200+ Trắc nghiệm Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa Công 2) (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa Công 2) có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa Công 2) đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa Công 2) (có đáp án)
Câu 1. Trong truyền nhiệt, các phương thức bố trí chiều chuyển động giữa hai lưu thể
A. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng
B. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
C. Ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
D. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, chảy xung quanh
E. Xuôi chiều, chéo dòng, hỗn hợp
Câu 2. Khi hòa tan một chất rắn vào trong một dung môi, xảy ra quá trình
A. Thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt
B. Thu nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt
C. Tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa thu nhiệt
D. Tỏa nhiệt của dung môi do quá trình solvat hóa
E. Tỏa nhiệt của dung môi do mạng lưới tinh thể của chất tan bị phá hủy và quá trình solvat hóa tỏa nhiệt
Câu 3. Sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm để đun nóng dung dịch muối ăn bằng hơi nước bão hòa được cho đi như thế nào?
A. Trong ống, từ trên xuống dưới
B. Trong ống, từ trên xuống dưới hoặc từ dưới lên trên
C. Ngoài ống, từ dưới lên trên
D. Ngoài ống, từ trên xuống dưới
E. Trong ống, từ dưới lên trên
Câu 4. Quá trình truyền nhiệt là
A. Quá trình một chiều và không ổn định
B. Quá trình một chiều và cùng chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường
C. Quá trình một chiều và ngược chiều với gradien nhiệt độ của nhiệt trường
D. Quá trình thuận nghịch và không ổn định
E. Quá trình một chiều và không ổn định
Câu 5. So với thiết bị ngưng tụ trực tiếp loại chân tháp, thiết bị baromet có những ưu điểm sau
A. Có thể ngưng tụ gián tiếp
B. Có thể ngưng tụ trực tiếp và gián tiếp
C. Không cần bơm và thiết bị nhỏ gọn
D. Nước ngưng tụ chảy ra không cần bơm
E. Thiết bị nhỏ gọn
Câu 6. Ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp
A. Cho phép pha loãng sản phẩm
B. Chi phí thiết bị thấp
C. Sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt
D. Hệ số truyền nhiệt cao
E. Thiết bị cấu tạo đơn giản
Câu 7. Thiết bị trao đổi nhiệt loại ống xoắn ruột gà được sử dụng trong trường hợp nào
A. Chất tải nhiệt có tính ăn mòn mạnh
B. Năng suất lớn
C. Lượng vật liệu tiêu tốn cho một đơn vị bề mặt trao đổi nhiệt thấp
D. Yêu cầu thiết bị nhỏ gọn
E. Yêu cầu đạt được vận tốc cao ngoài ống
Câu 8. Nhiệt tải riêng q khi chất lỏng sôi phụ thuộc vào
A. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng
B. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
C. Hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
D. Chế độ sôi chất lỏng, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
E. Chế độ khuấy trộn, hiệu số nhiệt độ giữa bề mặt đun nóng và nhiệt độ sôi của chất lỏng, độ sạch của bề mặt đun nóng và tính chất thấm ướt của chất lỏng
Câu 9. Trong truyền nhiệt, các phương thức bố trí chiều chuyển động giữa hai lưu thể là
A. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
B. Ngược chiều, chéo dòng, hỗn hợp
C. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng, chảy xung quanh
D. Xuôi chiều, ngược chiều, chéo dòng
E. Xuôi chiều, chéo dòng, hỗn hợp
Câu 10. Động lực của quá trình truyền nhiệt trong truyền nhiệt biến nhiệt ổn định là
A. Hiệu số nhiệt độ của hai lưu thể
B. Hiệu số nhiệt độ trung bình của hai lưu thể
C. Chênh lệch nhiệt độ hai lưu thể
D. Chênh lệch nhiệt độ vào/ra của hai lưu thể
E. Chênh lệch nhiệt độ giữa lưu thể nóng và lưu thể nguội
Câu 11. Từ định luật Plank, rút ra hệ quả Định luật dịch chuyển Wien (λmaxT=2,898.10³ m.K) có nghĩa là
A. Nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng dài hơn
B. Nhiệt bức xạ phụ thuộc vào nhiệt độ vật thể
C. Nhiệt độ càng cao, bước sóng bức xạ càng dịch chuyển về vùng bước sóng ngắn
D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến bức xạ nhiệt
E. Bước sóng không ảnh hưởng đến quá trình bức xạ nhiệt
Câu 12. Yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến hệ số cấp nhiệt của tường
A. Trạng thái bề mặt tường
B. Hình dạng bề mặt tường
C. Tính chất vật lý của lưu thể
D. Độ dày của tường
E. Chế độ chuyển động của lưu thể
Câu 13. Đối với chất lỏng dễ bám bẩn lên bề mặt trao đổi nhiệt, các ống trong thiết bị trao đổi nhiệt loại ống chùm được sắp xếp theo hình gì
A. Hình tròn
B. Hình oval
C. Hình lục giác
D. Hình vuông
E. Hình tam giác
Câu 14. Xác định nhiệt lượng trao đổi do bức xạ nhiệt giữa hai bức tường có bề mặt là 1 m². Nhiệt độ của một tường là 137°C và nhiệt độ của tường kia là 37°C. Một tường bằng thép ε=0,8; một tường bằng đồng ε=0,2. Hệ số bức xạ của vật đen tuyệt đối Co=5,7 W/m².K⁴
A. 380435,65 kW
B. 206,53 kW
C. 380435,65 J
D. 206,53 J
E. 206,53 W
Câu 15. Thiết bị cô đặc tuần hoàn cưỡng bức
A. Vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 7,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần
B. Vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 10 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần
C. Vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 3,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 3-4 lần
D. Vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 7,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 6-8 lần
E. Vận tốc của dung dịch trong ống truyền nhiệt có thể đạt tới 3,5 m/s do đó hệ số cấp nhiệt lớn hơn so với trong thiết bị tuần hoàn tự nhiên tới 6-8 lần
Câu 16. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng
A. Không khí ít khi được làm nguội
B. Có thể làm nguội chất lỏng bằng cách cho tự bay hơi
C. Nước là chất thường được dùng để làm nguội
D. Làm nguội trực tiếp bằng nước chỉ được dùng khi chất lỏng làm nguội cho phép pha loãng với nước
E. Quá trình làm nguội có thể thực hiện theo phương thức: gián tiếp hay trực tiếp
Câu 17. Độ dẫn nhiệt ...
A. Của vật thể rắn và tất cả các chất lỏng tăng khi nhiệt độ giảm
B. Của chất khí phụ thuộc chủ yếu vào áp suất và không phụ thuộc vào nhiệt độ
C. Của vật thể rắn và tất cả các chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng
D. Phụ thuộc vào cấu trúc, khối lượng riêng, hàm ẩm, áp suất và nhiệt độ của vật thể
E. Của chất rắn nhỏ hơn độ dẫn nhiệt của chất lỏng
Câu 18. Ưu điểm của thiết bị trao đổi nhiệt trực tiếp so với thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp
A. Cho phép pha loãng sản phẩm
B. Chi phí thiết bị thấp
C. Sản phẩm không bị lẫn chất tải nhiệt
D. Hệ số truyền nhiệt cao
E. Thiết bị cấu tạo đơn giản
Câu 19. Phương pháp đun nóng bằng hơi nước bão hòa KHÔNG dùng được cho trường hợp nào sau đây
A. Nhiệt độ đun nóng đạt được trong khoảng từ 180°C - 280°C
B. Yêu cầu đun nóng đồng đều
C. Yêu cầu thiết bị nhỏ gọn
D. Yêu cầu dễ điều chỉnh nhiệt độ
E. Nâng nhiệt độ không khí từ 2°C - 90°C
Câu 20. Quá trình dẫn nhiệt…
A. Là quá trình truyền nhiệt từ phần tử này đến phần tử khác của vật chất
B. Xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động dòng
C. Xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên
D. Xảy ra trong vật thể rắn, trong môi trường khí và lỏng nếu chất khí và lỏng ở trạng thái đứng yên hay chuyển động
E. Chỉ xảy ra trong vật thể rắn
Câu 21. Vị trí lắp đặt cốc tháo nước ngưng thấp hơn so với cửa tháo nước ngưng của thiết bị trao đổi nhiệt
A. Bằng 0,5 mét
B. Nhỏ nhất là 0,9 mét
C. Bằng 0,1 mét
D. Bằng 0,2 mét
E. Nhỏ nhất là 0,5 mét
Câu 22. Đơn vị của 1/K là
A. W/m².°C
B. W/m²
C. W
D. W/m³.°C
Câu 23. Ưu điểm của chất tải nhiệt khói lò
A. Là rẻ, tận dụng được, có thể dùng nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí
B. Là đắt, không tận dụng được, có thể dùng thay thế nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí
C. Là rẻ, tận dụng được, không thể dùng nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí
D. Là đắt, không tận dụng được, có thể dùng thay thế nhiều nhiên liệu để đốt lò như than, khí
Câu 24. Phương trình vi phân dẫn nhiệt được thiết lập với giả thiết:
A. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng, độ dẫn nhiệt của vật thể không biến đổi theo không gian và thời gian
B. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì độ dẫn nhiệt và khối lượng riêng của vật thể không biến đổi theo thời gian và không gian
C. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì nhiệt dung riêng, độ nhớt và độ dẫn nhiệt không biến đổi theo thời gian và không gian
D. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng và độ dẫn nhiệt không biến đổi theo thời gian và không gian
E. Khi nhiệt được dẫn đi trong vật thể thì khối lượng riêng, nhiệt dung riêng và sức căng bề mặt không biến đổi theo thời gian và không gian
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



