200+ Trắc nghiệm Xử lý số tín hiệu (có đáp án)
Tổng hợp trên 200 câu hỏi trắc nghiệm Xử lý số tín hiệu có đáp án với các câu hỏi đa dạng, phong phú từ nhiều nguồn giúp sinh viên ôn trắc nghiệm Xử lý số tín hiệu đạt kết quả cao.
200+ Trắc nghiệm Xử lý số tín hiệu (có đáp án)
Câu 1. Năng lượng của dãy xung đơn vị δ(n).
A. Ex = 0
B. Ex = 1
C. Ex = ∞
D. Ex = n
Câu 2. Năng lượng của dãy U(n).
A. Ex = 0
C. Ex = ∞
B. Ex = 1
D. Ex = n
Câu 3. Năng lượng của dãy rectN (n):
A. Ex = 0
B. Ex = 1
C. Ex = ∞
D. Ex = N
Câu 4. Công suất trung bình của dãy xung đơn vị δ (n).
A. Px = 0
B. Px = 1
C. Px = ∞
D. Px = N
Câu 5. Công suất trung bình của dãy U(n) .
A. Px = 0
B. Px = 1/2
C. Px = ∞
D. Px = N
Câu 6. Tín hiệu nào dưới đây là tín hiệu công suất.
A. δ (n)
B. RectN (n)
C. U(n)
D. e-at. 1(t)
Câu 7. Tín hiệu x(n) là tín hiệu chẵn nếu.
A. x(- n) = x(n)
B. x(n) đối xứng qua gốc toạ độ
C. x(- n) = - x(n)
D. x(n) > 0
Câu 8. x(n)= rect5(n-2)
A. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
C. x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
B. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
D. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Câu 9. x(n)= rect5(n+2)
A. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
C. x(n) ={0, 0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
B. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 1, 0}
D. x(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Câu 10. Tìm y(n) biết x(n) = { 0, 1, 2, 3, 4, 0}; y(n) = x(-n) + δ (-n)
A. y(n) ={0,1, 3, 3, 4, 0}
C. y(n) ={ 0, 1, 1, 3, 4, 0}
B. y(n) ={0, 4, 3, 3, 1, 1, 0}
D. y(n) ={0, 1, 1, 1, 1, 0}
Câu 11. Tìm y(n) = x(n) + rect3(-n) biết x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
A. y(n) ={0, 1, 3, 4, 5, 0}
C. y(n) ={0, 1, 1, 3, 3, 4, 0}
B. y(n) ={0, 1, 1, 2, 3, 0}
D. y(n) ={0, 1, 1, 2, 2, 3, 4,0}
Câu 12. Cho y(n) = x(n).u(n). Tìm y(n) biết x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
A. y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
C. y(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 1, 1,…}
B. y(n) = u(n)
D. y(n) ={0, 2, 3, 4,0}
Câu 13. Cho y(n) = 3x(n) + 2x(n -1). Tìm y(n) biết x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
A. y(n) ={0, 3, 8,13, 18, 8, 0}
C. y(n) ={0, 3, 8, 13, 18, 8, 0}
B. y(n) = {0, 5, 10, 15, 20, 0}
D. y(n) ={0, 2, 3, 4,0}
Câu 14. y(n) = x(-2n). rect3 (n-2) tìm y(n) biết x(n) ={0, 1, 2, 3, 4, 0}
A. y(n) ={0, 2, 0}
C. y(n) ={0, 0, 0}
B. y(n) = {0, 1, 2, 0, 0}
D. y(n) ={0, 4, 2,0}
Câu 15. x(n) = r(n) biểu diễn x(n) dạng dãy số.
A. x(n) ={0, 0, 1, 2, 3, 4, 5,…}
C. x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}
B.x(n) = {0, 1, 2, 3, 4,5}
D. x(n) ={0, 2, 4, 6}
Câu 16. x(n)= r(n). rect5(n). Tìm y(n)= x(2n+2)
A. y(n) ={0, 2, 4, 6,0}
C. y(n) = {0, 1, 2, 4,1}
B.y(n) = {0, 2, 4, 0}
D. y(n) ={0, 2, 5, 7}
Câu 17. Cho sơ đồ khối như hình 4. 1.
A. y(n)= x1(n)+ x2(n)
C. y(n)= x1(n). x2(n)
B. y(n)= ax1(n)+ x2(n)
D.y(n)= ax1(n). x2(n)
Câu 18. Cho sơ đồ khối như hình 4.1, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2
A. y(n) ={0, 3, 4, 5, 6, 1, 0}
C. y(n) = {0, 1, 2, 4, 5}
B.y(n) = {0, 2, 1, 3, 5}
D. y(n) ={0, 2, 4, 6, 8, 0}
Câu 19. Cho sơ đồ khối như hình 4. 2
A. y(n)= x1(n)+ x2(n)
C. y(n)= x1(n). x2(n)
B. y(n)= ax1(n)+ x2(n)
D.y(n)= ax1(n). x2(n)
Câu 20. Cho sơ đồ khối như hình 4.2, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 1, 1, 1, 1, 0} ; x2(n) = {0, 1, 2, 3, 4, 0} ; a =2
A. y(n) ={0, 1, 4, 5, 2, 1, 0}
C. y(n) = {0, 2, 2, 1, 5}
B.y(n) = {0, 3, 4, 5, 6, 2}
D. y(n) ={0, 2, 1, 5, 8, 0}
Câu 21. Cho sơ đồ khối như hình 4. 3
A. y(n)= x1(n)+ x2(n)
C. y(n)= x1(n). x2(n)
B. y(n)= ax1(n) - bx2(n)
D.y(n)= ax1(n). x2(n)
Câu 22. Cho sơ đồ khối như hình 4.3, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2, b=1
A. y(n) ={0, 0, 2, 4, 5, 0}
C. y(n) = {0, 1, 2, 3, 5}
B.y(n) = {0, 0, 1, 3, 5, 0}
D. y(n) ={0, 1, 2, 5, 8, 0}
Câu 23. Cho sơ đồ khối như hình 4. 4
A. y(n)= a[x1(n)+ x2(n)]
C. y(n)= x1(n). x2(n)
B. y(n)= ax1(n) - x2(n)
D.y(n)= ax1(n). x2(n)
Câu 24. Cho sơ đồ khối như hình 4.4, tìm y(n) biết.
x1(n) = {0, 1, 2, 3, 0} ; x2(n) = {0, 1, 1, 1, 0} ; a =2
A. y(n) ={0, 0, 4, 6, 8, 0}
C. y(n) = {0, 1, 2, 3, 6}
B.y(n) = {0, 0, 2, 3, 5, 0}
D. y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}
Câu 25. Cho sơ đồ khối như hình 4.5. Phương trình vào ra của hệ thống là.
A. y(n)= x(n)+y(n+1)
C. y(n)= x(n) + x(n+1)
B. y(n)= x(n) + x(n-1)
D. y(n)= x(n) +y(n-1)
Câu 26. Cho sơ đồ khối như hình 4.6. Phương trình vào ra của hệ thống là.
A. y(n)= x(n)+y(n+1)
C. y(n)= x(n) + x(n+1)
B. y(n)= x(n) + x(n-1)
D. y(n)= x(n) +y(n-1)
Câu 27. Cho sơ đồ khối như hình 4.8. Phương trình vào ra của hệ thống là.
A. y(n)= 3[x(n+1) + x(n)+ x(n-2)]
C. y(n)= 3x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
B. y(n)= 3[x(n+2) + x(n)+ x(n-1)]
D. y(n)= x(n+2) + 3x(n)+ x(n-1)
Câu 28. Cho sơ đồ khối như hình 4. 9. Phương trìnhvào ra của hệ thống là:
A. y(n)= x(n+1) + x(n)+ x(n-2)
C. y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
B. y(n)= x(n+2) + x(n)+ x(n-1)
D. y(n)= x(n+2) + 2x(n)- x(n-1)
Câu 29. Tín hiệu nào sau đây là tín hiệu phi nhân quả.
A. 2x(n)+x(n-2)
C. x(n)+3x(n-2)
B. 3x(n-1)+2x(n-2)+x(n+2)
D. nx(n)+3x(n-1)+2x2(n-2)
Câu 30. Tìm y(n)=x1(n)* x2(n) biết.x1(n) ={0, 1, 2, 2, 2, 1, 0} ; x2(n) = δ(n)
A. y(n) ={0, 1, 2, 4, 8, 0}
C. y(n) = {0, 1, 2, 2, 2, 1, 0}
B.y(n) = {0, 1, 2, 1, 3, 0}
D. y(n) ={0, 1, 2, 1, 8, 0}
................................
................................
................................
Xem thêm câu hỏi trắc nghiệm các môn học Đại học có đáp án hay khác:
Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:
- Soạn văn 12 (hay nhất) - KNTT
- Soạn văn 12 (ngắn nhất) - KNTT
- Giải sgk Toán 12 - KNTT
- Giải Tiếng Anh 12 Global Success
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Smart World
- Giải sgk Tiếng Anh 12 Friends Global
- Giải sgk Vật Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Hóa học 12 - KNTT
- Giải sgk Sinh học 12 - KNTT
- Giải sgk Lịch Sử 12 - KNTT
- Giải sgk Địa Lí 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục KTPL 12 - KNTT
- Giải sgk Tin học 12 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 12 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 12 - KNTT
- Giải sgk Giáo dục quốc phòng 12 - KNTT
- Giải sgk Âm nhạc 12 - KNTT
- Giải sgk Mĩ thuật 12 - KNTT
Giải bài tập SGK & SBT
Tài liệu giáo viên
Sách
Khóa học
Thi online
Hỏi đáp



