200+ Trắc nghiệm Quá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3) (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3) có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3) đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3) (có đáp án)
Câu 1. Quá trình chuyển khối là quá trình
A. Di chuyển vật chất từ pha này sang pha khác
B. Vật chất tiếp xúc giữa pha này và pha khác
C. Chuyển vật chất từ pha này sang pha khác khi 2 pha tiếp xúc trực tiếp với nhau
D. Chuyển vật chất từ pha này sang pha khác khi 2 pha ngăn cách bởi vách ngăn
Câu 2. Để phân chia các quá trình chuyển khối dựa vào
A. Nhiệt độ và tính chất của 2 pha
B. Áp suất và tính chất của 2 pha
C. Dựa vào tính chất của 2 pha
D. Dựa vào đặc trưng quá trình di chuyển và tính chất của 2 pha
Câu 3. Hấp thụ là quá trình
A. Hút khí hay hơi bằng chất bằng chất lỏng
B. Hút khí hay hơi bằng chất rắn
C. Vật chất di chuyển từ pha lỏng vào pha hơi
D. Vật chất chuyển từ pha rắn vào pha hơi
Câu 4. Chưng là quá trình tách hỗn hợp lỏng thành các cấu tử riêng biệt dựa vào
A. Nhiệt độ sôi khác nhau của các chất lỏng
B. Nhiệt độ nóng chảy khác nhau của các chất lỏng
C. Độ bay hơi khác nhau của các cấu tử
D. Độ nhớt khác nhau của các cấu tử
Câu 5. Hấp phụ là quá trình hút khí hay hút hơi
A. Bằng chất lỏng
B. Bằng chất rắn xốp
C. Vật chất đi từ pha lỏng vào pha hơi
D. Vật chất đi từ pha hơi vào pha lỏng
Câu 6. Trích ly là quá trình tách các chất hòa tan
A. Trong chất lỏng bằng chất rắn
B. Trong chất rắn bằng chất khí
C. Trong chất lỏng bằng chất lỏng khác
D. Trong chất khí bằng chất rắn
Câu 7. Kết tinh là quá trình tách chất rắn trong dung dịch
A. Vật chất đi từ pha khí vào pha rắn
B. Vật chất đi từ pha lỏng vào pha rắn
C. Là 1 quá trình hóa học
D. Là 1 quá trình ngưng kết
Câu 8. Sấy khô là quá trình tách nước ra khỏi vật liệu ẩm
A. Vật chất đi từ pha lỏng vào pha rắn
B. Vật chất đi từ pha khí vào pha rắn
C. Vật chất đi từ pha khí vào pha lỏng
D. Vật chất đi từ pha rắn vào pha khí
Câu 9. Gọi M là phân tử lượng, x là phần khối lượng, x là phần mol, X là tỉ số mol, X là tỉ số khối lượng
A. x = (x . Mi)/(Σxk .Mk)
B. x = (x . Mi)/(Σxk .Mk)
C. x = X/(1-X)
D. x = X/(1-X)
Câu 10. Khi cân bằng pha ta có ycb = f(x), vật chất sẽ chuyển từ pha Φx vào pha Φy nếu
A. y < ycb
B. x = ycb
C. y > ycb
D. xcb > x
Câu 11. Quy tắc pha cho phép thay đổi bao nhiêu yếu tố mà cân bằng pha không bị phá hủy và biểu thức của quy tắc pha là
A. C = K + Φ - n
B. C = K - Φ - n
C. C = K - Φ + n
D. C = Φ - K + n
Câu 12. Định luật Henry: Đối với dung dịch lý tưởng, áp suất riêng phần của khí trên dung dịch tỷ lệ với phần mol của nó trong dung dịch (p = H.x), trong đó
A. H là hằng số Henry không có thứ nguyên
B. x là nồng độ tỉ số mol
C. H là Enthalpy đơn vị Kj/Kg
D. H là hằng số Henry có thứ nguyên là áp suất
Câu 13. Biểu thức của định luật Raoult: p = pbh.x, trong đó
A. p: áp suất chung của hơi trên dung dịch
B. pbh: áp suất hơi bão hòa của dung dịch
C. x: Tỉ số mol của cấu tử trong dung dịch
D. p: áp suất riêng phần của cấu tử trong hỗn hợp hơi
Câu 14. Khi 2 pha tiếp xúc trực tiếp với nhau, giữa 2 pha tạo thành 2 lớp màng chảy dòng và nhân có chuyển động xoáy
A. Khuếch tán trong màng luôn luôn là khuếch tán đối lưu
B. Khuếch tán trong màng luôn luôn là khuếch tán phân tử
C. Khuếch tán trong nhân luôn luôn là khuếch tán phân tử
D. Khuếch tán trong màng và trong nhân giống nhau
Câu 15. Động lực của quá trình chuyển khối là Δ = xcb - x hoặc Δy = y - ycb
A. x > xcb; Vật chất chuyển từ Φx vào Φy
B. x = xcb; Vật chất chuyển từ Φy vào Φx
C. x < xcb; Vật chất chuyển từ Φx vào Φy
D. y > ycb; Vật chất chuyển từ Φx vào Φy
Câu 16. Khi đường cân bằng là đường thẳng thì động lực trung bình logarit theo Φy như sau
A. Δytb = (Δy1 + Δy2) / ln (Δy1 / Δy2)
B. Δytb = (Δy1 - Δy2) / ln (Δy1 / Δy2)
C. Δytb = (Δy2 - Δy1) / lg (Δy2 / Δy1)
D. Δytb = (Δy1 + Δy2) / lg (Δy1 / Δy2)
Câu 16. Đường kính thiết bị chuyển khối xác định theo công thức: D = √[V / (0,785 . Wo)]
A. V: Lưu lượng pha Φy : m³/phút
B. Wo: Vận tốc pha Φy đi qua toàn bộ tiết diện thiết bị m/h
C. 0,785: hệ số giữa Φy và Φx
D. V: Lưu lượng pha Φy : m³/s
Câu 17. Bậc thay đổi nồng độ hay đĩa lý thuyết là khoảng thể tích thiết bị trong đó xảy ra quá trình chuyển khối sao cho
A. Nồng độ cấu tử đi ra khỏi nó bằng nồng độ cân bằng khi đi vào
B. Nồng độ cấu tử đi vào bằng nồng độ cân bằng đi ra
C. Nồng độ cấu tử đi vào lớn hơn nồng độ cân bằng đi ra
D. Nồng độ cấu tử đi ra lớn hơn nồng độ cân bằng khi đi vào
Câu 18. Trong quá trình hấp thụ
A. Chất lỏng dùng để hút gọi là chất bị hấp thụ
B. Chất khí được hút gọi là chất hấp thụ
C. Chất lỏng dùng để hút gọi là chất hấp thụ
D. Chất khí không bị hấp thụ gọi là chất bị hấp thụ
Câu 19. Dung môi (chất hấp thụ) tốt có yêu cầu không thể thiếu được là
A. Độ nhớt bé
B. Nhiệt dung riêng bé
C. Không tạo thành kết tủa
D. Có tính hòa tan chọn lọc
Câu 20. Độ hòa tan của khí trong lỏng
A. Là lượng khí hòa tan trong chất lỏng
B. Là lượng lỏng chứa một đơn vị khối lượng chất khí
C. Là lượng khí hòa tan trong một đơn vị chất lỏng
D. Đơn vị của độ hòa tan là % khối lượng
Câu 21. Độ hòa tan của khí vào lỏng phụ thuộc
A. Tính chất khí của lỏng, nhiệt độ và áp suất của hỗn hợp khí
B. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất môi trường
C. Tính chất của khí, lỏng nhiệt độ và áp suất riêng phần
D. Chỉ phụ thuộc tính chất của khí và của lỏng
Câu 22. Định luật Henry ycb = m. x
A. Đúng với khí thực
B. Phù hợp với khí thực với nồng độ khí nhỏ
C. Không phù hợp với khí lý tưởng
D. Trong tọa độ Y-X đường cân bằng là đường thẳng
Câu 23. Phương trình nồng độ làm việc của quá trình hấp thụ (Gtr: Lưu lượng khí trơ)
A. Gtr(Y-Yc) = Ltr(X-Xđ)
B. Gy(Y-Yc) = Gx(X-Xđ)
C. Gy(Y-Yc) = Gx(X-Xđ)
D. Gtr(X-Xđ) = Ltr(Y-Yđ)
Câu 24. Mối quan hệ giữa lượng dung môi và kích thước thiết bị
A. Khi lượng dung môi tăng kích thước thiết bị tăng
B. Khi lượng dung môi giảm kích thước thiết bị giảm
C. Khi lượng dung môi tăng kích thước thiết bị giảm
D. Khi lượng dung môi giảm kích thước thiết bị không đổi
Câu 25. Các loại thiết bị có thể dùng để hấp thụ:
A. Loại bề mặt, màng, đun nóng, đệm phun
B. Loại tầng sôi, đun nóng, đệm, đĩa
C. Loại phun, loại ngưng tụ, đệm, đĩa
D. Loại bề mặt, màng, đệm, đĩa, phun
Câu 26. Yêu cầu chung của đệm là
A. Bề mặt riêng lớn, thể tích tự do lớn, khối lượng riêng lớn, bền hóa
B. Bề mặt riêng lớn, thể tích lớn, khối lượng riêng bé, bền hóa
C. Bề mặt riêng bé, thể tích bé, khối lượng riêng bé, bền hóa
D. Bề mặt riêng lớn, thể tích tự do lớn, khối lượng riêng bé, bền hóa
Câu 27. Chế độ làm việc của tháp đệm gồm
A. 3 chế độ: Chế độ dòng, chế độ xoáy, chế độ sủi bọt
B. 2 chế độ: Chế độ dòng, chế độ xoáy
C. 4 chế độ: Chế độ dòng, chế độ quá độ, chế độ xoáy, chế độ sủi bọt
D. 5 chế độ: Chế độ dòng, chế độ quá độ, chế độ xoáy, chế độ sủi bọt, chế độ sặc
Câu 28. Căn cứ vào sự chuyển động giữa khí và lỏng người ta chia tháp đĩa (mâm) thành:
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 29. Khi tiến hành chưng hỗn hợp 5 cấu tử người ta thu được
A. 3 sản phẩm
B. 4 sản phẩm
C. 5 sản phẩm
D. 6 sản phẩm
Câu 30. Các phương pháp chưng thường được ứng dụng trong sản xuất
A. Chưng cất đơn giản dùng để chưng hỗn hợp các cấu tử có độ bay hơi gần nhau
B. Chưng cất hơi nước trực tiếp dùng để tách cấu tử dễ tan trong nước
C. Chưng cất chân không dùng khi cần hạ thấp nhiệt độ sôi của cấu tử
D. Chưng ở áp suất cao dù cho hỗn hợp dễ đóng rắn ở áp suất thường
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



