200+ Trắc nghiệm Truyền động điện (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Truyền động điện có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Truyền động điện đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Truyền động điện (có đáp án)
Câu 1: Khi cấp nguồn 24V DC vào một contactor, phát biểu nào sau đây là Sai:
A. Tiếp điểm phụ thường đóng sẽ đóng lại.
B. Tiếp điểm chính sẽ đóng lại.
C. Tiếp điểm phụ thường mở sẽ đóng lại.
D. Lò xo bị nén lại
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A. Trong động cơ DC kích từ nối tiếp, dòng điện phần ứng bằng với dòng điện kích từ.
B. Trong động cơ DC kích từ song song, từ thông là hàm tuyến tính của dòng phần ứng.
C. Trong động cơ DC kích từ độc lập, điện áp phần ứng phụ thuộc điện áp kích từ.
D. Trong động cơ DC kích từ nối tiếp, từ thông sẽ không đổi.
Câu 3: Để đảo chiều động cơ DC, người ta có thể dùng bộ chỉnh lưu nào sau đây:
A. Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha hoặc 3 pha điều khiển toàn phần.
B. Bộ chỉnh lưu cầu 1 pha hoặc 3 pha điều khiển bán phần.
C. Bộ chỉnh lưu tia 1 xung kết hợp điều khiển bán phần.
D. Bộ chỉnh lưu cầu diode.
Câu 4: Trong phương pháp mở máy sao- tam giác:
A. Dòng khởi động giảm xuống 3 lần so với dòng định mức
B. Moment mở máy tăng lên 3 lần.
C. Điện áp tăng lên 3 lần.
D. Điện áp tăng lên 1.71 lần
Câu 5: Linh kiện điện tử công suất nào sau đây có thể kích đóng và kích ngắt chủ động:
A. Transistor công suất
B. Diode công suất.
C. SRC (thyristor) công suất.
D. Diode công suất và Transistor công suất.
Câu 6: Chọn đáp án sai:
A. Truyền động có điều chỉnh: thường chỉ có một động cơ nối trực tiếp với lưới điện, quay máy sản xuất với một tốc độ nhất định.
B. Phần lực là bộ biến đổi và động cơ truyền động. Các bộ biến đổi thường dùng là bộ biến đổi máy điện (máy phát một chiều, xoay chiều), bộ biến đổi điện từ (khuếch đại từ, cuộn kháng bão hòa), bộ biến đổi điện tử (chỉnh lưu tiristo, biến tần tranzitor, thyristor).
C. Phần điều khiển gồm các cơ cấu đo lường, các bộ điều chỉnh tham số và công nghệ.
D. Cấu trúc chung của hệ truyền động điện thường bao gồm 2 phần chính.
Câu 7: Động cơ điện một chiều kích từ song song là động cơ điện có:
A. Điện áp phần ứng và phần kích từ được mắc song song, cấp từ chung một nguồn 1 chiều.
B. Điện áp phần ứng và phần kích tử được cấp từ nguồn xoay chiều 3 pha.
C. Điện áp phản ứng và phần kích tử được cấp từ nguồn xoay chiều 1 pha.
D. Điện áp phần ứng và phần kích tử được mắc từ hai nguồn khác nhau
Câu 8: Hình vẽ mô tả:
A. Đặc tính cơ điện của động cơ điện một chiều kích từ song song.
B. Đặc tính cơ điện của động cơ điện một chiều kích từ song song và hỗn hợp.
C. Đặc tính cơ điện của động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp.
D. Đặc tính cơ điện của động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp.
Câu 9: Trên mặt phẳng toạ độ của đặc tính cơ M() đặc tính của chế độ hãm nằm trong:
A. Góc phần tư thứ 2 và 4.
B. Góc phần tư thứ 2 và 3.
C. Góc phần tư thứ 1 và 2.
D. Góc phần tư thứ 1 và 3.
Câu 10: Để điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
A. Thay đổi tần số điện áp nguồn, số cặp cực từ, hoặc giá trị điện áp nguồn cung cấp cấp cho động cơ.
B. Thay đổi số cặp cực từ
C. Thay đổi giá trị điện áp nguồn cung cấp cấp cho động cơ.
D. Thay đổi tần số điện áp nguồn.
Câu 11: Dưới đây là sơ đồ nguyên lí của:
A. Động cơ điện một chiều kích từ nối tiếp.
B. Động cơ điện một chiều kích từ hỗn hợp
C. Động cơ điện một chiều kích từ song song
D. Đông cơ điện một chiều kích từ độc lập
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Mô men cản thế năng là loại có chiều phụ thuôc vào tốc độ
B. Phân loại theo mô men cản theo chiều tác dụng có hai loại.
C. Mô men cản phản kháng luôn luôn ngược chiều với tốc độ
D. Mô men cản loại cần trục có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào tốc độ làm việc.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Mô men cản loại ma sát nhớt tỉ lệ bậc nhất đối với tốc độ làm việc.
B. Mô men cản thế năng là loại có chiều phụ thuộc vào tốc độ.
C. Mô men cản loại cần trục có giá trị không đổi, phụ thuộc vào tốc độ làm việc.
D. Mô men cản phản kháng luôn luôn cùng chiều với tốc độ.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Mỗi động cơ có nhiều đường đặc tính cơ tự nhiên.
B. Đặc tính cơ tự nhiên khi động cơ không sử dụng thêm thiết bị phụ trợ và các thông số nguồn là định mức.
C. Mỗi động cơ có thể có nhiều đặc tính cơ nhân tạo.
D. Đặc tính cơ nhân tạo là đặc tính cơ nhận được khi thay đổi một thông số nào đó của nguồn hay nối thêm thiết bị phụ trợ vào mạch.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Quan hệ momen và tần số của động cơ được gọi là được tính cơ của động cơ điện.
B. Mỗi động cơ có 1đường đặc tính cơ tự nhiên.
C. Mỗi động cơ có thể có nhiều đặc tính cơ nhân tạo.
D. Đặc tính cơ nhân tạo là đặc tính cơ nhận được khi thay đổi một thông số nào đó của nguồn hay nối thêm thiết bị phụ trợ vào mạch.
Câu 16: Chọn đáp án sai:
A. Hãm ngược Pđ>0, Pc>0 điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất.
B. Trạng thái hãm gồm không tải, hãm tái sinh, hãm ngược và hãm động năng.
C. Hãm động năng Pđ=0, Pc<0 cơ năng biến thành công suất tổn thất.
D. Trạng thái động cơ bao gồm trạng thái có tải và không tải.
Câu 17: Chọn đáp án sai:
A. Hãm động năng Pđ=0, Pc>0 điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất.
B. Hãm tái sinh Pđ<0, Pc<0 cơ năng biến thành điện năng trả về lưới.
C. Hãm động năng Pđ=0, Pc<0 cơ năng biến thành công suất tổn thất.
D. Hãm ngược Pđ>0, Pc<0 điện năng và cơ năng chuyển thành tổn thất.
Câu 18: Chọn đáp án sai:
A. Quan hệ giữa tốc độ và momen của động cơ gọi là đặc tính cơ điện của động cơ hoặc n=f(M).
B. Quan hệ giữa tốc độ và momen của máy sản xuất gọi là đặc tính cơ của máy sản xuất: hoặc nc=f(Mc).
C. Ngoài đặc tính cơ đối với động cơ điện một chiều người ta sử dụng đặc tính cơ điện.
D. Quan hệ giữa tốc độ và dòng điện trong mạch động cơ: n=f(I).
Câu 19: Chọn đáp án sai:
A. Khi thay đổi điện áp (giảm áp) thì mômen ngắn mạch, dòng điện ngắn mạch của động sẽ tăng với phụ tải.
B. Người ta thường sử dụng điện trở phụ để hạn chế dòng điện khi khởi động và điều chỉnh tốc độ động cơ dưới tốc độ cơ bản.
C. Nếu Rf càng lớn thì tốc độ động cơ càng giảm, đồng thời dòng điện ngắn mạch và mô men ngắn mạch càng giảm.
D. Khi giảm từ thông tốc độ động cơ tăng lên lớn hơn tốc độ định mức.
Câu 20: Chọn đáp án sai:
A. Độ cứng có giá trị lớn ta có đặc tính cơ mềm, có giá trị nhỏ đặc tính cơ cứng.
B. Để đánh giá và so sánh các đặc tính cơ, người ta đưa ra khái niệm độ cứng đặc tính cơ.
C. Trong hệ thống truyền động điện, bao giờ cũng có quá trình biến đổi năng lượng điện – cơ.
D. Hệ thống truyền động điện là một tập hợp các thiết bị như: thiết bị điện, thiết bị điện từ, thiết bị điện tử, phục vụ cho việc biến đổi năng lượng điện - cơ cũng như gia công truyền tín hiệu thông tin để điều khiển quá trình biến đổi năng lượng đó.
Câu 21: Điện trở phụ được dùng trong quá trình khởi động động cơ nhằm:
A. Hạn chế dòng điện khởi động trong khoảng mong muốn.
B. Tăng giá trị điện áp cấp cho động cơ.
C. Tăng mômen khởi động.
D. Tăng giá trị điện áp cấp cho động cơ và tăng mômen khởi động.
Câu 22: Động cơ một chiều nào sau đây có vận tốc biến thiên nhỏ khi moment thay đổi:
A. Động cơ DC kích từ nối tiếp.
B. Động cơ DC kích từ song song.
C. Động cơ DC kích từ độc lập.
D. Động cơ DC kích từ song song và độc lập.
Câu 23: Hãm tái sinh động cơ một chiều xảy ra khi:
A. Điện áp nguồn nhỏ hơn sức điện động cảm ứng.
B. Nguồn DC bị tách khỏi mạch, không cấp điện cho động cơ.
C. Nguồn DC bị đảo cực tính và tốc độ hãm ổn định nhỏ hơn tốc độ không tải lý tưởng.
D. Nguồn DC bị tách khỏi mạch, không cấp điện cho động cơ.
Câu 24: Trạng thái hãm ngược khi:
A. Pđiện >0, Pcơ<0, điện năng biến thành cơ năng chuyển thành tổn thất
B. Pđiện <0, Pcơ<0, cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
C. Pđiện = 0, Pcơ<0, cơ năng biến thành công suất tổn thất
D. Pđiện = 0, Pcơ<0, cơ năng biến thành điện năng trả về lưới
Câu 25: Động cơ điện không đồng bộ ba pha trong trạng thái hãm tái sinh hoạt động như:
A. Máy phát điện
B. Phụ tải lớn
C. Cơ cấu sản xuất
D. Phụ tải nhỏ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Mỗi 1 động cơ chỉ có 1 đặc tính cơ nhân tạo.
B. Quan hệ momen và tốc độ của động cơ được gọi là được tính cơ của động cơ điện.
C. Để đánh giá độ phục thuộc giữa tốc độ và mô men động cơ người ta sử dụng độ cứng đặc tính cơ.
D. Đạo hàm của M theo tốc độ các lớn thì đặc tính càng cứng.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Đặc điểm của kích từ độc lập là dòng điện kích từ và từ thông động cơ phụ thuộc vào dòng điện phần ứng.
B. Mỗi động cơ có 1 đặc tính cơ tự nhiên xác định bởi các số liệu định mức của nó.
C. Hãm tái sinh của ĐC MC kích từ độc lập xảy khi tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng.
D. Hãm ngược của ĐC MC kích từ độc lập xảy khi động cơ quay ngược chiều tốc độ không tải lý tưởng.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Hãm tái sinh của ĐC MC kích từ độc lập xảy khi tốc độ động cơ nhỏ hơn tốc độ không tải lý tưởng.
B. Đặc điểm của kích từ độc lập là dòng điện kích từ và từ thông động cơ không phụ thuộc vào dòng điện phần ứng.
C. Hãm tái sinh của ĐC MC kích từ độc lập xảy khi tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ không tải lý tưởng.
D. Hãm ngược của ĐC MC kích từ độc lập xảy khi động cơ quay ngược chiều tốc độ không tải lý tưởng.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hãm ngược thường được dùng để dừng máy, hoặc để hạ các tải trọng nặng trong máy nâng, cần trục với tốc độ ổn định.
B. Đặc điểm của kích từ độc lập là dòng điện kích từ và từ thông động cơ phụ thuộc vào dòng điện phần ứng.
C. Quan hệ momen và tần số của động cơ được gọi là được tính cơ của động cơ điện.
D. Độ cứng có giá trị lớn ta có đặc tính cơ mềm, có giá trị nhỏ đặc tính cơ cứng.
Câu 30: Đáp án nào không phải là đặc tính nhân tạo của ĐC MC kích từ độc lập:
A. Đặc tính nhân tạo khi thay đổi tần số.
B. Đặc tính nhân tạo biến trở
C. Đặc tính nhân tạo khi thay đổi điện áp phần ứng.
D. Đặc tính nhân tạo khi thay đổi từ thông.
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



