200+ Trắc nghiệm Quản trị đàm phán và giải quyết xung đột (Nergotiation management) (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị đàm phán và giải quyết xung đột (Nergotiation management) có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quản trị đàm phán và giải quyết xung đột (Nergotiation management) đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quản trị đàm phán và giải quyết xung đột (Nergotiation management) (có đáp án)
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng:
A. Mâu thuẫn luôn dẫn đến xung đột
B. Mâu thuẫn luôn tồn tại nhưng xung đột có thể xảy ra hoặc không
C. Xung đột luôn xảy ra khi có mâu thuẫn
D. Mọi sự khác biệt đều dẫn đến xung đột
Câu 2: Xung đột có thể được phân loại dựa vào
A. Tính chất lợi hại
B. Chức năng
C. Bộ phận
D. Cả 3 đáp án
Câu 3: Đâu là ví dụ của xung đột nội bộ nhóm
A. Xung đột giữa phòng kế toán và nhân sự
B. Xung đột giữa 2 nhân viên của phòng kinh doanh
C. Xung đột giữa nhân viên và khách hàng
D. Cả 3 đáp án
Câu 4: Nhận định đúng:
A. Xung đột luôn mang lại hậu quả tiêu cực
B. Xung đột có thể mang tính tiêu cực và tích cực
C. Xung đột luôn mang tính tích cực
D. Cả 3
Câu 5: Đâu không phải nguyên nhân xung đột
A. Truyền đạt thông tin
B. Sự phụ thuộc vào nhiệm vụ
C. Mục tiêu không tương đồng
D. Nguồn lực dư thừa
Câu 6: Ma trận giải quyết xung đột bao gồm:
A. Tranh giành
B. Hợp tác
C. Chấm dứt
D. Cả A và B
Câu 7: Né tránh là giải pháp khi
A. Mức độ quyết định thấp
B. Mức độ hợp tác thấp
C. Mức độ kiên quyết và hợp tác vừa phải
D. Cả A và B
Câu 8: Cạnh tranh giữa nhiều người mua dẫn đến điều gì?
A. Giá cả hàng hóa giảm xuống
B. Nhiều nguồn cung cấp hàng hóa
C. Người bán được lợi
D. Không có đáp án đúng
Câu 9: Nhận định nào là đúng:
A. Cạnh tranh gây ra xung đột tiêu cực
B. Cạnh tranh tác động xấu đến nền kinh tế
C. Cạnh tranh là động lực phát triển của doanh nghiệp
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10: Hai bên có thể hợp tác khi
A. Họ sẵn sàng hy sinh quyền lợi của mình
B. Họ có mục tiêu chung và tin tưởng lẫn nhau
C. Họ không có xung đột
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Nhận định nào là đúng về đàm phán
A. Các bên sẵn sàng hy sinh quyền lợi khi đàm phán
B. Đàm phán là biện pháp bắt buộc một trong nhiều bên tham gia
C. Đàm phán dựa trên nguyên tắc Win-win
D. Cả A và B
Câu 12: Quy trình đàm phán không bao gồm
A. Chuẩn bị
B. Tham vấn
C. Tranh luận
D. Thỏa ước
Câu 13: Né tránh được sử dụng khi:
A. Xung đột rất nghiêm trọng
B. Xung đột ít gây ảnh hưởng đến một trong hai bên
C. Đối phương chấp nhận hy sinh quyền lợi
D. Không có đáp án đúng
Câu 14: Nếu coi trọng mối quan hệ hơn việc đạt được lợi ích, phương án giải quyết xung đột là:
A. Hợp tác
B. Đàm phán
C. Né tránh
D. Không có đáp án đúng
Câu 15: Nhận định nào sau đây là đúng
A. Nên tiếp cận giải quyết xung đột bằng hợp tác
B. Không thể sử dụng các phương pháp cùng một lúc
C. Áp dụng các phương pháp tùy theo hoàn cảnh cụ thể
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 16: Tại sao phải giải quyết xung đột
A. Xung đột là một hiện tượng tự nhiên không thể tránh khỏi trong môi trường làm việc, và không tự mất đi
B. Nếu được giải quyết tốt, xung đột có thể đem lại lợi ích cho tổ chức
C. Nếu giải quyết không tốt, xung đột nhỏ sẽ gây ra xung đột to lớn hơn và cuối cùng sẽ phá vỡ tổ chức
D. Cả 3 phương án trên
Câu 17: Có các kiểu xung đột nào trong tổ chức:
A. Xung đột cá nhân, xung đột nội bộ
B. Xung đột nội bộ, xung đột giữa các nhóm
C. Xung đột giữa cá nhân, xung đột giữa các nhóm
D. Xung đột cá nhân, xung đột nội bộ, xung đột giữa các nhóm
Câu 18: Bản chất của xung đột là gì
A. Mâu thuẫn giữa các thành viên trong nhóm
B. Mâu thuẫn giữa các cá nhân
C. Mâu thuẫn lợi ích giữa các thành viên của nhóm hoặc của các bộ phận trong nhóm
D. Mâu thuẫn giữa các thành viên trong nhóm hoặc giữa các cá nhân
Câu 19: Có mấy cách để phân loại xung đột
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 20: Đâu là yếu tố chính trong ma trận giải quyết xung đột
A. Mức độ tiên quyết
B. Mức độ lợi ích
C. Mức độ hợp tác
D. Cả A và C
Câu 21: Có bao nhiêu phương pháp giải quyết xung đột
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng
A. giải quyết xung đột theo phương pháp cạnh tranh thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác thấp
B. giải quyết xung đột theo phương pháp cạnh tranh thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác cao
C. giải quyết xung đột theo phương pháp cạnh tranh thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác cao
D. giải quyết xung đột theo phương pháp cạnh tranh thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác thấp
Câu 23: Nhận định nào sau đây là đúng
A. giải quyết xung đột theo phương pháp hợp tác thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác thấp
B. giải quyết xung đột theo phương pháp hợp tác thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác thấp
C. giải quyết xung đột theo phương pháp hợp tác thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác cao
D. giải quyết xung đột theo phương pháp hợp tác thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác cao
Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng
A. giải quyết xung đột theo phương pháp né tránh thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác cao
B. giải quyết xung đột theo phương pháp né tránh thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác cao
C. giải quyết xung đột theo phương pháp né tránh thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác cao
D. giải quyết xung đột theo phương pháp né tránh thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác thấp
Câu 25: Nhận định nào đúng
A. giải quyết xung đột theo phương pháp hỗ trợ thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác cao
B. giải quyết xung đột theo phương pháp hỗ trợ thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác cao
C. giải quyết xung đột theo phương pháp hỗ trợ thì mức độ kiên quyết cao và mức độ hợp tác thấp
D. giải quyết xung đột theo phương pháp hỗ trợ thì mức độ kiên quyết thấp và mức độ hợp tác thấp
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



