Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1 có đáp án



Đề thi Tiếng Anh lớp 4 Học kì 1 có đáp án

Question 1: Chọn từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

Quảng cáo

1. A. birthday   B. play     C. Japanese    D. today

2. A. thin     B. slim     C. music     D. five

3. A. mouse     B. blouse     C. cloud     D. trousers

4. A. number     B. student    C. much     D. cupboard

Question 2: Chọn đáp án đúng

1. What ___________ your nationality?

A. be     B. is     C. are     D. was

2. How ___________ is your sister?

A. old     B. much     C. often     D. long

3. ___________ do you have IT lesson?

A. How     B. What     C. Where     D. When

4. – ___________ his mother a dentist? – Yes, she is.

A. Does     B. Will     C. Can     D. Is

5. What day is ___________ today?

A. they     B. he     C. it     D. you

Quảng cáo

6. My school is ___________ Nguyen Hoang street.

A. to     B. in     C. with    D. of

Question 3: Nối cột A với cột B

A B

1. Can you sing an English song?

2. What day is it today?

3. Is he 2 years younger than his brother?

4. Nice to meet you.

5. What does his mother do?

6. What do you like doing?

a. It’s Tuesday.

b. Nice to meet you, too.

c. Yes, I can.

d. I like dancing.

e. No, he is three years younger.

f. She is a housewife.

Question 4: Đọc đoạn văn và viết T (true) vào câu đúng, F (false) vào câu sai

Hi. My name is Mary. I’m twelve years old. I’m a pupil. I live in a beautiful area in a big city. Every morning I get up at 5:30 o’ clock. After that, I dress up at 6. I have breakfast in ten minutes and go to school at half past six. My school is near my house so I often go to school on foot. I love English so much. I can read English books and sing some English songs.

TRUE or FALSE?

Quảng cáo

1. Mary is 12 years old. ______________

2. She gets up at half past six. ______________

3. She goes to school on foot at 6:30. ______________

4. She can write English songs. ______________

Question 5: Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh

1. you/ subject/ like/ What/ do?

__________________________________________?

2. February/ My/ in/ is/ birthday?

__________________________________________.

3. very/ thank/ I’m/ you/ well.

__________________________________________.

4. Sandy/ now/ classroom/ in/ is/ the.

__________________________________________.

Đáp án

Question 1:

1. C 2. D 3. B 4. B

Question 2:

1. B 2. A 3. D 4. D 5. C 6. B

Question 3:

1-c 2-a 3-e 4-b 5-f 6-d
Quảng cáo

Question 4:

1. T 2. F 3. T 4. F

Question 5:

1. What subject do you like?

2. My birthday is in February.

3. I’m very well, thank you.

4. Sandy is in the classroom now.

Xem thêm các bài học Tiếng Anh 4 hay khác:

Săn shopee siêu SALE :

ĐỀ THI, BÀI TẬP CUỐI TUẦN, SÁCH ÔN TẬP DÀNH CHO KHỐI TIỂU HỌC

Bộ giáo án, bài giảng powerpoint, đề thi, sách dành cho giáo viên và bài tập cuối tuần, gia sư dành cho phụ huynh tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Tổng đài hỗ trợ đăng ký : 084 283 45 85

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng....miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Loạt bài tổng hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Bài tập Tiếng Anh lớp 4 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 4 Tập 1 và Tập 2.

Nếu thấy hay, hãy động viên và chia sẻ nhé! Các bình luận không phù hợp với nội quy bình luận trang web sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.




Giải bài tập lớp 4 sách mới các môn học
Tài liệu giáo viên