200+ Trắc nghiệm Virus thực vật, viroid, phytoplasma (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Virus thực vật, viroid, phytoplasma có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Virus thực vật, viroid, phytoplasma đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Virus thực vật, viroid, phytoplasma (có đáp án)

Câu 1: Khi nối các thông tin cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

Quảng cáo

Giai đoạn

Mục đích

1. Tạo vector virus tái tổ hợp

Để mang gene mong muốn vào tế bào vi khuẩn

2. Biến nạp gene mong muốn vào cơ thể vi khuẩn

Đưa gene cần thiết vào tế bào vi khuẩn để biểu hiện

3. Nuôi vi khuẩn để tạo sinh khối

Tăng sinh số lượng tế bào mang gene tái tổ hợp

A. 1 – a; 2 – c; 3 – b

B. 1 – a; 2 – b; 3 – c

C. 1 – b; 2 – c; 3 – a

D. 1 – b; 2 – a; 3 – c

Câu 2: Khi nối các thông tin dạng thể thực thể và đặc điểm, cách nối nào hợp lý?

Dạng thể sinh học

Đặc điểm

1. Virus

b. Có thể xâm nhiễm vào tất cả các dạng sinh vật, từ động vật, thực vật cho tới vi khuẩn và cổ khuẩn.

2. Prion

c. Trong một điều kiện nào đó, phân tử có thể thay đổi cấu trúc và gây bệnh.

3. Viroid

d. Những phân tử RNA vòng, dạng trần, không có vỏ capsid, mã hóa đơn.

4. Vi khuẩn

a. Một nhóm sinh vật đơn bào, có kích thước hiển vi và thường có cấu trúc tế bào đơn giản.

A. 1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – d

B. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a

C. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

D. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

Quảng cáo

Câu 3: Hiện nay, có hai loại thuốc trừ sâu được dùng phổ biến là: Chế phẩm từ virus …..(1)..... NPV và Chế phẩm từ virus ……(2)...... CPV. Cụm từ (1) và (2) lần lượt là:

A. 1 - màng đa diện; 2 - tế bào chất đa diện

B. 1 - đỉnh đa diện; 2 - tế bào chấtC. 1 - nhân đa diện; 2 - tế bào chất đa diện

D. 1 - vỏ đa diện; 2 - tế bào chất

Câu 4: Bước (1) của quá trình sản xuất thuốc trừ sâu là sâu hại được nuôi bằng …..(1)......

A. Lá cây tự nhiên

B. Thân cây tự nhiên

C. Sinh khối vi khuẩn gây hại

D. Thức ăn nhân tạo

Câu 5: Khi Phage bị thay thế một số đoạn gene không quan trọng bằng các đoạn gene mong muốn, thì Phage được gọi là …..(1).....

Quảng cáo

A. Vector

B. Thể mang

C. Mũi tên

D. Osor

Câu 6: Thuật ngữ “vector virus” có ý nghĩa là ……(1).....

A. Virus mũi tên

B. Virus thể chứa

C. Virus thể mang

D. Virus tiềm năng

Câu 7: Virus …..(1)..... thường có các đoạn gene không thật sự quan trọng.

A. Virus ký sinh thực vật

B. Virus ký sinh động vật

C. Virus ký sinh vi khuẩn

D. Virus ký sinh con người

Quảng cáo

Câu 8: Trong ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học, người ta nuôi ……(1)..... nào để thu sinh khối nhờ sự phát triển nhanh trong thời gian ngắn.

A. Vi khuẩn

B. Virus

C. Cả vi khuẩn và virus

D. Tế bào người

Câu 9: Hiện nay có ……(1)...... bệnh virus trên sâu bọ.

A. 150

B. 250

C. 350

D. 450

Câu 10: Khi virus bị thay thế một số đoạn gene không quan trọng bằng các đoạn gene mong muốn rồi cho nhiễm vào vi khuẩn để tạo chế phẩm sinh học thì chúng được gọi là …..(1).....

A. Vector

B. Capsid

C. Viron

D. Viroid

Câu 11: Kháng nguyên là ……(1)..... xâm nhập vào cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể ….(2)..... miễn dịch. Cụm từ (1) và  (2) lần lượt là:

A. 1 - Virus; 2 - Đáp ứng

B. 1 - Chất lạ; 2 - Nhận thức

C. 1 - Chất lạ; 2 - Đáp ứng

D. 1 - Vi khuẩn; 2 - Đáp ứng

Câu 12: Kháng thể là chất do tế bào Lympho B sản xuất ra, có khả năng ……(1).... và làm …..(2).... kháng nguyên. Cụm từ (1) và (2) lần lượt là:

A. 1 - Nhận thức; 2 - Đáp ứng

B. 1 - Đánh dấu; 2 - Bất hoạt

C. 1 - Liên kết; 2 - Đáp ứng

D. 1 - Liên kết; 2 - Bất hoạt

Câu 13: Cho thông tin bảng sau:

Giai đoạn

Diễn biến

1. Hấp phụ

d. Gai glycoprotein hoặc protein bề mặt gắn đặc hiệu với thụ thể bề mặt của tế bào chủ.

2. Xâm nhập

e. Virus đưa nucleocapsid hoặc acid nucleic vào tế bào chất.

3. Sinh tổng hợp

f. Tổng hợp acid nucleic và protein của virus.

4. Lắp ráp

b. Lắp acid nucleic vào protein vỏ.

5. Phóng thích

a. Virus phá vỡ tế bào để chui ra ngoài.

Khi nối các thông tin cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

A. 1 – c; 2 – b; 3 – f; 4 – d; 5 – a

B. 1 – g; 2 – c; 3 – e; 4 – f; 5 – a

C. 1 – d; 2 – e; 3 – f; 4 – g; 5 – a

D. 1 – d; 2 – e; 3 – c; 4 – b; 5 – a

Câu 14: Cho thông tin bảng sau:

Dạng thể sinh học

Đặc điểm

1. Virus

b. Có thể xâm nhiễm vào tất cả các dạng sinh vật, từ động vật, thực vật cho tới vi khuẩn và cổ khuẩn.

2. Prion

c. Trong một điều kiện nào đó, phân tử có thể thay đổi cấu trúc và gây bệnh.

3. Viroid

d. Những phân tử RNA vòng, dạng trần, không có vỏ capsid, mã hóa đơn.

4. Vi khuẩn

a. Một nhóm sinh vật đơn bào, có kích thước nhỏ và thường có cấu trúc tế bào đơn giản.

Khi nối các thông tin cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

A. 1 – b; 2 – c; 3 – a; 4 – d

B. 1 – b; 2 – d; 3 – c; 4 – a

C. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

D. 1 – b; 2 – c; 3 – d; 4 – a

Câu 15: Người ta đã sử dụng …….(1)....... làm vật chủ để nhân nhanh số lượng virus, tạo chế phẩm thuốc trừ sâu virus. Cụm từ (1) là:

A. Virus gây bệnh cho cây

B. Sâu, côn trùng gây hại

C. Thể khuẩn thể (phage)

D. Adenovirus

Câu 16: Chế phẩm sinh học là các sản phẩm được tạo ra bằng con đường

A. Sinh học

B. Vật lý

C. Hoá học

D. Sinh hoá

Câu 17: Đâu không là lợi ích của ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

A. Tạo lượng lớn chế phẩm

B. Trong thời gian ngắn

C. Giảm giá thành

D. Đáp ứng y học

Câu 18: Loại virus nào thường có các đoạn gene không thật sự quan trọng?

A. Virus kí sinh thực vật

B. Virus kí sinh động vật

C. Virus kí sinh vi khuẩn

D. Virus kí sinh con người

Câu 19: Ý nghĩa của thuật ngữ “vector virus”?

A. Virus mang gene mong muốn vào vi khuẩn

B. Virus mang gene của vi khuẩn

C. Virus mang gene của nó vào vi khuẩn

D. Virus mang gene người vào vi khuẩn

Câu 20: Trong ứng dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học, người ta nuôi sinh vật nào để thu sinh khối?

A. Vi khuẩn

B. Virus

C. Cả vi khuẩn và virus

D. Tế bào người

Câu 21: Người ta nuôi vi khuẩn thu sinh khối để làm gì?

A. Tăng lượng virus.

B. Tăng lượng vi khuẩn.

C. Tách chiết sinh khối để thu chế phẩm sinh học.

D. Tách chiết sinh khối để thu sản phẩm sinh học.

Câu 22: Chế phẩm sinh học nào là thành tựu vận dụng virus trong sản xuất chế phẩm sinh học?

A. Penicillin.

B. Interferon.

C. Albumin.

D. Catecholamin.

Câu 23: Quy trình công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học bằng vector virus gồm mấy bước?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 24: Khi Phage bị thay thế một số đoạn gene không quan trọng bằng các đoạn gene mong muốn, thì Phage được gọi là?

A. Vector.

B. Thể mang.

C. Mũi tên.

D. Osor.

Câu 25: Thuật ngữ “vector virus” nghĩa là?

A. Virus mũi tên.

B. Virus thể chứa.

C. Virus thể mang.

D. Virus tiềm năng.

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác