200+ Trắc nghiệm Hóa lý (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Hóa lý có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Hóa lý đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Hóa lý (có đáp án)

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Quảng cáo

Câu 1. Nhũ tương đặc khi nồng độ pha phân tán:

A. > 2%

B. > 20%

C. < 2%

D. < 20%

Câu 2. Độ dẫn điện của nhũ tương được quyết định bởi:

A. Pha dầu

B. Pha ngoại

C. Pha nội

D. Pha nước

Quảng cáo

Câu 3. bề mặt riệng là

A. diện tích bề mặt của chất hấp phụ

B. diện tích bề mặt của chất bị hấp phụ

C. diện tích bề mặt trên 1 đơn vị chiều dài của chất hấp phụ

D. diện tích bề mặt trên 1 đơn vị trọng lượng hoặc một đơn vị thể tích của chất hấp phụ

Câu 4. keo thuận nghịch là gì

A. keo agi

B. keo kim loại

C. keo gelatin

D. keo lưu huỳnh

Câu 5. Phát biểu SAI về áp suất thẩm thấu:

Quảng cáo

A. Áp suất thẩm thấu của hệ keo rất bé so với dung dịch thật.

B. Áp suất thẩm thấu của hệ keo là hằng định theo thời gian.

C. Áp suất thẩm thấu chỉ phụ thuộc vào kích thước hạt.

D. Áp suất thẩm thấu của hệ keo là không hằng định và giảm dần theo thời gian.

Câu 6. Sắp xếp theo chiều tăng dần của độ phân tán (D)

A. D dung dịch thật < Dhệ phân tán thô < D hệ keo

B. D hệ phân tán thô < Ddung dịch thật < D hệ keo

C. D dung dịch thật < D hệ keo < D để phân tán thô

D. D hệ phân tán thô < D hệ keo < D dung dịch thật

Câu 7. Chọn phát biểu SAI

A. Liosol là hệ phân tán keo mà chất phân tán là rắn, lỏng hay khí phân tán trong môi trường lỏng.

B. Aerosol là hệ phân tán mà chất phân tán là rắn, lỏng, hay khi phân tán trong môi trường khí.

C. Hydrosol là hệ phân tán keo mà chất phân tán là rắn, lỏng hay khi phân tán trong môi trường phân tán là nước.

D. Sol là hệ phân tán trong đó các hạt phân tán có kích thước của hệ keo phân bố trong môi trường phân tán.

Quảng cáo

Câu 8. Trong hấp phụ chất điện ly, sự hấp phụ tăng dần như sau:

A. CS+ < Rb+ < K+ < Na+< Li+

B. K+ < Na+ < Li+ < Rb+ < Cs+

C. Li+< Na+ < K+ < Rb+ < Cs+

D. Na+ < Li+ < K+ < Cs+ < Rb+

Câu 9. Muốn chuyển từ bề mặt kỵ lỏng (không thấm ướt) sang bề mặt da lỏng (thấm ướt), ta dùng:

A. Nước

B. Cồn

C. Chất hoạt động bề mặt

D. Chất tan không hoạt động bề mặt

Câu 10. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến thế điện cực (thể theo phương trình Nernst) trên bề mặt các điện cực:

A. Áp suất

B. Nồng độ

C. Nhiệt độ

D. Các dạng oxy hóa khử

Câu 11. Phân loại vật dẫn điện gồm:

A. Vật dẫn loại 1, vật dẫn loại 2, vật bán dẫn.

B. Vật dẫn loại 1, vật dẫn loại 2, vật dẫn loại 3, vật bán dẫn

C. Vật dẫn loại 1, vật dẫn loại 2.

D. Vật dẫn loại 1, vật dẫn loại 2, vật dẫn loại 3, vật dẫn loại 4.

Câu 12. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của keo thuận nghịch

A. Có thể điều chế ở nồng độ cao

B. Khi tăng nồng độ pha phân tán sẽ keo tụ.

C. Khi bốc hơi môi trường phân tán ta thu được cắn khô, phân tán trở lại cắn khô vào môi trường phân tán cũ thì tạo thành hệ keo.

D. ít bị ảnh hưởng bởi chất điện ly

Câu 13. Cho pin - Cu| Cu2+|| Fe3+ Fe2+ | Pt (+). Chọn phát biểu SAI

A. Cực (+) Catod xảy ra quá trình khử: Fe3+ +e-Fe2+

B. Cực (-) Anod xảy ra quá trình oxy hóa: Cu -2e – Cu2+

C. Cực (-) Catod xảy ra quá trình oxy hóa: Cu -2e - Cu2+.

D. Phản ứng điện cực trong pin: Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2 Fe2+

Câu 14. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến độ dẫn điện của dung dịch chất điện ly

A. Các điện tử do điện trường cung cấp.

B. Dung môi hòa tan, nhiệt độ môi trường.

C. Bản chất, nồng độ chất điện ly.

D. Điện tích và bán kính ion.

Câu 15. Bề mặt (surface) là thuật ngữ dùng chỉ bề mặt tiếp xúc giữa 2 pha:

A. Lỏng - khí; rắn - khí

B. Rắn - rắn; khí – khí

C. Rắn - rắn, lỏng - lỏng

D. Lỏng - lỏng: rắn - lỏng

Câu 16. Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001 M ta được keo Ag Có cấu tạo như sau:

A. [m(Agl).nNO3- (n-x)Ag+ ]X-.XAg

B. [m(Agi).nAg+ .(n-x) NO3- ]X+.X NO3-

C. [m(Ag!).nNO3- (n+x)Ag+ ]X-.XAg+

D. [m(Ag!).nl- .(n+x)K+- ]X-.X K+

Câu 17. Nhũ tương thuốc dùng cho tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền phải là:

A. N/D, kích thước pha phân tán < 0,5 mm

B. D/N, kích thước pha phân tán < 0,5 mm

C. D/N, kích thước pha phân tán = 0,5 mm

D. N/D, kích thước pha phân tán = 0,5 mm

Câu 18. Cho phản ứng: 3Ni + 2Fe3+ + 2Fe + 3N12+. Biết E0 pin là +0,194V; thể khử chuẩn của Fe3+/Fe là -0.036 V. Thế khử chuẩn của Ni2+/Ni là:

A. -0,230 V

B. +0,158 V

C. -0,158V

D. + 0,230

Câu 19. Sơ đồ pin của phản ứng: Cu + 2Ag+ + Cu2+ + 2Ag là:

A. (-) Ag+ Ag || Cul Cu2+ (+)

B. (-) Cul Cu2+|| Ag+ Ag (+)

C. (+) Cul Cu2+|| Ag+ Ag (-)

D. (-) Ag] Ag+ || Cu2+ | Cu (+)

Câu 20. Chọn phát biểu SAI

A. Sự keo tụ của hệ keo nhằm làm giảm diện tích bề mặt phân chia pha.

B. Tăng bề diện tích mặt phân chia pha nhằm giảm năng lượng tự do bề mặt

C. Theo chiều diễn biến tự nhiên, năng lượng tự do bề mặt có khuynh hướng giảm

D. Sức căng bề mặt càng lớn hệ càng kém bền.

Câu 21. Cấu tạo của micelle từ ngoài vào trong là:

A. Lớp khuếch tán, lớp quyết định thể hiệu, lớp hấp phụ, nhân keo

B. Lớp khuếch tán, lớp hấp phụ, lớp quyết định thể hiệu, nhân keo.

C. Nhân keo, lớp khuếch tán, lớp quyết định thể hiệu, lớp hấp phụ.

D. Nhân keo, lớp quyết định thể hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

Câu 22. Liều thông thường để điều trị bằng than hoạt là

A. 50g đến 100g cho người lớn và 18 đến 2g cho trẻ em

B. 50g đến 100g cho người lớn và 18 đến 2 g / kg cho trẻ em

C. 5g đến 10g cho người lớn và 18 đến 2g cho trẻ em

D. 5g đến 10g cho người lớn và 18 đến 2g / kg cho trẻ em

Câu 23. Quá trình vận chuyển thuốc đến đích sinh học của tiểu phẫn nano phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Kích thước tiểu phân, độ ổn định, khả năng chứa hoạt chất, khả năng hướng đến đích sinh

B. Độ ổn định, khả năng chứa hoạt chất, khả năng hướng đến đích sinh, sự giải phóng hoạt chất

C. Độ hòa tan, độ ổn định, khả năng hướng đến đích sinh, sự giải phóng hoạt chất

D. Kích thước tiểu phân, độ hòa tan, độ ổn định, khả năng chứa hoạt chất,

Câu 24. Cho AgNO3 tác dụng với lượng thừa KI, keo thu được là:

A. Keo trung hòa điện

B. Keo âm

C. Vừa keo âm, vừa keo dương.

D. Keo dương

Câu 25. Chọn phát biểu SAI

A. Điện cực loại 4 (điện cực màng và điện cực chỉ thị ion)

B. Điện cực loại 2 (điện cực so sánh)

C. Điện cực loại 1 (điện cực chỉ thị ion)

D. Điện cực loại 3 (điện cực oxy hóa khử)

................................

................................

................................

TRẮC NGHIỆM ONLINE

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác