200+ Trắc nghiệm Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh tế và kinh doanh (có đáp án)

Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh tế và kinh doanh có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh tế và kinh doanh đạt kết quả cao.

200+ Trắc nghiệm Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh tế và kinh doanh (có đáp án)

Quảng cáo

Câu 1.TTNT là gì?

A. Hệ thống suy nghĩ giống như người.

B. Hệ thống suy nghĩ có lý trí.

C. Hệ thống hành động giống như người.

D. Hệ thống hành động có lý trí.

E. Tất cả các câu đều đúng.

Câu 2.Thí nghiệm Turing nêu ra mấy bộ phận chủ yếu trong lĩnh vực TTNT?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

E. 5

Quảng cáo

Câu 3.Các lĩnh vực nào sau đây KHÔNG thuộc AI?

A. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

B. Biểu diễn tri thức.

C. Tự suy luận.

D. Máy học.

E. Tất cả các lĩnh vực trên đều thuộc AI.

Câu 4.Định nghĩa một bài toán trong AI gồm mấy thành phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

E. 5

Câu 5.Có mấy dạng bài toán trong lập trình AI?

Quảng cáo

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

E. 5

Câu 6.Bài toán trạng thái đơn là?

A. Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào, giải pháp là một chuỗi tri thức.

B. Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

C. Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

D. Không rõ không gian trạng thái.

E. Tất cả đều sai.

Câu 7.Bài toán thích nghi là?

A. Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào, giải pháp là một chuỗi tri thức.

B. Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

C. Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

D. Không rõ không gian trạng thái.

E. Tất cả đều sai.

Quảng cáo

Câu 8.Bài toán ngẫu nhiên là?

A. Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào, giải pháp là một chuỗi tri thức.

B. Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

C. Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

D. Không rõ không gian trạng thái.

E. Tất cả đều sai.

Câu 9.Bài toán khám phá là?

A. Chương trình biết chính xác nó sẽ nằm trong trạng thái nào, giải pháp là một chuỗi tri thức.

B. Chương trình có thể không biết rõ vị trí của nó ở đâu; giải pháp là một chuỗi tri thức.

C. Tri thức cung cấp thông tin mới về trạng thái hiện thời; thường áp dụng tìm kiếm và thực thi lần lượt.

D. Không rõ không gian trạng thái.

E. Tất cả đều sai.

Câu 10.Có mấy loại môi trường?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

E. 6

Câu 11.Một thuật toán tìm kiếm được đánh giá dựa theo mấy tính chất?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

E. 5

Câu 12.Tính hoàn chỉnh của một thuật toán là:

A. Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

B. Số các node được tạo ra.

C. Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

D. Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

Câu 13.Độ phức tạp về thời gian của một thuật toán là:

A. Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

B. Số các node được tạo ra.

C. Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

D. Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

Câu 14.Độ phức tạp về không gian của một thuật toán là:

A. Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

B. Số các node được tạo ra.

C. Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

D. Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

Câu 15.Tính tối ưu của một thuật toán là:

A. Thuật toán đã cho có thể luôn tìm được một giải pháp cho bài toán.

B. Số các node được tạo ra.

C. Số tối đa các node được lưu trong bộ nhớ.

D. Luôn tìm được một giải pháp có chi phí thấp nhất.

Câu 16.Độ phức tạp về không gian và thời gian có thể tính được dựa vào các nhân tố:

A. Số tối đa các nhánh của cây tìm kiếm.

B. Chiều sâu của giải pháp ít chi phí nhất.

C. Độ sâu tối đa của không gian trạng thái (có thể vô hạn).

D. Cả ba nhân tố trên.

Câu 17.Thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng sử dụng thuật toán TREE_SEARCH với cấu trúc dữ liệu:

A. Hàng đợi (QUEUE).

B. Ngăn xếp (STACK).

C. Hàng đợi được sắp xếp.

D. Danh sách liên kết.

Câu 18.Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu sử dụng thuật toán TREE_SEARCH với cấu trúc dữ liệu:

A. Hàng đợi (QUEUE).

B. Ngăn xếp (STACK).

C. Hàng đợi được sắp xếp.

D. Danh sách liên kết.

Câu 19.Thuật toán tìm kiếm chi phí đồng dạng sử dụng thuật toán TREE_SEARCH với cấu trúc dữ liệu:

A. Hàng đợi (QUEUE).

B. Ngăn xếp (STACK).

C. Hàng đợi được sắp xếp.

D. Danh sách liên kết.

Câu 20.Thuật toán tìm kiếm giới hạn chiều sâu sử dụng thuật toán TREE_SEARCH với cấu trúc dữ liệu:

A. Hàng đợi (QUEUE).

B. Ngăn xếp (STACK).

C. Hàng đợi được sắp xếp.

D. Danh sách liên kết.

E. Tất cả đều không đúng.

Câu 21.Thuật toán tìm kiếm chiều sâu lặp có phải là thuật toán tối ưu:

A. Không tối ưu.

B. Tối ưu.

C. Tối ưu nếu chi phí bước là 1.

D. Không tối ưu nếu chi phí bước là 1.

Câu 22.Thuật toán GREEDY BEST-FIRST SEARCH có hàm đánh giá f(n) =:

A. h(n) (heuristic).

B. h(n) + g(n).

C. g(n).

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 23.Thuật toán A* có hàm đánh giá f(n) =:

A. h(n) (heuristic).

B. h(n) + g(n).

C. g(n).

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 24.Trong thuật toán A*, hàm f(n) là:

A. Tổng chi phí ước lượng đường đi từ n tới đích.

B. Tổng chi phí ước lượng từ nút ban đầu tới n.

C. Tổng chi phí ước lượng từ nút n tới đích.

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 25.Trong thuật toán A*, hàm h(n) là:

A. Tổng chi phí ước lượng đường đi từ n tới đích.

B. Tổng chi phí ước lượng từ nút ban đầu tới n.

C. Tổng chi phí ước lượng từ nút n tới đích.

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 26.Cơ sở tri thức là:

A. Tập hợp các câu biểu diễn bằng ngôn ngữ biểu diễn tri thức.

B. Phương pháp tường thuật để xây dựng chương trình.

C. Tập hợp các câu trả lời của vấn đề.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 27.Logic là gì?

A. Ngôn ngữ sử dụng để biểu diễn thông tin mà từ đó có thể rút ra các kết luận.

B. Các câu trong một dạng ngôn ngữ.

C. Là ý nghĩa của các câu biểu diễn thông tin.

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 28.Cú pháp trong logic là gì?

A. Ngôn ngữ sử dụng để biểu diễn thông tin mà từ đó có thể rút ra các kết luận.

B. Các câu trong một dạng ngôn ngữ.

C. Là ý nghĩa của các câu biểu diễn thông tin.

D. Tất cả đều không đúng.

Câu 29.Thứ tự logic là gì?

A. Một câu tiếp theo từ một câu khác.

B. Mối quan hệ giữa các câu (cú pháp) dựa trên ngữ nghĩa.

C. x + y = 4 suy ra 4 = x + y.

D. Tất cả đều đúng.

Câu 30.Có mấy phép nối trong logic mệnh đề?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

E. 5

................................

................................

................................

Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official


Giải bài tập lớp 12 Kết nối tri thức khác