Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 3 (có đáp án): At Home

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 3 (có đáp án): At Home

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 chương trình cơ bản gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8.

A. Phonetics and Speaking

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

Quảng cáo

Question : 1

A. counter       B. enough

C. cousin       D. rough

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /aʊ/ các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

Question : 2

A. description       B. beneath

C. empty       D. precaution

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /e/ các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/

Question : 3

A. cushion       B. drug

C. dust       D. lucky

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /ʊ/ các đáp án còn lại phát âm là /ʌ/

Question : 4

A. vase        B. safety

C. ache       D. garbage

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /ɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /eɪ/

Quảng cáo

Question : 5

A. injure       B. electrical

C. scissors       D. tidy

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D phát âm là /aɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /ɪ/

Question : 6

A. beneath        B. steamer

C. great       D. lead

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C phát âm là /eɪ/ các đáp án còn lại phát âm là /i:/

Question : 7

A. chore       B. chemical

C. change       D. match

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/ các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/

Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

Question : 8

A. repair       B. socket

C. machine       D. garbage

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Quảng cáo

Question : 9

A. injure       B. cover

C. destroy       D. corner

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question : 10

A. folder       B. transmit

C. oven       D. children

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question : 11

A. precaution       B. chemical

C. deliver       D. commercial

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án B trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question : 12

A. saucepan       B. flour

C. steamer       D. beneath

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án D trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question : 13

A. cushion        B. beneath

C. destroy       D. midday

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

Question : 14

A. empty       B. cooker

C. transmit       D. tidy

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm thứ 1

Question : 15

A. description       B. precaution

C. customer       D. deliver

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án C trọng âm thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm thứ 2

B. Vocabulary and Grammar

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question : 1

Bob is absent; he______ sick gain now.

A. must have been       B. must be

C. must be being       D. must being

Đáp án: B

Giải thích: phỏng đoán điều chắc hẳn xảy ra ở hiện tại

Dịch: Bob vắng mặt, anh ấy chắc lại bị ốm rồi

Question : 2

– What are you doing tomorrow? – I ___________ to my friend’s birthday party.

A. go

B. am going

C. goes

D. went

Đáp án: B

Giải thích: Câu dùng thời tiếp diễn diễn tả tương lai.

Dịch: – Mai bạn làm gì thế? – Tớ sẽ đến bữa tiệc sinh nhật của bạn.

Question : 3

The repairman told me to keep the electrical socket _________ children’s reach.

A. in

B. out of

C. into

D. from

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “out of children’s reach: ngoài tầm với của trẻ nhỏ

Dịch: Thợ sửa chữa nói tôi để các ổ cắm điện ngoài tầm với của trẻ nhỏ.

Question : 4

If the machine _______, press this button.

A. stop

B. stops

C. would stop

D. stoped

Đáp án: B

Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề chính ở dạng mệnh lệnh thức.

Dịch: Nếu cái máy đó ngừng hoạt động, bấm nút này.

Question : 5

If you _____ up all the orange juice that was in that carton, you ought to go out and get some more.

A. drank

B. drinking

C. drunk

D. drink

Đáp án: D

Giải thích: đây là câu điều kiện loại 1, ta dựa vào vế còn lại để xác định điều này (ought to V).

Dịch: Nếu bạn uống hết chỗ nước cam trong cái hộp đó, bạn phải ra ngoài mua thêm.

Question : 6

I’m not very ___________ at Math. I love English instead.

A. free

B. friendly

C. clever

D. boring

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “be clever at + Ving”: giỏi việc làm gì

Dịch: Tôi không quá giỏi toán. Thay vào đó, tôi thích tiếng Anh hơn.

Question : 7

Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She_____ be studying.

A. will

B. should

C. must

D. can

Đáp án: C

Giải thích: must be Ving: chắc hẳn đang làm gì

Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.

Question : 8

He couldn’t have committed the crime _________ he was with me that day.

A. because

B. because of

C. although

D. despite

Đáp án: A

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

could have PII: đã có thể làm gì

Dịch: Anh ta không thể phạm tội được bởi anh ta đã ở bên tôi ngày hôm đó.

Question : 9

We read the description before __________ the steamer online.

A. buying

B. selling

C. cooking

D. making

Đáp án: A

Giải thích: buy: mua Dịch: Chúng tôi đọc mô tả trước khi mua cái nồi hơi qua mạng.

Question : 10

She is so ___________ that she doesn’t talk much to strangers.

A. reserved

B. clever

C. active

D. smart

Đáp án: A

Giải thích: reserved: nhút nhát

Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.

Question : 11

When my father was young, he _____ work in the garden for long hours.

A. can

B. could

C. will

D. should

Đáp án: B

Giải thích: câu ở thời quá khứ đơn.

Dịch: Khi còn trẻ, bố tôi có thể làm việc trong vườn trong thời gian dài.

Question : 12

My friend and I _______ your sister tomorrow afternoon after she _______ her work.

A. will meet-will finish

B. will meet-has finished

C. will have met-has finished

D. will have met-will finish

Đáp án: B

Giải thích: Câu có mốc thời gian tomorrow nên động từ ở chỗ trống thứ nhất chia ở TLĐ, sau after không chia tương lai nên đáp án B là đáp án đúng.

Dịch: Bạn bè tôi và tôi sẽ gặp chị của bạn chiều mai sau khi chị ấy tan làm.

Question : 13

The film was ______ through.

A. too long for us to see

B. very long for us to see it

C. too long for us seeing it

D. too long enough for us to see

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc be too adj for sb to v: quá...nên không thể...

Dịch: Bộ phim quá dài nên chúng tôi chẳng thể xem hết.

Question : 14

– Do you have to buy this hat? – No, I _____. It isn't necessary.

A. mustn't

B. won't

C. needn't

D. don't need

Đáp án: C

Giải thích: needn’t V: không cần

Dịch: Bạn cần phải mua cái mũ này không? Không, tớ không cần, Nó không cần thiết đâu.

Question : 15

There _______ a flower vase, a jar of jam, and some flour on the table.

A. be

B. is

C. are

D. were

Đáp án: B

Giải thích: Giải thích: cấu trúc “there is a + N” luôn dùng tobe là is cho dù sau đó có liệt kê bao nhiêu danh từ.

Dịch: Có một lo hoa, một lọ mứt, và ít bột mì trên bàn.

C. Reading

Đề bài Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

Lan is a student. That is her family. There are five people in her family: her father, her mother, her sister, her brother and her. That is her father. He's forty years old. He is working as a doctor in the city hospital. That is her mother. She is thirty-five years old. She is a nurse. Her brother is fifteen years old. Her sister is six years old. They are students. Although everybody is busy with their job, they still gather together to share happiness and sorrow in their life.

Question : 1

Lan’s family has four people.

A. True        B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “There are five people in her family: her father, her mother, her sister, her brother and her”.

Dịch: Có 5 người trong gia đình cô: bố, mẹ, chị gái, anh trai và cô ấy.

Question 2: Her father is a nurse.

A. True        B. False

Đáp án: F

Giải thích: Dựa vào câu: “He is working as a doctor in the city hospital”.

Dịch: Ông ấy làm bác sĩ tại bệnh viện thành phố.

Question 3: Her mother is 35 years old.

A. True        B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “She is thirty-five years old”.

Dịch: Bà ấy 35 tuổi.

Question 4: Her siblings are students.

A. True        B. False

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “They are students.”

Dịch: Họ là học sinh.

Question 5: Her family spends less time for each other.

A. True        B. False

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “Although everybody is busy with their, they still gather together to share happiness and sorrow in their life.”

Dịch: Mặc dù mỗi người đều bận rộn với công việc của mình, họ vẫn tụ tập để chia sẻ cùng nhau cả niềm vui lẫn nỗi buồn.

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

My bedroom is ___________ (6) the second floor. It is not exactly a large room ___________ (7) it is spacious enough to become my private world. ___________ (8) is a fully-furnished room with a single bed on the left and a wardrobe on the right corner. And there is ___________ (9) wood table with a shelf that contains many interesting books and is decorated with lots of souvenirs and birthday gifts. With two small windows on the two sides of the room, I use bright color tone for the wall ___________ (10) my bedroom airier and warmer. My bedroom- a small room but unintentionally becomes a vital piece in my whole life.

Question 6:

A. at        B. on        C. to        D. of

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “on the second floor”: trên tầng 2

Dịch: Phòng ngủ của tôi ở trên tầng 2

Question 7:

A. but        B. and        C. because       D. so

Đáp án: A

Giải thích: but nối 2 vế câu tương phản về nghĩa

Dịch: Chính xác thì nó không phải một căn phòng rộng nhưng đủ rộng để trở thành thế giới riêng của tôi.

Question 8:

A. They       B. He        C. You       D. It

Đáp án: D

Giải thích: it thay thế cho căn phòng, đi với động từ “is”

Dịch: Đó được trang bị đủ nội thất với 1 chiếc giường đơn bên trái và tủ quần áo bên phải.

Question 9:

A. a        B. an        C. the        D. x

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “there is a N”: có một …

Dịch: Có 1 cái bàn gỗ với giá chứa nhiều sách hay và được trang trí bằng đồ lưu niệm và quà sinh nhật của tôi.

Question 10:

A. make       B. to make

C. made       D. making

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Với 2 cửa sổ nhỏ hai bên phòng, tôi dùng màu tường sáng để làm phòng thoáng mát và ấm cúng hơn.

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

We have English lessons at Room 12. There are 24 tables for students and one desk for the teacher. On the walls, there are a lots of posters of England. There’s a cupboard at the front of the room and on the cupboard, there is a TV and DVD player. Sometimes we watch films. There are some bookshelves in the classroom. On the shelves, there are a lot of English books. Our books are on the teacher’s desk. He wants to look at our homework. Our school bags are on the floor, and there is some food in the school bags. It’s now 5.30 pm. We are at home, but our teacher is at school. He often stays late to prepare for tomorrow’s lessons.

=

Question 11: Where do you study?

A. At Room 13

B. At room 12

C. In our classroom

D. On the second floor

Đáp án: B

Giải thích: Dựa vào câu: “We have English lessons at Room 12”.

Dịch: Chúng tôi có tiết học Tiếng Anh ở phòng 12.

Question 12: How many tables and desks are there in your classroom?

A. 24 tables and one desk

B. 24 tables for students and two desks for teacher

C. 20 tables and one desk

D. 25 tables and two desks

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “There are 24 tables for students and one desk for the teacher”.

Dịch: Có 24 cái bàn cho học sinh và 1 bàn cho giáo viên.

Question 13: Which kinds of books are on the shelves?

A. French books

B. Magazines

C. Cartoons

D. English books

Đáp án: D

Giải thích: Dựa vào câu: “On the shelves, there are a lot of English books”.

Dịch: Trên giá sách, có rất nhiều sách tiếng Anh.

Question 14: What time is it now?

A. Half past five

B. A quarter to five

C. A quarter past five

D. Five fifteen

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “It’s now 5.30 pm”.

Dịch: Bây giờ đang là 5:30 chiều.

Question 15: Why does the teacher often leave for school late?

A. To prepare for the next lessons

B. To mark students’ tests

C. To play outdoor activities

D. To attend the meeting

Đáp án: A

Giải thích: Dựa vào câu: “He often stays late to prepare for tomorrow’s lessons.”

Dịch: Anh ấy thường ở lại muộn để chuẩn bị cho tiết học ngày mai.

D. Writing

Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

Question 1: We/ having/ big party/ tomorrow.

A. We are having a big party tomorrow.

B. We having a big party tomorrow.

C. We are having big party tomorrow.

D. We are having a big party on tomorrow.

Đáp án: A

Giải thích: câu sử dụng thời hiện tại tiếp diễn diễn tả tương lai

Dịch: Chúng tôi sẽ có một bữa tiệc lớn vào ngày mai.

Question 2: She/ ought/ wash/ dish, take out/ garbage/ sweep/ floor/ after meal.

A. She ought wash the dish, take out the garbage, and sweep the floor after meal.

B. She ought to wash the dish, take out the garbage, sweep the floor after meal.

C. She ought wash the dish, take out garbage, and sweep the floor after meal.

D. She ought to wash the dish, take out the garbage, and sweep the floor after meal.

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc ought to V: phải làm gì

Dịch: Cô ấy phải rửa bát, đổ rác, quét sàn sau bữa ăn.

Question 3: You/ ‘ll/ have/ cook/ dinner/ yourself.

A. You’ll have cook dinner yourself.

B. You’ll have to cook dinner yourself.

C. You’ll have cooking dinner yourself.

D. You’ll have to cooking dinner yourself.

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc have to V: phải làm gì

Yourself: chính bạn

Dịch: Bạn sẽ phải tự nấu bữa tối

Question 4: The steamer/ under/ sink, between/ the saucepan/ the frying pan.

A. The steamer is under the sink, between the saucepan and the frying pan.

B. The steamer are under the sink, between the saucepan and the frying pan.

C. The steamer is under the sink, between the saucepan of the frying pan.

D. The steamer are under sink, between the saucepan and the frying pan.

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc between…and…: giữa…và…

Dịch: Cái nồi hơi ở dưới chậu rửa, giữa cái chảo và cái xoong.

Question 5: Let’s/ hang/ clock/ the wall/ left/ the picture.

A. Let’s hang the clock on the wall to left of the picture.

B. Let’s hang the clock in the wall to the left of the picture.

C. Let’s hang the clock on the wall to the left of the picture.

D. Let’s hang the clock at the wall to left of the picture.

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ “on the wall”: trên tường, “to the left of”’: về bên trái của

Dịch: Nào hãy treo đồng hồ lên tường, bên trái bức tranh nhé.

Question 6: five/ family/ are/ my/ in/ There/ members/./

A. There are in my five members family.

B. Five members are there in my family.

C. There are five members in my family.

D. In my family are there five members.

Đáp án: C

Giải thích: There are + N số nhiều

Dịch: Có năm người trong gia đình mình.

Question 7: father/ engineer/ my/ mother/ and/ stays/ household/ works/ as/ at/ to/ my/ chores/ home/ the/do/ an/./

A. My mother stays to do the household chores at home and my father works as an engineer.

B. My father works as an engineer and my mother stays at home to do the household chores.

C. My father do as an engineer and my mother stays at home to work the household chores.

D. My mother works at home to do the household chores and my father stays as an engineer.

Đáp án: B

Giải thích: work as + N chỉ nghề nghiệp

Do the household chores: Làm việc nhà

Dịch: Bố tôi là một kĩ sư còn mẹ tôi ở nhà làm việc nhà.

Question 8: rooms/ in/ many/house/ How/ there/ your/are?

A. How many there are rooms in your house?

B. How many there are in your house rooms?

C. How many rooms there are in your house?

D. How many rooms are there in your house?

Đáp án: D

Giải thích: How many+ N số nhiều: Hỏi số lượng

Dịch: Có bao nhiêu phòng trong nhà cậu vậy?

Question 9: my/ is/ my/ bathroom/ This/ and/ that/ living room/ is/./

A. My bathroom is this and my living room is that.

B. This bathroom is my and that living room is my.

C. This is my bathroom and that is my living room.

D. This and that is my bathroom and my living room.

Đáp án: C

Giải thích: “This is+ N số ít”: Đây là… “That is +N số ít”: Kia là… Dịch: Đây là phòng tắm còn kia là phòng khách của mình.

Question 10: sister/ old/ fifteen/ my/ is/ years/./

A. Sister is my fifteen years old.

B. Fifteen years old my sister is.

C. Fifteen years old is my sister.

D. My sister is fifteen years old.

Đáp án: D

Giải thích: Tuổi+ years old: Bao nhiêu tuổi

Dịch: Chị gái tôi 15 tuổi.

Question 11: They are building a bridge in this area.

A. A bridge is being built in this area.

B. They are being built a bridge in this area.

C. This area is built a bridge.

D. Building a bridge in this area is difficult.

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại tiếp diễn “be + being + P2”

Dịch: Họ đang xây một câu cầu ở khu vực này.

Question 12: I'll ask the shopkeeper how much the saucepan is.

A. I'll ask the shopkeeper how many the saucepan is there.

B. I'll ask the shopkeeper what the saucepan is.

C. I'll ask the shopkeeper what the price of the saucepan is.

D. I'll ask the shopkeeper how much is the saucepan.

Đáp án: C

Giải thích: khi câu hỏi được diễn đạt dưới dạng câu trần thuật, động từ cần được cho xuống cuối câu.

Dịch: Tôi sẽ hỏi chủ cửa hàng giá của cái chảo.

Question 13: There are some stilt houses in my village.

A. My village has some stilt houses.

B. Some stilt houses has my village.

C. There some my village stilt houses.

D. In my village there have some stilt houses.

Đáp án: A

Giải thích: chuyển đổi giữa 2 cấu trúc: “there are + Ns” và “S + have/ has + Ns”

Dịch: Có vài ngôi nhà sàn ở ngôi làng của tôi.

Question 14: What does your father do?

A. Which location does your father work?

B. Which job does your father do?

C. Where is your father working?

D. What is the job of your father?

Đáp án: D

Giải thích: “What+ Trợ động từ+ S+ do?” = “What + to be+ the job of”?

Dịch: Bố bạn làm nghề gì vậy?

Question 15: I would rather stay at home than go out.

A. I like staying at home more than going out.

B. If you have to choose, I like staying at home.

C. I prefer staying at home to going out.

D. Staying at home is that I like better.

Đáp án: C

Giải thích: “would rather do sth than do sth”= “prefer doing sth to doing sth”: thích làm cái gì hơn cái gì

Dịch: Tôi thích ở nhà hơn là ra ngoài.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh lớp 8 hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 8 tại khoahoc.vietjack.com

CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 8 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Học tốt toán 8 - Thầy Phan Toàn

4.5 (243)

799,000đs

399,000 VNĐ

Tiếng Anh lớp 8 - Cô Hoài Thu

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Học tốt Văn 8 - Cô Mỹ Linh

4.5 (243)

799,000đ

399,000 VNĐ

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: fb.com/groups/hoctap2k7/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.