200+ Trắc nghiệm Phân tích các chỉ tiêu môi trường (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích các chỉ tiêu môi trường có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích các chỉ tiêu môi trường đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích các chỉ tiêu môi trường (có đáp án)
Câu 1: Quá trình phá mẫu xác định tổng N, sử dụng hợp kim Dervada, Nito trong mẫu chuyển về dạng?
A.NH4+
B. NO3-
C. N2
D. NO2-
Câu 2: Chỉ số TS là?
A. Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng
B. Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
C. Số gam chất rắn hòa tan
D. Thể tích chất rắn lơ lửng
Câu 3: Đơn vị đo BOD là?
A. mg O2/l
B. mg CaCO3/l
C. mg CO2/l
D. mg O3/l
Câu 4: Môi trường cân có điều kiện nhiệt độ và độ ẩm là?
A. 25oC; 60oC
B. 35oC; 40%
C. 20oC; 50%
D. 20oC; 80%
Câu 5: Độ axit được thực hiện đến điểm đổi màu của phenolphtalein(từ không màu sang màu hồng) gọi là?
A. Độ axit tổng cộng
B. Độ axit methyl
C. Độ axit tương đối
D. Độ axit tuyệt đối
Câu 6:Để xác định độ axit của nước, sử dụng chất chuẩn là?
A. NaOH
B. HCl
C. NH4OH
D. H2SO4
Câu 7: Dung dịch chuẩn gốc NO2- được pha từ?
A. NaNO2
B. HNO2
C. HNO3
D. NaNO3
Câu 8: Để xác định hàm lượng Fe trong nước phải cho Fe2+ tạo phức với chất nào dưới đây?
A. Phenaltroline
B. Hydroxyl amoni clorua
C. Amoiac
D. HCl
Câu 9: Để xác định chỉ số COD phải dùng chất oxi hóa mạnh nào dưới đây?
A. K2Cr2O7
B. Cl2
C. O3
D. HNO3
Câu 10: Anh chị hiểu nồng độ phần triệu ppm là gì?
A. Số ug chất tan trong 1ml dung dịch
B. Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch
C. Số mol chất tan trong 1000g dung dịch
D. Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch
Câu 11: Độ axit được thực hiện đến điểm đổi màu của phenolphtalein(từ không màu sang màu hồng) gọi là?
A. Độ axit tổng cộng
B. Độ axit methyl
C. Độ axit tương đối
D. Độ axit tuyệt đối
Câu 12: Chỉ số DO là?
A. Số mg O2 hòa tan trong 1 lít nước
B. Khối lượng O2 hòa tan trong nước
C. Thể tích O2 hòa tan trong nước
D. Hàm lượng chất hữu cơ trong nước
Câu 13: Trong xác định chỉ số COD mẫu bị phân hủy thì Cr6+ trong Cr2O72- chuyển thành?
A. Cr3+
B. Cr4+
C. Cr5+
D. Cr2+
Câu 14: Nên tiến hành đo độ hấp thụ của mẫu NO2?
A. Sau 15 phút và trước 8h
B. Trước 15 phút
C. Sau 8h
D. Trước 10 phút
Câu 15: Nồng độ bụi thường được biểu thị bằng đơn vị nào dưới đây?
A. mg/m3
B. mg/l
C. kg/m3
D. g/l
Câu 16: Điều kiện lưu trữ mẫu là?
A. Trong bóng tối
B. Tùy điều kiện phòng thí nghiệm
C. Trong ánh sáng khuếch tán
D. Ngoài ánh sáng
Câu 17: Phức màu giữa photphat, molidat angtimon được khử axit ascorbic được đo ở bước sóng?
A. 880nm
B. 540nm
C. 420nm
D. 210nm
Câu 18: Tác hại của ion Cl- trong nước?
A. Ăn mòn thiết bị kim loại
B. Ngăn cản quá trình oxi hóa
C. Gây ra phú dưỡng
D. Giảm sự trao đổi oxi
Câu 19: Khi hòa tan 3,75g Na2S.9H2O trong 500ml nước cất thì nồng độ ion S2- là?
A. 1mg/1ml
B. 2mg/1ml
C. 3mg/1ml
D. 4mg/1ml
Câu 20: Chất chuẩn để xác định độ cứng tổng cộng của nước là?
A. EDTA
B. HCl
C. NaOH
D. H3PO4
Câu 21: Dung dịch chuẩn gốc NO2- được pha từ?
A.NaNO2
B. HNO2
C. HNO3
D. NaNO3
Câu 22: Để xác định hàm lượng Cr2O72- dư chuẩn độ lại bằng:
A. FAS với chỉ thị Feroin
B. KMnO4
C. HCl
D. NaOH chị thị phenolphatalein
Câu 23: Khi xác định hàm lượng Cl- trong nước theo phương pháp chuẩn độ, người ta sử dụng chỉ thị nào?
A. K2CrO4
B K2Cr2O7
C. Phenolphtalein
D. Quỳ tím
Câu 24: Khi xác định PO43- màu của dung dịch đem đo quang có màu?
A. Xanh đậm
B. Vàng
C. Hồng
D. Cam
Câu 25: Chỉ số DO là?
A. Số mg O2 hòa tan trong 1 lít nước
B. Khối lượng O2 hòa tan trong nước
C. Thể tích O2 hòa tan trong nước
D. Hàm lượng chất hữu cơ trong nước
Câu 26: Thời gian và nhiệt độ phá mẫu COD?
A. 150oC trong 2h
B. 100oC trong 1,5h
C. 150oC trong 24h
D. 250oC trong 1,5h
Câu 27: Sản phẩm của phản ứng NO3- với Brucine có màu gì?
A. Màu vàng
B. Màu xanh
C. Màu đỏ
D. Màu tím
Câu 28: Phức màu giữa photphat, molidat angtimon được khử axit ascorbic được đo ở bước sóng?
A. 880nm
B. 540nm
C. 420nm
D. 210nm
Câu 29: Lưu trữ mẫu ở điều kiện nào dưới đây?
A. Nhiệt độ <5oC
B. Nhiệt độ 30oC
C. Ngoài ánh sáng
D. Nhiệt độ 25oC
Câu 30: Chỉ số TS là?
A. Tổng hàm lượng chất rắn hòa tan và chất rắn lơ lửng
B. Khối lượng riêng chất rắn lơ lửng
C. Số gam chất rắn hòa tan
D. Thể tích chất rắn lơ lửng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



