200+ Trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Phương pháp nghiên cứu (có đáp án)
Câu 1: Ưu điểm của phương pháp lấy mẫu phi xác suất bao gồm các ý sau đây, ngoại trừ:
A. Dễ thực hiện
B. Nhà nghiên cứu không thể kiểm soát kích thước mẫu
C. Có thể không tốn nhiều thời gian
D. Tốn ít ngân sách
Câu 2: Người tham gia phỏng vấn không được phép từ chối cuộc phỏng vấn.
A. Đúng
B. Sai
Câu 3: Kỹ thuật quan sát phù hợp với nghiên cứu:
A. Định tính
B. Định tính hoặc định lượng
C. Định tính và định lượng
D. Các đáp án đều đúng
Câu 4: Một học viên khi muốn điều tra cảm nhận, thái độ của khách du lịch đã truy cập các trang web như tripadvisor, booking... để sưu tầm các bình luận và sau đó phân tích nội dung. Kỹ thuật này thuộc:
A. Thu thập dữ liệu thứ cấp
B. Phân tích định tính
C. A và B đúng
D. A đúng B sai
Câu 5: Khi thực hiện nghiên cứu quan sát, nhà nghiên cứu:
A. Cần tìm kiếm chủ đề phù hợp
B. Không can thiệp vào tổ chức, doanh nghiệp
C. Có thể giữ kín thông tin
D. A, B đúng, C sai
E. Các đáp án đều đúng
Câu 6: Điều quan trọng của một nghiên cứu ứng dụng là nhà nghiên cứu phải:
A. Xác định được vấn đề nghiên cứu
B. Có cơ sở lý thuyết rõ ràng, tin cậy
C. Lựa chọn phương pháp phù hợp
D. Cung cấp các giải pháp dựa trên thực trạng
E. A, B, C, D đều đúng
F. Chỉ có A, C, D đúng
Câu 7: Trong bước 3 của quy trình nghiên cứu kinh doanh, để nhận dạng nguồn dữ liệu thu thập chúng ta phải dự kiến thu thập…
A. Các đáp án đều sai
B. Dữ liệu sơ cấp
C. Dữ liệu thứ cấp
D. Cả hai loại dữ liệu (tùy thuộc vào mục tiêu và vấn đề cần nghiên cứu)
Câu 8: Sau khi xác định kỹ thuật thu thập dữ liệu và thu thập dữ liệu. Bước tiếp theo của qui trình nghiên cứu kinh doanh là:
A. Xử lý dữ liệu
B. Nhìn và suy nghĩ về dữ liệu
C. Báo cáo và trình bày dữ liệu
D. Tóm tắt và phân tích dữ liệu
Câu 9: Kỹ thuật phỏng vấn trực tiếp là kỹ thuật thu thập dữ liệu...........:
A. Sơ cấp
B. Thứ cấp
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 10: Một học viên cử nhân khi làm luận văn tốt nghiệp hệ ứng dụng cho rằng một công trình nghiên cứu hệ ứng dụng thì không cần phải phân tích tổng quan lý thuyết chặt chẽ như công trình nghiên cứu hàn lâm. Luận điểm này:
A. Hoàn toàn sai
B. Hoàn toàn đúng
C. Có thể chấp nhận được
D. Có thể chấp nhận được một phần
Câu 11: Thang đo thứ bậc là dạng thang đo có thể:
A. Xác định danh tính của sự vật hiện tượng
B. So sánh, phân loại một cách tương đối
C. So sánh phân loại một cách tuyệt đối
D. A, B, C đều đúng
E. A, B đúng
F. A, D đúng
Câu 12: Mục đích của nghiên cứu ứng dụng
A. Áp dụng lý thuyết để giải quyết vấn đề thực tiễn
B. Học hỏi từ trải nghiệm, bổ sung tri thức thông qua quá trình bổ sung lý thuyết và đề xuất lý thuyết mới
C. Các đáp án đều đúng
D. Các đáp án đều sai
Câu 13: Một sinh viên khi tổng kết các bài báo về Work from home đã phát hiện mối quan hệ giữa Work from home và employee productivity của một số tác giả cho thấy đây là mối quan hệ nghịch chiều. Một số tác giả cung cấp bằng chứng cho thấy mối quan hệ này không có ý nghĩa thống kê. Như vậy, chúng ta có thể kết luận:
A. Work from home độc lập với employee productivity
B. Work from home tác động dương với employee productivity
C. Work from home tác động nghịch chiều với employee productivity
D. Kết quả tác động giữa Work from home và employee productivity thiếu nhất quán
E. Các đáp án đều sai
Câu 14: Các hành vi phi đạo đức cần tránh gồm………….
A. Các đáp án đều đúng nhưng chưa đủ
B. Ngụy tạo dữ liệu
C. Các đáp án trên đều đúng
D. Sửa số liệu
E. Diễn giải quá phạm vi của dữ liệu
Câu 15: Mục đích cơ bản của nghiên cứu trong kinh doanh là làm ..…
A. Nghiên cứu thị trường
B. Giảm rủi ro
C. Nghiên cứu
D. Tăng doanh số bán hàng
Câu 16: Bước đầu tiên của qui trình nghiên cứu kinh doanh là:
A. Nhận dạng nguồn dữ liệu
B. Xác định vấn đề nghiên cứu
C. Xác định kỹ thuật thu thập dữ liệu
D. Xác định thông tin cần thiết
Câu 17: Tiền lương và môi trường làm việc có ảnh hưởng hay không đến sự gắn bó của nhân viên ở các doanh nghiệp. Đây là vấn đề nghiên cứu:
A. Hàn lâm
B. Vừa hàn lâm vừa ứng dụng
C. Các đáp án đều sai
D. Ứng dụng
Câu 18: Nhược điểm của lấy mẫu ngẫu nhiên là..:
A. Nhà nghiên cứu có khuynh hướng kê khống hóa đơn
B. Tốn thời gian và chi phí
C. Nhà nghiên cứu có khuynh hướng ngụy tạo dữ liệu
D. Các đáp án đều đúng
Câu 19: Bảng câu hỏi phỏng vấn dùng để:
A. Khảo sát một đối tượng
B. Phỏng vấn một sự vật hiện tượng
C. Thu thập dữ liệu cho nghiên cứu khám phá
D. A và B đều sai
E. A đúng, B sai
Câu 20: Khi gặp vấn đề về hậu bán hàng ở một doanh nghiệp, giám đốc Marketing thường tìm kiếm thông tin về:
A. Chiến lược quảng cáo
B. Chiến lược giá
C. Sự phản ánh của khách hàng
D. Chiến lược bán hàng
Câu 21: Khi thu thập dữ liệu định lượng, nhà nghiên cứu cần:
A. Xây dựng bảng câu hỏi khảo sát
B. Tìm kiếm các khái niệm và thang đo
C. Xây dựng mối quan hệ giữa các khái niệm dựa trên kết quả nghiên cứu trước và lý thuyết nền
D. A, B, C đều đúng
E. A, C đúng, B sai
Câu 22: Vai trò của tổng quan lý thuyết:
A. Phát triển hướng nghiên cứu mới
B. Xác định các khe hỏng/khoảng trống
C. Các đáp án đều đúng
D. Các đáp án đều sai
E. Tổng hợp, phân tích dưới góc nhìn đa chiều các nghiên cứu trước
Câu 23: Trách nhiệm đạo đức của người nghiên cứu là hướng dẫn chi tiết với người tham gia là trẻ em và không cần phải có sự chấp thuận của cha/mẹ/ người đỡ đầu của đứa trẻ đó.
A. Đúng
B. Sai
Câu 24: Nội dung chính của tổng quan cho một công trình nghiên cứu hàn lâm phải trả lời được các câu hỏi sau đây:
A. Khái niệm nào được trích dẫn nhiều nhất? Khái niệm nào gây tranh cãi nhất?
B. Các khái niệm (concepts) và khái niệm nghiên cứu (constructs) nào đã được xây dựng và phát triển?
C. Vai trò của của tổng quan là gì?
D. Các đáp án đều đúng
E. Chúng có xung đột hay tương đồng về giá trị nội dung?
F. Có ít nhất 3 đáp án đúng
Câu 25: Sự căng thẳng trong công việc tác động đến hành vi đổi mới sáng tạo như thế nào? Đây là phát biểu của:
A. Câu hỏi nghiên cứu
B. Câu hỏi quản trị
C. Câu hỏi nghiên cứu thuộc nghiên cứu hàn lâm
D. Câu hỏi nghiên cứu đặc thù của dạng nghiên cứu ứng dụng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



