200+ Trắc nghiệm Phân tích thành phần lý hoá thực phẩm (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phân tích thành phần lý hoá thực phẩm có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phân tích thành phần lý hoá thực phẩm đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phân tích thành phần lý hoá thực phẩm (có đáp án)
Câu 1. Dầu mỡ tan trong:
A. Chloroform
B. Benzen
C. Dung dịch đệm có nước, nước
D. Cả A và B đều đúng
Câu 2. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:
A. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu, mỡ động, thực vật.
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu mỡ động, thực vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong dầu mỡ động, thực vật.
Câu 3. Đâu là thành phần chính của chất béo:
A. Vitamin
B. Sáp
C. Triglyceride
D. Phospholipid
Câu 4. Có bao nhiêu ý đúng khi nói về phospholipid
1. Còn được gọi là hợp chất lưỡng tính vì cấu trúc gồm một đầu ưa nước và một đầu kị nước
2. Khi chúng ta sử dụng dầu mỡ có chứa nhiều phospholipid sẽ kích thích cho hệ tiêu hóa, tiêu hóa tốt
3. Phospholipid được sử dụng rộng rãi như chất nhũ hóa và làm tăng độ nhớt trong nhiều loại thực phẩm
4. Phương pháp thu hồi phospholipid là Hydrat hóa
A. Có 2 ý đúng là ý 2 và 3
B. Có 2 ý đúng là ý 1 và 4
C. Có 1 ý đúng là ý số 3
D. Tất cả các ý đều sai
Câu 5. Thành phần phospholipid gồm:
A. Rượu, acid béo, acid phosphoric, phosphate
B. Rượu, acid béo, các gốc base chứa N
C. Rượu, acid béo, acid phosphoric, các gốc base chứa N
D. Rượu, acid béo, pentose
Câu 6. Loại acid béo nào sau đây có nhiều trong dầu thực vật:
A. Linoleic
B. Palmitic
C. Stearic
D. Caprilic
Câu 7. Nhìn kí hiệu acid béo sau C20:5, 5c,8c,11c,14c,17c và nhận định những phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất:
A. Acid béo này có 20 carbon và có 5 đồng phân, bẻ nhánh tại carbon số 5 thì sẽ ra được một đồng phân, tương tự kế đến ở carbon số 8, 11, 14, 17.
B. Acid béo này có 20 carbon và 5 liên kết đôi hiện diện, vị trí liên kết đôi nằm ở vị trí số 5, 8, 11, 14, 17.
C. Acid béo này có 20 carbon và 5 liên kết ba hiện diện, vị trí liên kết ba nằm ở vị trí số 5, 8, 11, 14, 17.
D. Cả A và B đều nói đúng.
Câu 8. Quan sát hình và cho biết câu nào đúng nhất trong các câu sau khi nói về alpha-linolenic acid:
A. Có 18 carbon và có 2 đồng phân, nối đôi ở vị trí số 9, 12, 15.
B. Kí hiệu theo hệ thống EEC là: C18:3, 9c, 12c, 15c.
C. Có 19 carbon và 3 nối đôi, nối đôi ở vị trí số 9, 12, 15.
D. Tất cả đều sai.
Câu 9. Phát biểu đúng nhất về điểm nóng chảy của các acid béo:
A. Tăng tỉ lệ thuận với chiều dài chuỗi, số nối đôi tăng điểm nóng chảy giảm.
B. Giảm tỉ lệ thuận với chiều dài chuỗi, số nối đôi giảm điểm nóng chảy tăng.
C. Lúc tăng, lúc giảm so với chiều dài chuỗi, số nối đôi tăng điểm nóng chảy tăng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10. Xét các nhận định sau và chọn đáp án đúng khi nói về các thành phần phụ có trong chất béo:
1. Sterol động vật (phytosterol) và Sterol thực vật (cholesterol).
2. Hàm lượng sterol thay đổi trong khoảng 0,06-0,07%.
3. Phương pháp thu hồi sterol là lạnh đông.
4. Cholesterol là nguyên nhân chính gây nên bệnh nhồi máu cơ tim.
5. Tách vitamin ra khỏi dầu mỡ vì chúng làm cho dầu mỡ dễ bị ôi thiu, giảm chất lượng.
6. Tocopherol thường tồn tại ở trạng thái tự do, là chất chống oxy hóa tự nhiên và không tan trong dầu.
7. Thành phần phụ trong chất béo như: sterol, pigment, tocopherol, sáp, mùi, vitamin là hợp chất xà phòng hóa được.
8. Sáp là ester bậc 2 và có giá trị dinh dưỡng cao.
A. Có 3 ý đúng
B. Có 5 ý đúng
C. Có 7 ý đúng
D. Các ý đúng là 2, 3 và 6
Câu 11. Sự có mặt của thành phần phụ nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây đục dầu:
A. Vitamin
B. Acid béo
C. Sắc tố
D. Sáp
Câu 12. Sự tạo thành các gốc tự do là những ảnh hưởng của quá trình chế biến dầu mỡ khi:
A. Dầu chứa các acid béo chưa bão hòa bị đun nóng và sự có mặt của kim loại.
B. Dầu bị thủy phân làm nên sự tạo thành các gốc tự do.
C. Do sự oxy hóa và polymer hóa các acid béo không bão hòa.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 13. Chỉ số khúc xạ của một chất là:
A. Tỷ số giữa cos góc tới chia cho cos góc khúc xạ.
B. Tích số giữa cos góc tới nhân cho cos góc khúc xạ.
C. Tỷ số giữa sin góc tới chia cho sin góc khúc xạ.
D. Tích số giữa sin góc tới nhân cho sin góc khúc xạ.
Câu 14. Chỉ số acid của chất béo là:
A. Số mg KOH để trung hòa các acid béo tự do và xà phòng hóa các ester chứa trong 1g chất cần khử.
B. Số mg KOH cần thiết để trung hòa các acid tự do trong 1g chất khử.
C. Số mg KOH cần thiết để xà phòng hóa các ester trong 1g chất khử.
D. Số mg KOH để trung hòa các ester chứa trong 1g chất cần khử.
Câu 15. Thông thường dầu mỡ có chỉ số xà phòng hóa vào khoảng:
A. 80 - 130
B. 130 - 170
C. 170 - 260
D. 260 - 340
Câu 16. Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A. Chỉ số xà phòng hóa càng cao, chứng tỏ trong dầu mỡ chứa nhiều acid béo phân tử lượng thấp.
B. Dầu mỡ có nhiều loại acid béo không no sẽ dễ bị oxy hóa.
C. Dầu mỡ càng biến chất thì chỉ số acid càng thấp.
D. Các dầu mỡ thực phẩm chỉ số acid càng thấp thì càng tốt.
Câu 17. Cho chỉ số IV của các loại dầu sau, hãy phân loại chúng: IV < 85, 85 < IV < 130, IV > 130 theo thứ tự:
A. Dầu khô, dầu không khô, dầu bán khô.
B. Dầu không khô, dầu bán khô, dầu khô.
C. Dầu không khô, dầu khô, dầu bán khô.
D. Dầu khô, dầu bán khô, dầu không khô.
Câu 18. Để trung hòa lượng acid béo tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số acid của mẫu chất béo trên là:
A. 6,0
B. 7,2
C. 4,8
D. 5,5
Câu 19. Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 gam một lipit cần dùng 90ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số xà phòng của lipit là:
A. 210
B. 150
C. 187
D. 200
Câu 20. Muốn trung hòa 5,6 gam một chất béo X đó cần 6ml dung dịch KOH 0,1M. Hãy tính chỉ số acid của chất béo X và tính lượng KOH cần trung hòa 4 gam chất béo có Y chỉ số acid bằng 7.
A. 5 và 26mg KOH
B. 4 và 26mg KOH
C. 3 và 56mg KOH
D. 6 và 28mg KOH
Câu 21. Để xà phòng hóa 63 mg chất béo trung tính cần 10,08 mg NaOH. Xác định chỉ số xà phòng của chất béo đem dùng.
A. 112
B. 124
C. 224
D. 214
Câu 22. Chỉ số này dễ dàng cho ta biết mức độ bảo quản, khả năng oxy hóa, polymer hóa:
A. Chỉ số acid
B. Chỉ số iod
C. Chỉ số xà phòng hóa
D. Chỉ số peroxide
Câu 23. Chuẩn bị 2 bình tam giác dung tích 250ml, cho vào bình 1: 1.98 gam dầu trong đồ hộp ngâm dầu, vào bình 2: 2ml nước cất. Thêm vào mỗi bình 15ml hỗn hợp 10ml acid axetic: 5ml chloroform (tỷ lệ 2:1) + 2 giọt hồ tinh bột, 5ml dung dịch KI bão hòa, lắc đều, đậy nút và đặt vào chỗ tối 15 phút. Chuẩn độ iod giải phóng ra bằng dung dịch Na₂S₂O₃ 0.002N đến khi mất màu xanh. Ghi:
- VNa₂S₂O₃ 0.002N ở mẫu = V1 = 35.6ml
- VNa₂S₂O₃ 0.002N ở mẫu trắng = V2 = 2.9ml
0.0002538 là số gam iod tương đương với 1ml dung dịch Na₂S₂O₃ 0.002N. Xác định chỉ số peroxide của bài thực hành này:
A. 0,40
B. 0,41
C. 0,42
D. 0,43
Câu 24. Cho vào bình tam giác: 1.72 gam dầu, 5ml ete, 5ml cồn, 2 giọt phenolphtalein 0.5% trong cồn. Chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0.1N cho đến khi dung dịch chuyển thành màu hồng. Ghi NaOH 0.1N tiêu tốn = 0.06ml. Tính chỉ số acid của bài thực hành trên:
A. 0,1866
B. 0,1953
C. 0,2078
D. 0,1765
Câu 25. Phương pháp WIJS, HANUS, HUBL để xác định chỉ số nào trong các chỉ số sau:
A. Chỉ số acid
B. Chỉ số xà phòng hóa
C. Chỉ số iod
D. Chỉ số ester
Câu 26. Phương pháp chiết xuất bằng ester dầu hỏa dùng để xác định:
A. Chỉ số acid
B. Chỉ số xà phòng hóa
C. Xác định chất không xà phòng hóa
D. A, B, C điều sai
Câu 27. Phản ứng làm tăng tính thô của dầu:
A. Phản ứng đồng phân hóa
B. Phản ứng cộng hợp
C. Phản ứng thủy phân
D. Phản ứng oxy hóa
Câu 28. Muốn chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo thực hiện phản ứng nào trong các phản ứng sau:
A. Phản ứng với rượu
B. Phản ứng thủy phân
C. Phản ứng xà phòng hóa
D. Phản ứng với hydro
Câu 29. Phương pháp tách béo nào sau đây là phương pháp tách béo hóa học:
A. Ép nguội
B. Ép nóng
C. Ly tâm
D. Dung môi hữu cơ
Câu 30. Dựa vào chế độ làm việc khi trích ly bằng dung môi, ta có bao nhiêu phương pháp:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



