200+ Trắc nghiệm Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Thương hiệu trong kinh doanh quốc tế (có đáp án)
Câu 1. Vai trò của thương hiệu đối với khách hàng
A. tiết kiệm chi phí, công sức và thời gian tìm kiếm
B. xây dựng hình ảnh doanh nghiệp và hình ảnh sản phẩm trong tâm trí khách hàng
C. mang lại lợi thế cạnh tranh
D. tăng cường vị thế nền kinh tế
Câu 2. Vai trò của thương hiệu đối với doanh nghiệp
A. thúc đẩy phát triển nền kinh tế
B. là hình ảnh quốc giá, là niềm tự hào dân tộc
C. cung cấp khả năng dự báo và đảm bảo lượng cầu cho doanh nghiệp
D. tạo công ăn việc làm
Câu 3. Đâu không phải là chức năng của thương hiệu?
A. Thương mại
B. Thông tin và chỉ dẫn
C. Nhận biết và phân biệt
D. Kinh tế
Câu 4. Đâu là lợi thế marketing của thương hiệu mạnh
A. Phản ứng ít hơn đối với sự giảm giá
B. hợp tác và hỗ trợ thương mại lớn hơn
C. Bị tổn thương bởi các khủng hoảng marketing
D.Tính hữu hiệu của truyền thông marketing giảm đi
Câu 5. Thành phần chức năng của thương hiệu không bao gồm:
A. Bao bì
B. Kiểu dáng
C. Hệ thống phân phối
D. Nhân cách hóa thương hiệu
Câu 6. Đâu là chức năng quan trọng nhất của thương hiệu:
A. Kinh tế
B. Tạo sự cảm nhận và tin cậy
C. Thông tin và chỉ dẫn
D. Nhận biết và phân biệt
Câu 7. Đâu là sự khác biệt giữa thương hiệu và nhãn hiệu
A. Thương hiệu được pháp luật bảo vệ, nhãn hiệu thì không
B. Nhãn hiệu là những yếu tố mang tính vô hình, thương hiệu là những yếu tố mang tính hữu hình
C. Một nhà sản xuất một sản phẩm nhất định thường được đặc trưng một thương hiệu nhưng có thể có nhiều nhãn hiệu
D. Nhãn hiệu hàng hóa thể hiện sự kì vọng của khách hàng về sản phẩm, thương hiệu thể hiện sự hiện thực hóa kì vọng ấy
Câu 8. Tên gọi xuất xứ và chỉ dẫn địa lý khác nhau như thế nào?
A. Tên gọi xuất xứ được bảo hộ còn chỉ dẫn địa lý không được bảo hộ
B. Hàng hóa mang tên địa lý của một địa phương là nơi hàng hóa được sản xuất thì không cần có tính chất, chất lượng đặc thù do yếu tố địa lý quyết định. Trong khi đó, hàng hóa mang chỉ dẫn địa lý của một địa phương thì bắt buộc phải có tính chất đặc thù do yếu tố địa lý quyết định
C. Chỉ dẫn địa lý là dấu hiệu chỉ tên địa lý của một quốc gia, một khu vực hay một vùng cụ thể nơi sản phẩm được sản xuất mà không cần dựa trên chất lượng, tính chất đặc thù của sản phẩm; tên địa lý thì ngược lại
D. Tên gọi xuất xứ chỉ bao gồm tên, chỉ dẫn địa lý còn gồm nhiều yếu tố khác như logo, slogan
Câu 9. Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. Thương hiệu không phải là một khái niệm pháp lý mà là một khái niệm thương mại.
B. Thương hiệu không phải là một khái niệm thương mại mà là một khái niệm pháp lý.
C. Nhãn hiệu không phải là một khái niệm pháp lý mà là một khái niệm thương mại.
D. Nhãn hiệu không phải là một khái niệm thương mại mà là một khái niệm pháp lý.
Câu 10. Khẩu hiệu (Slogan) thuộc thành phần nào của thương hiệu:
A. Thành phần cảm xúc.
B. Thành phần chức năng.
C. Thành phần biểu tượng.
D. Thành phần tượng trưng.
Câu 11. Thuật ngữ “Make in Vietnam” là
A. Chỉ dẫn địa lý
B. Tên gọi xuất xứ
C. Chỉ dẫn nguồn gốc
D. Chứng nhận xuất xứ
Câu 12. Sức mạnh thị trường của thương hiệu mạnh không được thể hiện qua:
A. Doanh nghiệp đạt được vị thế cao trong ngành nó đang hoạt động
B. Giúp doanh nghiệp vượt qua thời kỳ khó khăn
C. Khả năng phân phối rộng khắp và vượt ra khỏi biên giới
D. Ít bị tổn thương bởi các hành động marketing cạnh tranh
Câu 13. Đâu không phải vai trò của Thương hiệu đối với doanh nghiệp?
A. Tạo hình ảnh doanh nghiệp và hình ảnh sản phẩm trong tấm trí khách hàng
B. Là cơ sở để đánh giá sản phẩm, doanh nghiệp
C. Mang lại lợi thế cạnh tranh cho công ty
D. Cam kết một tiêu chuẩn hay đẳng cấp chất lượng của môt sản phẩm và đáp ứng mong muốn của khách hàng và thể hiện sự chịu trách nhiệm của doanh nghiệp với sản phẩm đã cung cấp
Câu 14. Đâu không là lợi thế marketing của 1 thương hiệu mạnh?
A. Sự trung thành lớn hơn
B. Giá trị gia tăng lớn hơn
C. Cơ hội mở rộng thương hiệu
D. Phản ứng nhiều đối với sự tăng giá.
Câu 15. Yếu tố không quyết định cụ thể hình ảnh của DN thông qua cảm nhân của người tiêu dùng là?
A. Lực lượng lao động
B. Hệ thống phân phối
C. Các hoạt động nghiên cứu R&D
D. Sản phẩm
Câu 16. Quan điểm của Keller về thương hiệu là?
A. Thương hiệu là một tập hợp những liên tưởng (associations) trong tâm trí người tiêu dùng, làm tăng giá trị nhận thức của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
B. Thương hiệu là tổng hợp nhiều yếu tố được hình thành trong tâm trí khách hàng theo thời gian.
C. Thương hiệu là một cái tên, biểu tượng, ký hiệu, kiểu dáng hoặc sự phối hợp của tất cả các yếu tố này.
D. Thuật ngữ hợp pháp cho thương hiệu là nhãn hiệu.
Câu 17. Đâu không phải là một thành phần chức năng của thương hiệu?
A. Biểu tượng (symbol)
B. Biểu trưng (Logo)
C. Sự cá biệt của bao bì
D. Giá cả sản phẩm
Câu 18. Đâu không phải là vai trò của thương hiệu đối với nền kinh tế?
A. Thúc đẩy phát triển
B. Giá trị kinh tế
C. Cung cấp khả năng dự báo lượng cầu cho doanh nghiệp
D. Vị thế nền kinh tế
Câu 19. Thương hiệu không đem lại lợi ích kinh tế nào sau đây cho doanh nghiệp?
A. Giảm chi phí sản xuất
B. Tăng cường sự trung thành của khách hàng
C. Tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp
D. Mở rộng và duy trì thị trường
Câu 20. Các yếu tố hữu hình của thương hiệu có khả năng nhận phát âm được:
A. Tên công ty
B. Logo
C. Màu sắc
D. Biểu tượng
Câu 21. Mức độ cao nhất và trừu tượng nhất của liên kết thương hiệu là:
A. Liên kết thái độ
B. Liên kết về lợi ích
C. Liên kết về thuộc tính liên quan đến sản phẩm
D. Liên kết về thuộc tính không liên quan đến sản phẩm
Câu 22. Sự liên tưởng gồm các cấp độ:
A. Không nhận biết, nhớ đầu tiên
B. Không nhận biết, có nhận biết
C. Không nhận biết, nhớ đầu tiên, có nhận biết
D. Không nhận biết, nhớ đầu tiên, có nhận biết, nhớ lâu dài
Câu 23. Các thành tố tạo thành tài sản thương hiệu không bao gồm:6
A. Nhận biết thương hiệu
B. Giá trị thương hiệu
C. Liên kết thương hiệu
D. Chất lượng được cảm nhận
Câu 24. Nhóm chỉ tiêu để xem xét cảm nhận của khách hàng đối với sản phẩm dịch vụ vô hình không bao gồm:
A. Năng lực phục vụ
B. Đồng cảm
C. Phương tiện hữu hình
D. Tính thẩm mỹ
Câu 25. Xác định giá trị thương hiệu cần dựa vào những yếu tố nào?
A.Năng lực cốt lõi, cơ hội thị trường, lợi thế cạnh tranh
B.Cơ hội thị trường, hành vi khách hàng, môi trường văn hóa
C.Lợi thế cạnh tranh, lợi thế kinh tế, pháp luật – chính trị
D.Năng lực cốt lõi, lợi thế cạnh tranh, môi trường vĩ mô
Câu 26. Liên kết về lợi ích bao gồm
A.Lợi ích chức năng, lợi ích biểu tượng, lợi ích kinh nghiệm
B.Lợi ích chức năng, lợi ích mô hình, lợi ích kinh tế
C.Lợi ích kinh tế, lợi ích văn hóa, lợi ích chính trị
D.Lợi ích cá nhân, lợi ích biểu tượng, lợi ích xã hội
Câu 27. Sở hữu trí tuệ trong tài sản vô hình bao gồm:
A. Sáng chế & mẫu hữu ích, nhãn hiệu, quyền tác giả, kiểu dáng công nghiệp, các phương thức kinh doanh
B. Nguồn nhân lực, các phương thức kinh doanh, các mỗi quan hệ kinh doanh
C. Thiết kế, bố trí mạch tích hợp, nhãn hiệu, nguồn nhân lực, kiểu dáng công nghiệp, tên thương mại
D. Sáng chế & mẫu hữu ích, nhãn hiệu, quyền tác giả, kiểu dáng công nghiệp, tên thương mại, thiết kế, bố trí tích hợp
Câu 28. Thuộc tính không liên quan đến sản phẩm không bao gồm:
A. Giá
B. Hình tượng người sử dụng
C. Tính cách thương hiệu
D. Chất lượng
Câu 29. Mô hình tháp trung thành thương hiệu - Brand Dynamics Pyramid của Miilward Brown gồm mấy cấp độ:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 30. Đâu không phải một dạng của liên kết thương hiệu
A. Liên kết thuộc tính
B. Liên kết thái độ
C. Liên kết lợi ích
D. Liên kết chất lượng
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



