Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 (có đáp án): Traveling Around Viet Nam

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 (có đáp án): Traveling Around Viet Nam

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 chương trình cơ bản gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8.

A. Phonetics and Speaking

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Quảng cáo

Question 1:

A. heritage

B. eternal

C. cigarette

D. Buddha

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /ə/

Question 2:

A. island

B. stumble

C. rescue

D. limestone

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /s/

Question 3:

A. limestone

B. tourist

C. right

D. seaside

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/

Quảng cáo

Question 4:

A. sunbathe

B. suggest

C. crutch

D. dung

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /ə/ các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

Question 5:

A. cane

B. cave

C. sand

D. make

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /æ/ các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/

Question 6:

A. realize

B. seaside

C. leader

D. heap

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /iːə/ các đáp án còn lại phát âm là /i:/

Quảng cáo

Question 7:

A. wrap

B. watch

C. went

D. while

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A là âm cân, các đáp án còn lại phát âm là /w/

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question 8:

A. harbor

B. sugar

C. luggage

D. canoe

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 9:

A. florist

B. import

C. canoe

D. express

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 10:

A. recognize

B. suggestion

C. heritage

D. institute

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 11:

A. overturn

B. expression

C. adventure

D. eternal

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question 12:

A. jungle

B. realize

C. stumble

D. offshore

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 13:

A. rescue

B. seaside

C. resort

D. tourist

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question 14:

A. cigarette

B. overturn

C. introduce

D. adventure

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 3

Question 15:

A. island

B. Buddha

C. suggest

D. sunbathe

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

B. Vocabulary and Grammar

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: -“ Would you mind lending me you bike?” – “ _____________.”

A. Yes. Here it is

B. Not at all

C. Great

D. Yes, let’s

Đáp án: B

Giải thích: đáp lại câu would you mind Ving (bạn có phiền ...) là “not at all” (không hề phiền).

Dịch: - “Cậu có phiền cho tôi mượn xe đạp được không?” - “Ừ, không phiền”

Question 2: ____students required to wear uniforms at all times?

A. Are

B. Do

C. Did

D. Will

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục mọi lúc có phải không?

Question 3: Are you interested __________ travelling around Vietnam?

A. on

B. in

C. at

D. for

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be interested in: hào hứng với việc làm gì

Dịch: Bạn có hứng thú với việc đi du lịch xuyên Việt không?

Question 4: What he has done to me_______.

A.cannot forgive

B. cannot be forgive

C. cannot be forgiven

D cannot be forgiving

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động với động từ khuyết thiếu.

Dịch: Những gì anh ta làm với tôi không thể dung thứ.

Question 5: Up to now, the teacher _____________our class five tests.

A. gives

B. is giving

C. has given

D. had given

Đáp án: C

Giải thích: vì đầu câu có “up to now” nên động từ phải chia hiện tịa hoàn thành.

Dịch: Cho tới bây giờ, cô giáo đã cho chúng tôi làm 5 bài kiểm tra.

Question 6: The Imperial Citadel of Thang Long is recognized as one of the World’s _______ by the UNESCO.

A. Heritage

B. Tourist

C. Culture

D. Jungle

Đáp án: A

Giải thích: World’s Heritage: di sản thế giới

Dịch: Hoàng thành Thăng Long được công nhận là một trong những di sản thế giới bới UNESCO.

Question 7: Tom is watching TV now. So___________

A. does Mary

B. Mary

C. is Mary

D. Mary does

Đáp án: C

Giải thích: lời nói phụ hoạ trong câu khẳng định: so + trợ động từ + S.

Dịch: Tom đang xem TV, Mary cũng vậy.

Question 8: I find going offshore the island __________.

A. exciting

B. excited

C. is exciting

D. is excited

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc find something adj: cảm thấy cái gì như thế nào

ở đây phân từ hiện tại dùng để tả sự vật nên dùng Ving.

Dịch: Tôi thấy đi ra khơi ngoài hòn đảo rất thú vị.

Question 9: My younger sister _________ ten on her next birthday .

A. will be

B. is

C. will

D. be

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy cuối câu có từ “next” nên câu chia thời tương lai đơn

Dịch: Em gái tôi sẽ 10 tuổi vào sinh nhật tới.

Question 10: I gave up the job ________ the attractive salary.

A. because

B. because of

C. although

D. despite

Đáp án: D

Giải thích: despite + N: mặc dù

Dịch: Tôi từ bỏ công việc dù mức lương hấp dẫn.

Question 11: The cave is _________ magnificent that it attracts many tourists.

A. enough

B. such

C. so

D. too

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be + so + adj + that + mệnh đề: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Hang động quá kì vĩ đến mỗi mà nó hấp dẫn rất nhiều du khách.

Question 12: He_____ have committed the crime because he was with me that day.

A. mustn't

B. shouldn't

C. won't

D. couldn't

Đáp án: D

Giải thích: could have PII: đã có thể làm gì

Dịch: Anh ta không thể phạm tội được bởi anh ta đã ở bên tôi ngày hôm đó.

Question 13: This exercise is very boring. I wish the teacher ______ us some more interesting things to do.

A. gave

B. would give

C. had given

D. will give

Đáp án: A

Giải thích: câu ước ở hiện tại: S1 wish S2 Vqk

Dịch: Bài tập này rất chán. Ước gì cô giáo cho chúng tôi làm cái gì đó vui hơn.

Question 14: She specializes in _______ novels set in eighteenth-century England.

A. history

B. historian

C. historic

D. historical

Đáp án: D

Giải thích: historical: thuộc về lịch sử. Historical novel: tiểu thuyết lịch sử

Dịch: Cô ấy chuyên về tiểu thuyết lịch sử lấy bối cảnh thế kỉ 18.

Question 15: She suggests __________ in the beach.

A. sunbath

B. to sunbathe

C. sunbathing

D. be sunbathe

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng làm gì

Dịch: Cô ấy đề nghị cùng tắm nắng ở bãi biển.

C. Reading

Đề bài Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Ha Long Bay is a beautiful natural wonder in northern Vietnam near the Chinese border. The Bay is dotted with 1,600 limestone islands and islets and covers an area of over 1,500 sq km. This extraordinary area was declared a UNESCO World Heritage Site in 1994. For many tourists, this place is like something right out of a movie. The fact is that Ha Long Bay features a wide range of biodiversity, while the surrealistic scenery has indeed featured in endless movies. The best way to get to Ha Long City is by car, minibus or bus from Hanoi which is only 170km away. If budget is not a problem, an hour-long helicopter transfer is also available.

Question 1: Ha Long Bay is in the North of Vietnam.

A. True        B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Ha Long Bay is a beautiful natural wonder in northern Vietnam near the Chinese border.”.

Dịch: Vịnh Hạ Long là một kì quan thiên nhiên ở phía bắc Việt Nam, gần biên giới trung quốc.

Question 2: UNESCO recognize Ha Long Bay as World Heritage Site in 1984.

A. True        B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “This extraordinary area was declared a UNESCO World Heritage Site in 1994.”.

Dịch: Nơi tuyệt đẹp này được công nhận là kì quan thế giới vào năm 1994.

Question 3: We can see a wide range odd biodiversity in Ha Long Bay.

A. True        B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “The fact is that Ha Long Bay features a wide range of biodiversity, while the surrealistic scenery has indeed featured in endless movies.”.

Dịch: Thực tế là vịnh Hạ Long có đa dạng sinh học cực lớn, trong khi cảnh hư ảo đã thực sự được đưa vào nhiều bộ phim.

Question 4: We can reach Ha Long Bay by plane.

A. True        B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “The best way to get to Ha Long City is by car, minibus or bus from Hanoi which is only 170km away.”.

Dịch: Cách tốt nhất để đến vịnh Hạ Long là đi ô tô, xe buýt nhỏ, hoặc xe khách từ Hà Nội, cách 170km.

Question 5: It’s 170km from Ha Long Bay to Hanoi.

A. True        B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “The best way to get to Ha Long City is by car, minibus or bus from Hanoi which is only 170km away.”.

Dịch: Cách tốt nhất để đến vịnh Hạ Long là đi ô tô, xe buýt nhỏ, hoặc xe khách từ Hà Nội, cách 170km.

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

Hoi An Town is an ________ (6) well-preserved example of a Southeast Asian trading port dating from the 15th to the 19th century. ___________ (7) buildings and its street plan reflect the influences, both indigenous and foreign, that have combined to produce this unique heritage site. Hoi An has no airport, and no train station ___________ (8). The only way to get there is by road. You can hire a taxi from the neighboring city of Da Nang, ___________ (9) does have an airport with daily flights from Hanoi, Ho Chi Minh City and other large Vietnamese cities. There’s also a train station in Da Nang, and bus services are plentiful. We have a wide selection of hotels for you to choose from in both Cua Dai Beach ___________ (10) Hoi An City, whatever suits your pocket and style.

Question 6:

A. except

B. exception

C. exceptional

D. exceptionally

Đáp án: D

Giải thích: câu cần trạng từ đứng trước tính từ

Dịch: Phố cổ Hội An là một minh chứng được bảo tồn cẩn thận của một trung tâm thương mại sầm uất của Đông Nam Á những năm tháng của thế kỉ 15 đến thế kỉ 19.

Question 7:

A. Their

B. Its

C. It

D. They

Đáp án: B

Giải thích: its là tính từ sở hữu thay thế cho Hoi An town

Dịch: Các toà nhà và thiết kế đường phố của Hội An phản ánh ảnh hưởng của cả dân bản xứ, và nước ngoài, tất cả hoà quyện tạo nên lối kiến trúc độc nhất nơi đây.

Question 8:

A. either

B. too

C. so

D. neither

Đáp án: A

Giải thích: lối nói phụ hoạ trong câu phủ định

Dịch: Hội An không có sân bay, cũng không có ga tàu.

Question 9:

A. who

B. which

C. when

D. what

Đáp án: B

Giải thích: which là đại từ quan hệ thay thế cho Da Nang

Dịch: Bạn có thể bắt taxi từ Đà Nẵng, nơi có sân bay hàng ngày đến Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, và các thành phố khác của Việt Nam.

Question 10:

A. so

B. because

C. and

D. but

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ both…and…: cả…và…

Dịch: Chúng tôi có nhiều lựa chọn khách sạn cho bạn chọn ở cả biển Cửa Đại và thành phố Hội An, phù hợp với giá tiền và phong cách của bạn.

Đề bàiChoose the letter A, B, C or D to answer these following questions

A rare example of well-preserved traditional Vietnamese architecture, the Temple of Literature honors Vietnam’s finest scholars. Founded in 1070 by Emperor Ly Thanh Tong, the attractive complex is dedicated to Confucius (Khong Tu) and was the site of Vietnam’s first university (1076). The altars are popular with students praying for good grades; while the pagodas, ponds and gardens of the five courtyards make picturesque backdrops for student graduation photos. It is depicted on the 100,000d note. Gifted students from all over the nation headed to Hanoi to study the principles of Confucianism, literature and poetry. In 1484 Emperor Ly Thanh Tong ordered that stelae be erected to record the names, places of birth and achievements of exceptional scholars: 82 of 116 stelae remain standing, mostly atop turtle statues.

Question 11: When was the Temple of Literature established?

A. in 1010

B. in 1030

C. in 1050

D. in 1070

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “Founded in 1070 by Emperor Ly Thanh Tong, the attractive complex is dedicated to Confucius (Khong Tu) and was the site of Vietnam’s first university (1076).”.

Dịch: Được thành lập vào năm 1070 bởi vua Lý Thánh Tông, khu quần thể hấp dẫn này được xây thể thờ Khổng tử, và là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

Question 12: Is the Temple of Literature the first university of Vietnam?

A. Yes, it is

B. No, it isn’t

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “Founded in 1070 by Emperor Ly Thanh Tong, the attractive complex is dedicated to Confucius (Khong Tu) and was the site of Vietnam’s first university (1076).”.

Dịch: Được thành lập vào năm 1070 bởi vua Lý Thánh Tông, khu quần thể hấp dẫn này được xây thể thờ Khổng tử, và là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

Question 13: Students go to the altar to pray for__________.

A. health

B. money

C. study

D. beauty

Đáp án: C

Giải thích: Dựa vào câu: “The altars are popular with students praying for good grades”.

Dịch: Bàn thờ phổ biến với các học sinh muốn điểm cao.

Question 14: It is depicted on the _________ dong note.

A. one thousand

B. ten thousand

C. one hundred

D. one hundred thousand

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “It is depicted on the 100,000d note.”.

Dịch: Văn miếu được in trong tờ tiền 100 nghìn đồng.

Question 15: Who ordered that stelae be erected to record the names, places of birth and achievements of exceptional scholars?

A. Tran Nhan Tong

B. Ly Thanh Tong

C. Ly Thai To

D. Ly Thai Tong

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “In 1484 Emperor Ly Thanh Tong ordered that stelae be erected to record the names, places of birth and achievements of exceptional scholars”.

Dịch: Vào năm 1484, vua Lý Thánh Tông ra lệnh cho làm các tượng rùa đá khắc tên, nơi sinh và thành tựu của các vị học giả xuất chúng.

D. Writing

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: There/ compass/ sleeping bag/ and/ some plasters/ in/ their backpack.

A. There is a compass, a sleeping bag, and some plasters in their backpack.

B. There are a compass, a sleeping bag, and some plasters in their backpack.

C. There is compass, a sleeping bag, and some plasters in their backpack.

D. There are compass, sleeping bag, and some plasters in their backpack.

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “there is + N số ít”: có…

Dịch: Có một cái la bàn, 1 cái túi ngủ, và ít băng gạc trong balo của họ.

Question 2: Is/ Nile/ longest/ river/ world?

A. Is the Nile the longest river in world?

B. Is Nile the longest river in the world?

C. Is the Nile longest river in the world?

D. Is the Nile the longest river in the world?

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: “the + adj ngắn + đuôi –est”

Dịch: Có phải sông Nile là sông dài nhất thế giới không?

Question 3: This site/ famous/ thrilling/ scenery.

A. This site is famous thrilling scenery.

B. This site is famous as thrilling scenery.

C. This site is famous for thrilling scenery.

D. This site is famous with thrilling scenery.

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “be famous for”: nối tiếng về cái gì

Dịch: Địa danh này nổi tiếng với phong cảnh hữu tình.

Question 4: I/ have never/ be/ more beautiful/ a waterfall/ before.

A. I am have never a more beautiful waterfall before.

B. I have never been to a more beautiful waterfall before.

C. I have never be to a more beautiful waterfall before.

D. I have never been a more beautiful waterfall before.

Đáp án: B

Giải thích: Câu chia ở hiện tại hoàn thành “have/ has + pII”

Dịch: Tôi chưa từng đến thác nước nào đẹp hơn cái này.

Question 5: I/ call/ the/ travel agents/ now.

A. I’m calling the travel agent now.

B. I calling the travel agent now.

C. I call the travel agent now.

D. I’m call the travel agent now.

Đáp án: A

Giải thích: Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn vì có mốc thời gian “now”.

Dịch: Bây giờ tôi đang gọi cho công ty du lịch.

Đề bàiRearrange the sentences to make meaningful sentences

Question 6: mountain/ amazed/ Are/ seeing/ at/ the/ you?

A. Are you seeing the amazed at mountain?

B. Are you amazed at seeing the mountain?

C. Are the mountain amazed at seeing you?

D. Are the mountain seeing you amazed at?

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc: “be amazed at Ving”: kinh ngạc khi làm gì

Dịch: Cậu có kinh ngạc khi thấy ngọn núi đó không?

Question 7: London/ city/ the/ historic/ is/ of/ buildings.

A. London is the historic buildings of city.

B. London is historic city of the buildings.

C. London the city is of buildings historic.

D. London is the city of historic buildings.

Đáp án: D

Giải thích: historic: cổ kính

Dịch: London là thành phố của nhiều toà nhà cổ kính.

Question 8: visitors/ every year/ This/ has/ more than/ city/ 2000.

A. This city has more than 2000 visitors every year.

B. This visitors has more than 2000 city every year.

C. This more than 2000 city has visitors every year.

D. This has city more than 2000 visitors every year.

Đáp án: A

Giải thích: visitors: khách tham quan

Dịch: Thành phố này có hơn 2000 lượt khách du lịch mỗi năm.

Question 9: a/ can/ in/ What/ be/ desert/ found?

A. What a desert can found be in?

B. What can be found in a desert?

C. What be can found in a desert?

D. What can in a desert be found?

Đáp án: B

Giải thích: desert: sa mạc

Dịch: Có thể tìm thấy những gì ở sa mạc?

Question 10: to/ Mary/ likes/ visit/ the/ best/ pagoda.

A. Mary likes to visit the pagoda best.

B. Mary likes the pagoda to visit best.

C. Mary likes visit to the best pagoda.

D. Mary the likes to visit best pagoda.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “like to V”: thích làm gì

Dịch: Mary thích tham quan ngôi chùa

Đề bàiRewrite sentences without changing the meaning

Question 11: It was very kind of you to send me the postcard.

A. Thanks for sending me the postcard.

B. The postcard was beautiful.

C. Sorry, I don’t like the postcard.

D. The postcard was very kind.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc cảm ơn: “It’s very kind of you to V”: cậu thật tốt khi…

Dịch: Cảm ơn vì đã gửi tớ tấm thiệp nhé.

Question 12: The valley is so dangerous to live in.

A. The valley is far from here.

B. The valley attracts lots of tourists.

C. People shouldn’t live in the valley.

D. It’s a good idea to live in the valley.

Đáp án: C

Giải thích: dangerous: nguy hiểm

Dịch: Sống ở thung lũng nguy hiểm lắm.

Question 13: Let’s go camping in the mountain.

A. Don’t go camping in the mountain.

B. People never go camping in the mountain.

C. Why going camping in the mountain?

D. What about going camping in the mountain?

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc “let’s + V” = “what about + Ving”: rủ rê cùng làm gì

Dịch: Hãy cùng đi cắm trại trên núi đi.

Question 14: No mount in the world is higher than Mount Everest.

A. Mount Everest is the highest mount in the world.

B. A lot of mounts in the world is higher than Mount Everest.

C. Most mount in the world is the highest of Mount Everest.

D. Mount Everest is high, so as the others.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: “the + adj ngắn + đuôi –est”

Dịch: Đỉnh Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.

Question 15: The island has diverse plants species.

A. The island has no plants species.

B. There are diverse plants species in the island.

C. Plants species in the island is dangerous.

D. The island has the most diverse plants species.

Đáp án: B

Giải thích: chuyển đổi giữa cấu trúc: “S + have/ has + N(s)” <=> “there is/ are + N(s)”: có …

Dịch: Có nhiều loại cây trên hòn đảo.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh lớp 8 hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.