200+ Trắc nghiệm Thống kê lao động (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thống kê lao động có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thống kê lao động đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thống kê lao động (có đáp án)
Câu 1. Cho dãy số thời gian lực lượng lao động thành thị của Việt Nam giai đoạn (2016-2020)
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Lực lượng lao động (triệu người) |
32.13 |
32.42 |
40.86
|
41.09 |
42.17 |
Tốc độ phát triển bình quân lực lượng lao động thành thị của Việt Nam giai đoạn (20162020) là:
A. 102.48 %
B. 1.0703 lần
C. 0.395 triệu người
D. tăng 12.75%
Câu 2. Cho dãy số thời gian lực lượng lao động thành thị của Việt Nam giai đoạn (2016-2020):
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Lực lượng lao động (triệu người) |
32.13
|
32.42 |
40.86
|
41.09 |
42.17 |
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân lực lượng lao động thành thị của Việt Nam giai đoạn (2016-2020) là:
A. Tăng 2.51 triệu người
B. 101.25 %
C. tăng 0.22 lần
D. tăng 13.78%
Câu 3. Tốc độ phát triển bình quân lực lượng lao động của Hải Phòng giai đoạn (20162020) là 88.35%. Biết, lực lượng lao động năm 2020 là 2047.57 nghìn người. Dự đoán lực lượng lao động của Hải Phòng năm 2021:
A. 1033.4578 nghìn người
B. 1809.0281 nghìn người
C. 1793.78 nghìn người
D. 1863.76 nghìn người
Câu 4. Tốc độ phát triển bình quân lực lượng lao động của Hải Phòng giai đoạn (20162020) là 88.35%. Biết, lực lượng lao động năm 2020 là 2047.57 nghìn người. Dự đoán lực lượng lao động của Hải Phòng năm 2022:
A. 1929.7143 nghìn người
B. 1748.8712 nghìn người
C. 1760.7814 nghìn người
D. 1598.2763 nghìn người
Câu 5. Lượng tăng tuyệt đối bình quân lực lượng lao động của Lai Châu giai đoạn (20162020) là 8.485 nghìn người. Biết, lực lượng lao động năm 2020 là 1484.14 nghìn người. Dự đoán lực lượng lao động của Lai Châu năm 2021:
A. 1301.352 nghìn người
B. 2211.556 nghìn người
C. 1492.625 nghìn người
D. 1289.535 nghìn người
Câu 6. Lượng tăng tuyệt đối bình quân lực lượng lao động của Lai Châu giai đoạn (20162020) là 8.485 nghìn người. Biết, lực lượng lao động năm 2020 là 1484.14 nghìn người. Dự đoán lực lượng lao động của Lai Châu năm 2022:
A. 1294.91 nghìn người
B. 1501.11 nghìn người
C. 1301.57 nghìn người
D. 2299.99 nghìn người
Câu 7. Mô hình dự đoán dựa vào hàm xu thế tuyến tính trên cơ sở số liệu lực lượng lao động của Sóc Trăng giai đoạn (2016-2020) có hệ số tự do là 342.4 và hệ số góc là 6.81. Dự đoán lực lượng lao động của Sóc Trăng năm 2021:
A. 383.26 nghìn người
B. 335.97 nghìn người
C. 300.72 nghìn người
D. 370.67 nghìn người
Câu 8. Mô hình dự đoán dựa vào hàm xu thế tuyến tính trên cơ sở số liệu lực lượng lao động của Sóc Trăng giai đoạn (2016-2020) có hệ số tự do là 342.4 và hệ số góc là 6.81. Dự đoán lực lượng lao động của Sóc Trăng năm 2022:
A. 332.72 nghìn người
B. 390.07 nghìn người
C. 326.19 nghìn người
D. 415.56 nghìn người
Câu 9. Cho dãy số thời gian lực lượng lao động Sóc Trăng giai đoạn (2016-2020)
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Lực lượng lao động (nghìn người) |
1782.7 |
1774. 4 |
1770.1 |
1757. 9 |
1741.9 |
Dự đoán lực lượng lao động Sóc Trăng năm 2021 dựa vào tốc độ phát triển bình quân:
A. 1774.34 nghìn người
B. 1700.457 nghìn người
C. 1731.797 nghìn người
D. 1632 nghìn người
Câu 10. Cho dãy số thời gian lực lượng lao động Sóc Trăng giai đoạn (2016-2020)
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Lực lượng lao động (nghìn người) |
1782.7 |
1774.4
|
1770.1 |
1757.9
|
1741.9 |
Dự đoán lực lượng lao động Sóc Trăng năm 2021 dựa vào lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân
A. 1642.4 nghìn người
B. 1731.7 nghìn người
C. 1861.5 nghìn người
D. 1633.77 nghìn người
Câu 11. Cho dãy số thời gian lực lượng lao động Yên Bái giai đoạn (2016-2020)
|
Năm |
2016 |
2017 |
2018 |
2019 |
2020 |
|
Lực lượng lao động (nghìn người) |
1537.6 |
1541.3
|
1549.6 |
1550.4 |
1551.2 |
Dự đoán lực lượng lao động Yên Bái năm 2022 dựa vào lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân:
A. 1550 nghìn người
B. 1560 nghìn người
C. 1571 nghìn người
D. 1558 nghìn người
Câu 12. Có thể lập mô hình dự đoán dựa vào hàm xu thế tuyến tính trên cơ sở số liệu lực lượng lao động (nghìn người) của Điện Biên giai đoạn (2016-2020) biết: Σyi = 2011; Σti = 15; Σyiti = 6226; Σti2 = 55 . Dự đoán lực lượng lao động của Điện Biên năm 2021:
A. 420.50 nghìn người
B. 460.1 nghìn người
C. 400.56 nghìn người
D. 490.17 nghìn người
Câu 13. Có thể lập mô hình dự đoán dựa vào hàm xu thế tuyến tính trên cơ sở số liệu lực lượng lao động (nghìn người) của Điện Biên giai đoạn (2016-2020) biết: Σyi = 2011; Σti = 15; Σyiti = 6226; Σti2 = 55. Dự đoán lực lượng lao động của Điện Biên năm 2022:
A. 459.7 nghìn người
B. 474.9 nghìn người
C. 479.4 nghìn người
D. 402.5 nghìn người
Câu 14. Doanh nghiêp X có số lao động bình quân tháng 1, 2, 3 năm N lần lượt là 230,̣ 240, 250 người. Số lao động bình quân quý I năm N của doanh nghiệp X:
A. 255 người
B. 260 người
C. 240 người
D. 270 người
Câu 15. Doanh nghiêp A có số lao độ ng ngày 1/1 và 31/1 năm N lần lượt là 420; 440̣ người. Số lao động bình quân của doanh nghiệp A tháng 1 năm N:
A. 450 người
B. 430 người
C. 455 người
D. 345 người
Câu 16. Doanh nghiệp X có số lao động bình quân quý I, quý II năm N lần lượt là 430, 460 người. Số lao động bình quân 6 tháng đầu năm N của doanh nghiệp X:
A. 445 người
B. 370 người
C. 545 người
D. 450 người
Câu 17. Doanh nghiệp X có số lao động bình quân quý III, quý IV năm N lần lượt là 543 và 557 người. Số lao động bình quân 6 tháng cuối năm N của doanh nghiệp X:
A. 545 người
B. 450 người
C. 553 người
D. 550 người
Câu 18. Doanh nghiêp A có số lao độ ng bình quân tháng 8, tháng 9 năm N lần lượt là 325̣ và 345 người. Doanh nghiệp A sử dụng số lao động tháng 9 so với tháng 8:
A. tăng 20 người
B. giảm 15 người
C. giảm 12 người
D. tăng 10 người
Câu 19. Doanh nghiêp A có số lao độ ng bình quân tháng tháng 4 năm N là 320 người.̣ Tháng 5, doanh nghiệp sử dụng số lao động tăng 9 người. Số lao động của doanh nghiệp A tháng 5 năm N:
A. 326 người
B. 329 người
C. 323 người
D. 317 người
Câu 20. Doanh nghiệp X có số lao động bình quân tháng 10, 11, 12 năm N lần lượt là 245, 240, 250 người. Số lao động bình quân quý IV năm N của doanh nghiệp X:
A. 240 người
B. 345 người
C. 250 người
D. 245 người
Câu 21. Doanh nghiệp X có số lao động bình quân quý I, quý II, quý III, quý IV năm N lần lượt là 520, 525, 510, 537 người. Số lao động bình quân năm N của doanh nghiệp X:
A. 520 người
B. 423 người
C. 523 người
D. 530 người
Câu 22. Doanh nghiệp X có số lao động bình quân tháng 4,5,6 năm N lần lượt là 660, 650, 670 người. Số lao động bình quân quý II năm N của doanh nghiệp X:
A. 655 người
B. 560 người
C. 665 người
D. 660 người
Câu 23. Doanh nghiêp X có số lao độ ng vào các ngày 1/7, 1/8, 1/9, 1/10 năm N lần lượṭ là 545; 555; 559; 563 người. Số lao động bình quân quý III năm N của doanh nghiệp X:
A. 556 người
B. 679 người
C. 557 người
D. 587 người
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



