Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2 (có đáp án): Clothing

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 2 (có đáp án): Clothing

Bộ bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12 chương trình thí điểm gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết. Vào Xem chi tiết để theo dõi bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 12.

A. Phonetics and Speaking

Bài 1. From each number, pick out the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

Quảng cáo

Question 1. A. equal    B. fashion    C. champagne    D. match

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /æ/. Đáp án A phát âm là /ə/

Question 2. A. only    B. cotton    C. cross    D. economic

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /o/. Đáp án A phát âm là /əu/

Question 3. A. baggy    B. minority    C. style    D. symbol

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án B, A, D phát âm là /i/. Đáp án C phát âm là /ai/

Question 4. A. design    B. ghost    C. clothing    D. strong

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /g/. Đáp án A là âm câm

Question 5. A. casual    B. sale    C. sleeveless    D. slit

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D phát âm là /s/. Đáp án A phát âm là /z/

Bài 2. Find the word which has a different stress pattern from the other.

Question 1. A. harvest    B. famous    C. design    D. festival

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm 1. Đáp án C trọng âm 2.

Question 2. A. holiday    B. tradition    C. vacation    D. activity

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án B, C, D trọng âm 2. Đáp án A trọng âm 1.

Quảng cáo

Question 3. A. outdoor    B. colorful    C. celebration    D. movement

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm 1. Đáp án C trọng âm 3.

Question 4. A. Monday    B. flower    C. occasion    D. joyful

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm 1. Đáp án C trọng âm 2.

Question 5. A. tourist    B. event    C. special    D. national

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm 1. Đáp án B trọng âm 2.

Question 6. A. music    B. costume    C. samba    D. America

Đáp án: D

Giải thích: Đáp án A, B, C trọng âm 1. Đáp án D trọng âm 2.

Question 7. A. concert    B. countryside    C. concern    D. lantern

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm 1. Đáp án C trọng âm 2.

Question 8. A. surrounding    B. manner    C. stadium    D. famous

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án C, B, D trọng âm 1. Đáp án A trọng âm 2.

Question 9. A. baggy    B. design    C. equal    D. poetry

Đáp án: B

Giải thích: Đáp án A, C, D trọng âm 1. Đáp án B trọng âm 2.

Quảng cáo
Cài đặt app vietjack

Question 10. A. inspiration    B. fashionable    C. modernize    D. symbol

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án C, B, D trọng âm 1. Đáp án A trọng âm 3.

B. Vocabulary and Grammar

Choose the word or the phrase or sentence that best completes each unfinished sentence below.

Question 1. I haven't heard from Maria _____.

A. since many months before    B. for many months

C. for many months ago    D. since a long time

Đáp án: B

Dịch: Tôi đã không nghe từ Maria trong nhiều tháng.

Question 2. This book is so long that I _____.

A. haven't finished it yet    B. haven't finished it already

C. still have finished it    D. still haven't finished it already

Đáp án: A

Dịch: Cuốn sách này quá dài đến nỗi tôi chưa hoàn thành nó.

Question 3. Spain _____ at one time a very powerful country.

A. was    B. has been    C. is    D. was being

Đáp án: A

Giải thích: Thì quá khứ đơn (at one time)

Dịch: Tây Ban Nha đã có lúc là một quốc gia rất hùng mạnh.

Question 4. The longest fish in the contest _____ by Thelma Rivers.

A. was catching    B. caught    C. was caught    D. catch

Đáp án: C

Giải thích: Câu bị động thì quá khứ đơn

Dịch: Con cá dài nhất trong cuộc thi đã bị Thelma Rivers bắt được.

Question 5. "Are we about to have dinner?" - "Yes, it _____ in the dining room."

A. is serve    B. have been served    C. is being served    D. served

Đáp án: C

Đáp án: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn

Dịch: "Chúng ta sắp ăn tối chưa?" - "Vâng, nó đang được phục vụ trong phòng ăn."

Question 6. New opportunities will emerge as the _____ climate improves.

A. economics    B. economic    C. economical    D. economy

Đáp án: B

Dịch: Cơ hội mới sẽ xuất hiện khi điều kiện kinh tế được cải thiện.

Question 7. Mom always _____ us to discuss our problems.

A. encourage    B. encouragement    C. encouraging    D. encouraged

Đáp án: D

Dịch: Mẹ luôn khuyến khích chúng tôi thảo luận về các vấn đề của chúng tôi.

Question 8. He's a choreographer who has drawn _____ from Javanese dance.

A. inspired    B. inspires    C. inspiration    D. inspiring

Đáp án: C

Dịch: Anh ấy là một biên đạo múa, người đã lấy cảm hứng từ điệu nhảy Javanese.

Question 9. The dragon _____ the enemies of the Church.

A. symbolizes    B. symbols    C. symbolic    D. symbolism

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí trống cần động từ

Dịch: Con rồng tượng trưng cho kẻ thù của Giáo hội.

Question 10. The problem is not _____ to British students.

A. unique    B. uniqueness    C. uniquely    D. unitary

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ

Dịch: Vấn đề không chỉ có ở sinh viên Anh.

Question 11. The ao dai is the traditional __________of Vietnamese women.

A. dress    B. skirt    C. blouse    D. poem

Đáp án: A

Dịch: Áo dài là trang phục truyền thống của phụ nữ Việt Nam.

Question 12. The ao dai used for men were different ________those for women.

A. for    B. from    C. with     D. to

Đáp án: B

Cấu trúc: tobe different from (khác so với …)

Dịch: Áo dài được sử dụng cho nam giới khác với áo dài cho nữ.

Question 13. Today, the ao dai looks modern and very ____________

A. unfashionable    B. fashionable    C. fashionably    D. fashion

Đáp án: B

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ

Dịch: Ngày nay, áo dài trông hiện đại và rất thời trang.

Question 14. Fashion ___________want to change the traditional ao dai.

A. designate    B. designer    C. designers     D. design

Đáp án: C

Giải thích: Vị trí cần danh từ chỉ người làm chủ ngữ. Động từ không chia nên S số nhiều

Dịch: Nhà thiết kế thời trang muốn thay đổi áo dài truyền thống.

Question 15. Poets have taken _____________from the natural beauty.

A. inspirational    B. inspiration    C. inspire    D. inspiring

Đáp án: B

Dịch: Các nhà thơ đã lấy cảm hứng từ vẻ đẹp tự nhiên.

C. Reading

Bài 1. Read the passage carefully. Then decide whether each of the statements below is TRUE (T), or FALSE (F).

Indonesia is an island nation in Southeast Asia. Its official name is the Republic of Indonesia. It is a member country of the Association of South East Asian Nations (ASEAN). The country's total area is 1,904,443 sq km. Like Vietnam and other countries in Southeast Asia, Indonesia enjoys tropical climate. The rupiah is the official monetary unit of Indonesia, consisting of 100 sens.

The capital of Indonesia is Jakarta and it is also the largest city in the country. Other big cities are Bandung, Surabaya, Medan, Palembang... The population in 2004 was about 238,500,000. Indonesia is the world's fourth most populous country after China, India, and the United States. Islam, which is over eighty per cent of the population practice, is the country's official religion. In addition, there are other religions such as Protestantism, Catholicism, Buddhism, Hinduism...

The national language is Bahasa Indonesia, which is a modified form of Malay. Besides, about 300 other languages and dialects are spoken. English is increasingly used as the language of business.

Question 1. Indonesia is located in Southeast Asia.

A. True    B. False

Đáp án: A

Thông tin: Indonesia is an island nation in Southeast Asia.

Dịch: Indonesia là một quốc đảo ở Đông Nam Á.

Question 2. All the countries in Southeast Asia enjoy tropical climate.

A. True    B. False

Đáp án: A

Thông tin: Like Vietnam and other countries in Southeast Asia, Indonesia enjoys tropical climate.

Dịch: Giống như Việt Nam và các nước khác ở Đông Nam Á, Indonesia thích khí hậu nhiệt đới.

Question 3. Islam is the only official religion in Indonesia.

A. True    B. False

Đáp án: A

Thông tin: Islam, which is over eighty per cent of the population practice, is the country's official religion.

Dịch: Hồi giáo, chiếm hơn tám mươi phần trăm thực hành dân số, là tôn giáo chính thức của đất nước.

Question 4. There are more people in Indonesia than in the USA.

A. True    B. False

Đáp án: B

Thông tin: Indonesia is the world's fourth most populous country after China, India, and the United States.

Dịch: Indonesia là quốc gia đông dân thứ tư thế giới sau Trung Quốc, Ấn Độ và Hoa Kỳ.

Question 5. Indonesia is one of the countries of ASEAN.

A. True    B. False

Đáp án: A

Thông tin: It is a member country of the Association of South East Asian Nations (ASEAN).

Dịch: Đây là một quốc gia thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

Question 6. The Indonesian unit of currency is sen.

A. True    B. False

Đáp án: B

Thông tin: The rupiah is the official monetary unit of Indonesia, consisting of 100 sens.

Dịch: Đồng rupiah là đơn vị tiền tệ chính thức của Indonesia, bao gồm 100 sen.

Question 7. Islam is the most common religion in Indonesia.

A. True    B. False

Đáp án: A

Thông tin: Islam, which is over eighty per cent of the population practice, is the country's official religion.

Dịch: Hồi giáo, chiếm hơn tám mươi phần trăm thực hành dân số, là tôn giáo chính thức của đất nước.

Question 8. Bahasa Indonesia is the only language spoken in Indonesia.

A. True    B. False

Đáp án: B

Thông tin: The national language is Bahasa Indonesia, which is a modified form of Malay. Besides, about 300 other languages and dialects are spoken.

Dịch: Ngôn ngữ quốc gia là tiếng Bahasa Indonesia, là một dạng sửa đổi của tiếng Mã Lai. Ngoài ra, khoảng 300 ngôn ngữ và phương ngữ khác được nói.

Question 9. English is not spoken in Indonesia.

A. True    B. False

Đáp án: B

Thông tin: English is increasingly used as the language of business.

Dịch: Tiếng Anh ngày càng được sử dụng như ngôn ngữ kinh doanh.

Bài 2. Read the passage, and then decide whether the statements are true IT), false (F) or no information (N). Correct the false sentences.

I lived in the Middle East for a while, and when I went out, I had to obey the local custom of wearing something over my head and wearing a dress that covered my whole body. At first, I found it a real nuisance, but after a while, I got used to it and even started to like it. You feel really secure, and also you don't have to worry about what to wear all the time.

Question 1. The writer lives in the Middle East now.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: B

Thông tin: I lived in the Middle East for a while ….

Dịch: Tôi đã từng sống ở Trung Đông một thời gian ……

Question 2. She was constrained to wear national costume.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: A

Thông tin: …. when I went out, I had to obey the local custom …

Dịch: Khi tôi đi ra ngoài, tôi phải tuân theo phong tục địa phương …

Question 3. She was very annoyed at the costume.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: A

Thông tin: At first, I found it a real nuisance, ….

Dịch: Lúc đầu, tôi thấy nó thật phiền toái, …

Question 4. She felt confident and safe when she wore the costume.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: A

Thông tin: You feel really secure, and also you don't have to worry about what to wear all the time.

Dịch: Bạn cảm thấy thực sự an toàn, và bạn cũng không phải lo lắng về việc mặc gì mọi lúc.

Question 5. She didn’t have to think of what to wear every day.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: C

Thông tin: Thông tin không có trong bài.

Question 6. The writer is a Muslim.

A. True    B. False    C. Not given

Đáp án: C

Thông tin: Thông tin không có trong bài.

D. Writing

Bài 1. Choose the underlined words or phrases that are not correct in standard written English.

Question 1. They asked me what did happen last night, but I was unable to tell them.

A. what did happen    B. last night    C. unable    D. tell them

Đáp án: A

Sửa sai: what happened

Dịch: Họ hỏi tôi chuyện gì đã xảy ra đêm qua, nhưng tôi không thể nói với họ.

Question 2. Air pollution, together with littering, are causing many problems in our large, industrial cities today.

A. with    B. are    C. many    D. in our large

Đáp án: B

Sửa sai: is (chủ ngữ số ít)

Dịch: Ô nhiễm không khí, cùng với việc xả rác, đang gây ra nhiều vấn đề tại các thành phố công nghiệp lớn của chúng ta ngày nay.

Question 3. These televisions are quite popular in Europe, but those ones is not.

A. quite    B. in    C. those ones    D. is not

Đáp án: D

Sửa sai: are not (chủ ngữ số nhiều)

Dịch: Những chiếc tivi này khá phổ biến ở châu Âu, nhưng những cái kia thì không.

Question 4. Nora hardly miss an opportunity to play in the tennis tournaments.

A. miss    B. an    C. to play    D. in

Đáp án: A

Sửa sai: misses (chủ ngữ số ít)

Dịch: Nora hầu như không bỏ lỡ một cơ hội để chơi trong các giải đấu quần vợt.

Question 5. Many people believe that New York is the most great city in America.

A. many    B. is    C. most great    D. in

Đáp án: C

Sửa sai: greatest (so sánh hơn nhát tính từ ngắn)

Dịch: Nhiều người tin rằng New York là thành phố tuyệt vời nhất nước Mỹ.

Question 6. Each year people around the world spending billions of dollars buying goods on the Internet.

A. Each year    B. spending    C. buying    D. the Internet

Đáp án: B

Sửa sai: spend (thì hiện tại đơn)

Dịch: Mỗi năm mọi người trên thế giới chi hàng tỷ đô la để mua hàng hóa trên Internet.

Question 7. Children enjoy telling and listening to ghosts stories, especially on Halloween night.

A. telling and listening    B. ghosts stories    C. especially    D. on Halloween

Đáp án: B

Sửa sai: ghost stories

Dịch: Trẻ em thích kể và nghe những câu chuyện ma, đặc biệt là vào đêm Halloween.

Question 8. . One of the most urgent problem facing us now is the need to control population growth.

A. of the    B. problem    C. is    D. to control

Đáp án: B

Sửa sai: problems (sau one of phải dùng danh từ số nhiều)

Dịch: Một trong những vấn đề cấp bách nhất hiện nay là nhu cầu kiểm soát tăng trưởng dân số.

Question 9. I'd lost my front door key and I had to smash a window by a brick to get in.

A. my front door    B. had to    C. by    D. get in

Đáp án: D

Sửa sai: get into

Dịch: Tôi bị mất chìa khóa cửa trước và tôi phải đập vỡ cửa sổ bằng gạch để vào trong.

Question 10. Despite of the heavy snow, she went out.

A. Despite of    B. heavy    C. snow    D. out

Đáp án: A

Sửa sai: despite/ inspite of (despite/in spite of + N/ Ving)

Dịch: Bất chấp tuyết rơi dày, cô ấy vẫn ra ngoài.

Bài 2. Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

The development of writing (1) ______ a huge difference to the world and might see it as the beginning of the (2) ______. Pieces of pottery with marks on that are probably numbers have been discovered in China that date from around 4000 BC. Hieroglyphics and other forms of "picture writing" developed in the (3) _______ around Mesopotamia (mordern-day Iraq), where the ancent Sumerian civilization was based, from around 3300 BC onwards. However, the first (4)________ alphabet was used by the Phoenicians around 1050BC. Their alphabet had 22 letters and it is estimated that it lasted for 1000 years. The first two signs were called "aleph" and "beth", which in Greek became "alpha" and "beta", which gave us the (5) ________ word "alphabet".

Question 1. A. did    B. had    C. made    D. took

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc "to make a difference" : tạo nên sự khác biệt, làm nên sự khác biệt.

Question 2. A. media    B. bulletin    C. programme    D. journalism

Đáp án: A

Giải thích: A. media (n) : phương tiện truyền thông đại chúng

B. bulletin (n) : thông báo, tập san

C. programme (n) : chương trình (truyền hình, truyền thanh)

D. journalism (n) : nghề làm báo, nghề viết báo

Question 3. A. distance    B. area    C. length    D. earth

Đáp án: B

Giải thích: Phía sau chỗ trống là danh từ "Mesopotamia" có nghĩa là vùng đồng bằng Lưỡng Hà. Do đó, "area" là từ phù hợp nhất để điền vào chỗ trống.

Question 4. A. true    B. accurate    C. exact    D. precise

Đáp án: A

Giải thích: A. true (adj) : đúng với sự thật (thường dùng với một sự kiện, sự việc)

B. accurate (adj) : chính xác, xác đáng (theo kiểu đúng với mọi chi tiết)

C. exact (adj) : đúng đắn, chính xác (đưa ra tất cả các chi tiết một cách đúng đắn)

D. precise (adj) : rõ ràng, chính xác, tỉ mỉ, nghiêm ngặt (đưa ra các chi tiết một cách rõ ràng, chính xác và thường dùng trong đo lường)

Question 5. A. new    B. trendy    C. modern    D. fashionable

Đáp án: C

Giải thích: "modern word" từ ngữ hiện đại/ hiện hành

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Tiếng Anh 9 hay khác:

Ngân hàng trắc nghiệm lớp 9 tại khoahoc.vietjack.com

GIẢM GIÁ 75% KHÓA HỌC VIETJACK HỖ TRỢ DỊCH COVID

Phụ huynh đăng ký mua khóa học lớp 9 cho con, được tặng miễn phí khóa ôn thi học kì. Cha mẹ hãy đăng ký học thử cho con và được tư vấn miễn phí. Đăng ký ngay!

Tổng đài hỗ trợ đăng ký khóa học: 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: fb.com/groups/hoctap2k6/

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài 600 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.


Nhóm hỏi bài 2k6