng

C. Phương thức thu hoạch và giao sản phẩm

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 21: Thiết kế của tàu cá phải bảo đảm đầy đủ các yêu cầu:

A. Thuận tiện cho việc tiếp nhận, xử lý, chế biến, bảo quản thuỷ sản

B. Thuận tiện cho việc tiếp nhận

C. Thuận tiện cho việc xử lý

D. Thuận tiện cho việc nghỉ ngơi, sinh hoạt của các thuyền viên trên tàu

Câu 22: Bố trí khu vực tiếp nhận, xử lý và bảo quản thuỷ sản trên tàu cá:

A. Phải được ngăn cách với các khu vực khác có thể gây nhiễm cho thuỷ sản

B. Không cần ngăn cách với các khu vực khác có thể gây nhiễm cho thuỷ sản

C. Chỉ phải ngăn cách với các khu vực khác có thể gây nhiễm cho thuỷ sản đối với tàu đánh bắt xa bờ

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 23: Mặt trong của hầm chứa tiếp xúc với thuỷ sản được làm bằng vật liệu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu:

A. Nhẵn

B. Không gỉ, không độc

C. Nhẵn, không gỉ, không độc, không ngấm nước, dễ làm vệ sinh và khử trùng

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 24: Thùng bảo quản thủy sản trên tàu cá cần:

A. Thường xuyên được giữ gìn sạch sẽ, hợp vệ sinh

B. Không cần làm vệ sinh

C. Chỉ làm vệ sinh một lần trước khi đi khai thác

D. Các đáp án trên đều sai

Câu 25: Nước sử dụng để rửa thuỷ sản hoặc rửa các bề mặt của thiết bị, dụng cụ tiếp xúc với thuỷ sản trên tàu cá phải là:

A. Nước sạch, kể cả nước biển sạch

B. Nước biển tại cảng

C. Bất kỳ loại nước nào

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác